Phương tiện bị người vi phạm hành chính chiếm đoạt trái phép
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Phương tiện bị người vi phạm hành chính chiếm đoạt trái phép là phương tiện của chủ sở hữu hợp pháp bị người có hành vi vi phạm hành chính trộm cắp, cướp, cưỡng đoạt, lạm dụng tín nhiệm để chiếm đoạt, lợi dụng chủ tài sản không có điều kiện ngăn cản để chiếm đoạt hoặc các hành vi trái pháp luật khác tước đoạt quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt.
Theo khoản 6 Điều 3 Nghị định số 146/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Phương tiện bị người vi phạm hành chính chiếm đoạt trái phép là trường hợp phương tiện của chủ sở hữu hợp pháp bị người có hành vi vi phạm hành chính trộm cắp, cướp, cưỡng đoạt, lạm dụng tín nhiệm để chiếm đoạt, lợi dụng chủ tài sản không có điều kiện ngăn cản để chiếm đoạt hoặc các hành vi trái pháp luật khác tước đoạt quyền chiếm hữu, quản lý, sử dụng.
Theo khoản 6 Điều 3 Nghị định số 35/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống
- Sản phẩm của động vật rừng
- Rừng khoanh nuôi tái sinh thuộc rừng chưa có trữ lượng
- Phương tiện bị người vi phạm sử dụng trái phép
- Lấn rừng
- Chiếm rừng
- Kiểm lâm viên
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.