Rút khỏi thỏa thuận quốc tế
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Rút khỏi thỏa thuận quốc tế là hành vi do bên ký kết Việt Nam thực hiện để từ bỏ việc chấp nhận sự ràng buộc của thỏa thuận quốc tế.
Theo khoản 8 Điều 2 Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14 Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Rút khỏi thỏa thuận quốc tế" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH141 điều
- Điều 34. Chấm dứt hiệu lực, rút khỏi, tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế — Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14
…kết Việt Nam và bên ký kết nước ngoài. 2. Bên ký kết Việt Nam phải chấm dứt hiệu lực hoặc rút khỏi thỏa thuận quốc tế nếu quá trình thực hiện thỏa thuận quốc tế có sự vi phạm một trong các nguyên tắc quy định tại Điều 3 của Luật này. 3. Cơ quan, người có thẩm …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Bên ký kết nước ngoài
- Ký kết
- Thỏa thuận quốc tế
- Chấm dứt hiệu lực của thỏa thuận quốc tế
- Tạm đình chỉ thực hiện thỏa thuận quốc tế
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.