Điều luật nhắc tới "Nhà thầu"
29 điều trong Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · xem định nghĩa
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 13 lần
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động xây dựng gồm lập, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng; khảo sát xây dựng; quản lý cấp phép xây dựng; thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình; quản lý dự án đầu tư xây dựng; quản lý năng lực hoạt động xây dựng; quản lý c…
- Điều 10. Bảo hiểm trong hoạt động xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 5 lần
…ng theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; công trình quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp. Chủ đầu tư có quyền giao nhà thầu mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng; b) Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn xây dựng đối với công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng của công trình xây dựng từ cấp II trở lên do nhà thầu …
- Điều 33. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15
…tiến độ thực hiện; chi phí đầu tư xây dựng; an toàn trong thi công xây dựng; bảo vệ môi trường trong xây dựng; lựa chọn nhà thầu và hợp đồng xây dựng và các nội dung cần thiết khác theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện hoặc giao Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự á…
- Điều 34. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 2 lần
… phù hợp với chủ trương được cấp có thẩm quyền chấp thuận hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng công trình phải lập kế hoạch tiến độ và quản lý thực hiện dự án theo tiến độ thi công xây dựng được duyệt. 3. Khuyến khích chủ đầu tư, tư vấn quản lý dự án, nhà thầu thi công xây dựng đề xuất v…
- Điều 35. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 6 lần
1. Nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án có các quyền sau đây: a) Yêu cầu chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án và các bên liên quan cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nhiệm vụ tư vấn được giao; b) Được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm tư vấn của mình theo quy địn…
- Điều 36. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn thẩm tra
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 3 lần
1. Nhà thầu tư vấn thẩm tra có các quyền sau đây: a) Yêu cầu chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân lập dự án, thiết kế xây dựng cung cấp, giải trình, làm rõ các thông tin phục vụ thẩm tra; b) Bảo lưu kết quả thẩm tra, từ chối thực hiện yêu cầu làm sai lệch kết quả thẩm tra hoặc các yêu cầu vượt quá năng lực, phạm vi công việc thẩm tra; c) Quyền kh…
- Điều 37. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 8 lần
1. Nhà thầu khảo sát xây dựng có các quyền sau đây: a) Yêu cầu chủ đầu tư và các bên có liên quan cung cấp số liệu, thông tin liên quan theo quy định của hợp đồng xây dựng để thực hiện khảo sát xây dựng; b) Từ chối thực hiện yêu cầu ngoài hợp đồng xây dựng; c) Thuê nhà thầu phụ thực hiện khảo sát xây dựng theo quy định của hợp đồng xây dự…
- Điều 40. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 3 lần
…, thẩm tra thiết kế xây dựng, khảo sát xây dựng theo quy định của Luật này; b) Lựa chọn, giao kết hợp đồng xây dựng với nhà thầu để thực hiện các công việc về lập, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; c) Tổ chức lập, quản lý dự án; d) Quyền khác theo quy định của pháp luật. 2. Chủ đầu tư có các nghĩa vụ,…
- Điều 42. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15
… nhiệm lưu trữ hồ sơ thẩm định, các văn bản được cơ quan có thẩm quyền gửi đến và hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng. Nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ công việc do mình thực hiện. 2. Hồ sơ phục vụ quản lý, sử dụng công trình xây dựng do chủ quản lý, sử dụng công trình lưu trữ trong thời gian tối thiểu bằ…
- Điều 48. Điều kiện khởi công xây dựng công trình
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15
…ông trình, hạng mục công trình, công trình khởi công đã được phê duyệt; d) Chủ đầu tư đã giao kết hợp đồng xây dựng với nhà thầu thực hiện các hoạt động xây dựng liên quan đến công trình được khởi công theo tiến độ thi công xây dựng; đ) Chủ đầu tư đã gửi thông báo khởi công xây dựng bằng văn bản hoặc trực tuyến (trừ công trình nhà ở riêng…
- Điều 49. Yêu cầu đối với công trường xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 2 lần
… có trách nhiệm lắp đặt biển báo, thiết bị giám sát công trình tại công trường xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm quản lý toàn bộ công trường xây dựng theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp chủ đầu tư tổ chức quản lý. 3. Nhà thầu thi công xây dựng phải có các biện pháp bảo đảm an toàn, …
- Điều 51. An toàn trong thi công xây dựng công trình
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 4 lần
1. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động; công trình xây dựng, tài sản, thiết bị, phương tiện trong quá trình thi công xây dựng công trình; bảo vệ môi trường; phòng cháy và chữa cháy. 2. Chủ đầu tư phải tổ chức giám sát việc thực hiện các quy định về an toàn của nhà thầu thi công xây dựng; tạm dừng ho…
- Điều 52. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15
Trong quá trình thi công xây dựng công trình, nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm sau đây: 1. Lập và thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng bao gồm môi trường không khí, môi trường nước, chất thải rắn, tiếng ồn và yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; 2. Bồi thường thiệt …
- Điều 53. Di dời công trình xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15
…oặc chủ sở hữu công trình phải có giấy phép di dời công trình xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép xây dựng. 3. Nhà thầu thực hiện di dời công trình xây dựng phải thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, an toàn đối với công trình được di dời và các công trình lân cận, bảo vệ môi trường.
- Điều 54. Phá dỡ công trình xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15
1. Việc phá dỡ công trình xây dựng được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình mới hoặc công trình xây dựng tạm; b) Công trình có nguy cơ sụp đổ ảnh hưởng đến cộng đồng và công trình lân cận; công trình phải phá dỡ khẩn cấp nhằm kịp thời phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dị…
- Điều 55. Sự cố công trình xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15
… toàn, nguy cơ xảy ra sự cố công trình ảnh hưởng đến an toàn tính mạng, công trình lân cận và cộng đồng thì chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, chủ quản lý, sử dụng công trình, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm sau đây: a) Kịp thời yêu cầu dừng thi công, vận hành, khai thác, sử dụng công trình và thực hiện các biện pháp để…
- Điều 56. Giám sát thi công xây dựng công trình
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15
… quản lý, sử dụng vật liệu xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật và hợp đồng xây dựng; c) Trung thực, khách quan, không vụ lợi. 3. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng được lựa chọn phải có đề xuất về giải pháp giám sát và quy trình kiểm soát chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động, bảo vệ môi trường, quy trình kiểm tra và nghiệm thu, biện …
- Điều 58. Bàn giao công trình xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 2 lần
… hoạch đã được phê duyệt. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận công trình theo đúng hợp đồng xây dựng đã giao kết với nhà thầu. Người tham gia bàn giao công trình phải chịu trách nhiệm về sản phẩm do mình xác nhận trong quá trình bàn giao công trình xây dựng. Trường hợp chủ đầu tư không đồng thời là chủ sở hữu, chủ quản lý, sử dụng công…
- Điều 59. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 8 lần
1. Chủ đầu tư có các quyền sau đây: a) Thi công xây dựng công trình theo quy định của Luật này hoặc thuê nhà thầu để thực hiện thi công xây dựng; giám sát và yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng thực hiện đúng hợp đồng xây dựng; xem xét, chấp thuận biện pháp thi công, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường do nhà thầu trình; b) Đình …
- Điều 60. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 2 lần
…đầu tư có các quyền sau đây: a) Tự thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình theo quy định của Luật này hoặc thuê nhà thầu để thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình; theo dõi, giám sát và yêu cầu nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình thực hiện đúng hợp đồng xây dựng; b) Thay đổi hoặc yêu cầu tổ chức tư vấn thay đổi…
- Điều 61. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 6 lần
1. Nhà thầu thi công xây dựng có các quyền sau đây: a) Từ chối thực hiện nghĩa vụ không thuộc hợp đồng xây dựng hoặc yêu cầu khác trái pháp luật; b) Đề xuất sửa đổi thiết kế xây dựng cho phù hợp với thực tế thi công để bảo đảm chất lượng và hiệu quả; c) Yêu cầu thanh toán theo đúng hợp đồng xây dựng; d) Dừng thi công xây dựng khi có nguy …
- Điều 62. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 4 lần
1. Nhà thầu thiết kế có các quyền sau đây: a) Quyền quy định tại khoản 1 Điều 35 của Luật này; b) Yêu cầu chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng thực hiện theo đúng thiết kế; c) Từ chối những yêu cầu thay đổi thiết kế của chủ đầu tư trong trường hợp không phù hợp với quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng; d) Từ ch…
- Điều 63. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 5 lần
1. Nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình có các quyền sau đây: a) Tham gia nghiệm thu công việc, hạng mục công trình, công trình đã hoàn thành thi công xây dựng; b) Yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện đúng thiết kế được phê duyệt và hợp đồng xây dựng; c) Bảo lưu ý kiến đối với công việc giám sát do mình đảm nh…
- Điều 64. Bảo hành công trình xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 2 lần
1. Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm bảo hành công trình do mình thi công. Nhà thầu cung ứng thiết bị công trình, thiết bị công nghệ có trách nhiệm bảo hành thiết bị do mình cung cấp. Nội dung bảo hành công trình bao gồm khắc phục, sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết. 2. Thời gian bảo hành công trình, thiết bị công t…
- Điều 74. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15
…y dựng, chỉ số giá xây dựng. 3. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước, người quyết định đầu tư, chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng. 4. Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Điều 76. Dự toán xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15
1. Dự toán xây dựng là chi phí dự tính để xây dựng công trình, thực hiện gói thầu, công việc xây dựng. 2. Dự toán xây dựng công trình: a) Dự toán xây dựng công trình là toàn bộ chi phí dự tính trước để thực hiện đầu tư xây dựng công trình, được xác định trên cơ sở thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt. Dự toán xây dựng…
- Điều 80. Quy định chung về hợp đồng xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 2 lần
…Bảo đảm có đủ nguồn lực để thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận của hợp đồng xây dựng; b) Đã hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu và kết thúc quá trình đàm phán hợp đồng xây dựng (nếu có); c) Trường hợp bên nhận thầu là liên danh nhà thầu thì phải có thỏa thuận liên danh. Việc giao kết hợp đồng xây dựng phải được thực hiện bởi tất cả các t…
- Điều 88. Năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 · 3 lần
…kiểm định xây dựng, giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm nghề nghiệp. 3. Nhà thầu là tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam phải tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam và được cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp giấy phép hoạt động. 4. Tổ chức, cá nhân hành nghề ki…
- Điều 95. Điều khoản chuyển tiếp
— Luật Xây dựng số 135/2025/QH15
1. Dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng đã được phê duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 thì không phải phê duyệt lại, các hoạt động tiếp theo chưa được thực hiện thì thực hiện theo quy định của Luật này. 2. Công trình xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở theo quy đị…
Theo văn bản
- Tất cả văn bản903 điều
- Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực111 điều
- Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực107 điều
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực69 điều
- Nghị định số 95/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực59 điều
- Nghị định số 45/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực47 điều
- Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 Còn hiệu lực43 điều
- Nghị định số 207/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực30 điều
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 Còn hiệu lực29 điều
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực25 điều
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực21 điều
- Nghị định số 339/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực19 điều
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực15 điều
- Nghị định số 139/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực15 điều
- Nghị định số 16/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực15 điều
- Nghị định số 224/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực14 điều
- Nghị định số 210/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực14 điều
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Thông tư số 36/2016/TT-BTC Còn hiệu lực9 điều
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 316/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 50/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 Còn hiệu lực6 điều
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 274/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 23/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 295/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 243/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Thông tư số 80/2021/TT-BTC Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 252/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 188/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Thông tư số 40/2016/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực4 điều
- Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 85/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 338/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 11/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Thông tư số 32/2026/TT-BXD Còn hiệu lực3 điều
- Thông tư số 20/2026/TT-BTC Còn hiệu lực3 điều
- Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 85/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 174/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 331/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 126/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 125/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 40/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 25/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 162/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 181/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 104/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư liên tịch số 11/2025/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP-BTP-BTC-BCT-BXD-BNN&MT-KTNN-TTCP Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN Còn hiệu lực2 điều
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tiết kiệm, chống lãng phí số 110/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Lao động số 10/2012/QH12 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 Hết hiệu lực1 điều
- Nghị định số 330/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 308/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 253/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 209/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 54/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 170/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 142/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 71/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 45/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 16/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 356/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 63/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 99/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 134/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 100/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 69/2025/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 342/2016/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 130/2016/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 195/2015/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều