Lấn rừng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Lấn rừng là việc tổ chức, cá nhân tự ý mở rộng diện tích rừng mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hoặc không được chủ rừng cho phép đối với rừng thuộc sở hữu tổ chức, cá nhân.
Theo khoản 8 Điều 3 Nghị định số 146/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống
- Sản phẩm của động vật rừng
- Rừng khoanh nuôi tái sinh thuộc rừng chưa có trữ lượng
- Phương tiện bị người vi phạm hành chính chiếm đoạt trái phép
- Phương tiện bị người vi phạm sử dụng trái phép
- Chiếm rừng
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.