TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Hành lang an toàn kỹ thuật hệ thống ăng-ten quân sự

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Hành lang an toàn kỹ thuật hệ thống ăng-ten quân sự là khu vực trên mặt đất, trong lòng đất, trên mặt nước, dưới mặt nước, trên không được giới hạn từ mép ngoài hệ thống ăng-ten quân sự trở ra xung quanh đến một khoảng cách nhất định tùy thuộc vào tính năng kỹ thuật của từng hệ thống ăng-ten để bảo đảm hoạt động bình thường của hệ thống ăng-ten quân sự.

Theo khoản 14 Điều 2 Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự số 25/2023/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 142/VBHN-VPQH ngày 05/09/2025

Được nhắc tới trong văn bản

"Hành lang an toàn kỹ thuật hệ thống ăng-ten quân sự" xuất hiện trong 5 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự số 25/2023/QH154 điều
  • Nghị định số 218/2025/NĐ-CP1 điều

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.