TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Phạm vi bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Phạm vi bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự là giới hạn không gian được thiết lập để quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự; có thể bao gồm đầy đủ khu vực cấm, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn hoặc chỉ có khu vực cấm hoặc chỉ có khu vực cấm và khu vực bảo vệ hoặc chỉ có khu vực cấm và vành đai an toàn. Đối với kho đạn dược, phạm vi bảo vệ gồm khu vực cấm và vành đai an toàn kho đạn dược; đối với hệ thống ăng-ten quân sự, phạm vi bảo vệ gồm khu vực cấm và hành lang an toàn kỹ thuật hệ thống ăng-ten quân sự.

Theo khoản 8 Điều 2 Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự số 25/2023/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 142/VBHN-VPQH ngày 05/09/2025

Được nhắc tới trong văn bản

"Phạm vi bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự" xuất hiện trong 12 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 213/2025/NĐ-CP6 điều
  • Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự số 25/2023/QH155 điều
  • Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH151 điều

Xem đủ 12 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.