TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Năng lượng - Khoáng sản

Phòng thí nghiệm chung

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Phòng thí nghiệm chung là mô hình phòng thí nghiệm do nhiều cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cùng phối hợp đầu tư, xây dựng và vận hành; được quản lý, khai thác trên nguyên tắc chia sẻ nguồn lực (cơ sở vật chất, thiết bị, dữ liệu, chuyên gia) nhằm tối ưu hiệu quả sử dụng, nâng cao chất lượng nghiên cứu khoa học và công nghệ, đào tạo, bồi dưỡng và phát triển nguồn nhân lực.

Theo khoản 6 Điều 3 Nghị định số 331/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Phòng thí nghiệm chung" xuất hiện trong 3 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH151 điều
  • Nghị định số 331/2025/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 265/2025/NĐ-CP1 điều

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.