TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Nhà đầu tư"

70 điều trong Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · trang 1/3 · xem định nghĩa

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP

    …PP) về lĩnh vực đầu tư, quy mô dự án PPP; Hội đồng thẩm định dự án PPP; các nội dung trong chuẩn bị dự án PPP; lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án PPP; xác nhận hoàn thành và chuyển giao công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng; chấm dứt hợp đồng dự án PPP; xử lý tình huống, xử lý vi phạm trong đầu tư theo phương thức PPP.

  • Điều 3. Lưu trữ hồ sơ trong đầu tư theo phương thức PPP — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 2 lần

    …ình, thẩm định, quyết định phê duyệt và quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có) dự án PPP; c) Khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư và bên cho vay (nếu có); d) Ký kết hợp đồng dự án PPP, phụ lục hợp đồng (nếu có); đ) Giải ngân vốn nhà nước trong dự án PPP nếu có sử dụng; e) Quyết toán vốn đầu tư công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng; g) Thanh…

  • Điều 4. Đăng tải thông tin về PPP — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 5 lần

    …quyền đăng tải thông tin quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 và Điều 25 của Luật PPP, thông tin khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư quy định tại Điều 25 của Nghị định này; b) Bên mời thầu đăng tải thông tin quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 của Luật PPP và các thông tin liên quan đến việc thay đổi thời điểm đóng thầu (nếu có); c) Cơ quan …

  • Điều 5. Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu về PPP — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP

    …g đấu thầu quốc gia bao gồm: a) Cơ sở dữ liệu về dự án PPP; b) Cơ sở dữ liệu về hợp đồng dự án PPP; c) Cơ sở dữ liệu về nhà đầu tư PPP; d) Cơ sở dữ liệu có liên quan khác về PPP. 3. Xây dựng, quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu về PPP: a) Cơ sở dữ liệu về PPP được bảo đảm an toàn thông tin, toàn vẹn dữ liệu, bảo đảm tính tương thích, khả năn…

  • Điều 6. Báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đầu tư theo phương thức PPP — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 3 lần

    …u đây: a) Tình hình triển khai thực hiện dự án PPP: thông tin cơ bản về các dự án PPP; tiến độ chuẩn bị dự án, lựa chọn nhà đầu tư; tình hình thực hiện hợp đồng dự án PPP; b) Việc ban hành văn bản hướng dẫn, chỉ đạo việc thực hiện hoạt động đầu tư theo phương thức PPP; c) Tình hình bố trí bộ máy nhân sự thực hiện hoạt động đầu tư theo phư…

  • Điều 21. Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 2 lần

    … lục II kèm theo Nghị định này. 2. Cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư xác định hình thức lựa chọn nhà đầu tư là đàm phán cạnh tranh đối với: a) Dự án ứng dụng công nghệ cao thuộc danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển theo quy định của pháp luật về công nghệ cao; b) Dự án ứng dụng công nghệ tiên tiến, …

  • Điều 22. Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 16 lần

    1. Nhà đầu tư gửi văn bản đề xuất thực hiện dự án PPP đến cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 5 của Luật PPP. Trường hợp chưa xác định được cơ quan có thẩm quyền, nhà đầu tư liên hệ cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo phương thức PPP tại địa phương có địa bàn thực hiện dự án để được hướng dẫn. Trường hợp sau khi làm việc v…

  • Điều 23. Dự án PPP có công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 2 lần

    …n ngân sách nhà nước theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng và được tính vào tổng mức đầu tư của dự án. Trường hợp dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất, nhà đầu tư chịu trách nhiệm về chi phí thi tuyển phương án kiến trúc. 2. Sau khi quyết định chủ trương đầu tư dự án, cơ quan có thẩm quyền tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc theo quy định của pháp …

  • Điều 25. Khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư đối với dự án PPP — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 20 lần

    1. Trong thời gian lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP, cơ quan có thẩm quyền tổ chức khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư, bên cho vay (nếu có), trừ dự án PPP được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận áp dụng chỉ định nhà đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 39 của Luật PPP. Việc khảo sát đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất được thực hiện…

  • Điều 27. Phê duyệt dự án PPP — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 5 lần

    …h: không quá 15 ngày. 3. Đối với dự án PPP ứng dụng công nghệ cao, công nghệ mới: a) Sau khi phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư, cơ quan có thẩm quyền giao nhà đầu tư được lựa chọn tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại khoản 1 Điều 24 của Nghị định này. Trường hợp dự án có sử dụng vốn đầu tư công làm vốn nhà nước hỗ …

  • Điều 28. Phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 13 lần

    1. Sau khi dự án được quyết định chủ trương đầu tư, cơ quan có thẩm quyền giao nhà đầu tư tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại khoản 1 Điều 24 của Nghị định này, trừ dự án PPP ứng dụng công nghệ cao, công nghệ mới. 2. Việc giao cho nhà đầu tư tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi quy định tại khoản 1 Điều này được thự…

  • Điều 29. Bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 17 lần

    Nhà đầu tư tham dự thầu được đánh giá là độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu tư vấn, cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng, bên mời thầu, nhà đầu tư khác quy định tại Điều 30 của Luật PPP khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Kể từ thời điểm phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời đàm phán, hồ sơ mời thầu, nhà…

  • Điều 30. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 25 lần

    1. Đối tượng được hưởng ưu đãi và mức ưu đãi a) Nhà đầu tư có hồ sơ đề xuất dự án được chấp thuận được hưởng mức ưu đãi 5% khi đánh giá hồ sơ dự thầu; b) Nhà đầu tư có cam kết sử dụng nhà thầu trong nước tham gia thực hiện dự án với giá trị công việc chiếm tỷ lệ từ 25% tổng mức đầu tư của dự án trở lên được hưởng mức ưu đãi 3% khi đánh gi…

  • Điều 31. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 20 lần

    …u thầu rộng rãi có sơ tuyển, đàm phán cạnh tranh) được phát hành theo thời gian quy định trong thư mời thầu gửi đến các nhà đầu tư trong danh sách ngắn. 4. Hồ sơ mời thầu (trường hợp chỉ định nhà đầu tư) được phát hành theo thời gian quy định trong thư mời thầu gửi đến nhà đầu tư được đề nghị chỉ định. 5. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự sơ tu…

  • Điều 32. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 8 lần

    1. Đối với lựa chọn nhà đầu tư trong nước, mức giá bán (bao gồm cả thuế) của một bộ hồ sơ mời thầu không quá 20.000.000 (hai mươi triệu) đồng. Đối với lựa chọn nhà đầu tư quốc tế, mức giá bán (bao gồm cả thuế) của một bộ hồ sơ mời thầu không quá 30.000.000 (ba mươi triệu) đồng. 2. Chi phí lập, thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển; đánh giá hồ sơ …

  • Điều 33. Tổ chuyên gia — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP

    …để đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự đàm phán, hồ sơ dự thầu và thực hiện các nhiệm vụ khác trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư. Căn cứ tính chất và mức độ phức tạp của dự án, thành phần tổ chuyên gia bao gồm các chuyên gia về lĩnh vực kỹ thuật, tài chính, thương mại, hành chính, pháp lý và các lĩnh vực khác có liên quan. 2. Cá nhân kh…

  • Điều 34. Xác định hình thức lựa chọn nhà đầu tư — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 18 lần

    1. Căn cứ kết quả khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 25 của Nghị định này, cơ quan có thẩm quyền quyết định áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này. 2. Hình thức đấu thầu rộng rãi được áp dụng theo một trong các trường hợp sau đây: a) Đấu thầu rộng rã…

  • Điều 36. Quy trình chi tiết lựa chọn nhà đầu tư đối với đấu thầu rộng rãi, đàm phán cạnh tranh — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 7 lần

    Quy trình chi tiết các hình thức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo sơ đồ quy định tại các Mục I, II và III của Phụ lục V kèm theo Nghị định này, cụ thể: 1. Lựa chọn danh sách ngắn bao gồm: a) Đối với dự án áp dụng đấu thầu rộng rãi có sơ tuyển theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 34 của Nghị định này: xác định danh sách ngắn c…

  • Điều 37. Quy trình chi tiết chỉ định nhà đầu tư — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 9 lần

    Quy trình chi tiết các hình thức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo sơ đồ quy định tại các Mục IV và Mục V của Phụ lục V kèm theo Nghị định này, cụ thể: 1. Đối với dự án quy định tại điểm a khoản 1 Điều 39 của Luật PPP, việc chỉ định nhà đầu tư phải bảo đảm nguyên tắc quy định tại Điều 66 của Nghị định này và thực hiện quy trình chi tiết …

  • Điều 38. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 14 lần

    … liên quan. 2. Nội dung hồ sơ mời sơ tuyển Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm các nội dung cơ bản sau đây: a) Thông tin chỉ dẫn nhà đầu tư: thông tin chung về dự án và các nội dung chỉ dẫn nhà đầu tư tham dự thầu; b) Yêu cầu về tư cách hợp lệ của nhà đầu tư theo quy định tại Điều 29 của Luật PPP; c) Yêu cầu nhà đầu tư đề xuất phương án sơ bộ triể…

  • Điều 39. Thông báo mời sơ tuyển, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự sơ tuyển — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 3 lần

    …uy định tại điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2, khoản 4 Điều 4 của Nghị định này, đồng thời được bên mời thầu gửi đến các nhà đầu tư đã đăng ký quan tâm thực hiện dự án theo quy định tại Điều 25 của Nghị định này. 2. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển a) Bên mời thầu đăng tải miễn phí và đầy đủ tệp tin (file) hồ sơ mời sơ tuyển t…

  • Điều 40. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển và mở thầu — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 9 lần

    1. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự sơ tuyển a) Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ dự sơ tuyển tới bên mời thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời sơ tuyển; b) Bên mời thầu tiếp nhận hồ sơ dự sơ tuyển của tất cả nhà đầu tư nộp trước thời điểm đóng thầu và quản lý hồ sơ dự sơ tuyển theo chế độ quản lý hồ sơ m…

  • Điều 41. Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 11 lần

    … với trường hợp liên danh; d) Hiệu lực của hồ sơ dự sơ tuyển đáp ứng yêu cầu theo quy định trong hồ sơ mời sơ tuyển; đ) Nhà đầu tư không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ dự sơ tuyển với tư cách là nhà đầu tư độc lập hoặc thành viên trong liên danh; e) Nhà đầu tư không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đầu tư theo phương thức…

  • Điều 42. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả sơ tuyển và công khai danh sách ngắn — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 5 lần

    …theo quy định tại các khoản 1, 4 và 5 Điều 72 của Nghị định này. 5. Văn bản phê duyệt kết quả sơ tuyển phải bao gồm tên nhà đầu tư trúng sơ tuyển, tên nhà đầu tư không trúng sơ tuyển và tóm tắt lý do không đáp ứng, các nội dung cần lưu ý (nếu có). Trường hợp không lựa chọn được nhà đầu tư trúng sơ tuyển, văn bản phê duyệt kết quả sơ tuyển…

  • Điều 43. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời đàm phán — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 12 lần

    …c đàm phán cạnh tranh đối với dự án ứng dụng công nghệ cao, công nghệ mới, bao gồm các yêu cầu cho dự án, làm căn cứ để nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ dự đàm phán và để bên mời thầu tổ chức đánh giá hồ sơ dự đàm phán nhằm lựa chọn danh sách ngắn. Hồ sơ mời đàm phán bao gồm các nội dung cơ bản sau đây: a) Thông tin chung về dự án bao gồm: Nội d…

  • Điều 45. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự đàm phán — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 5 lần

    1. Chuẩn bị, nộp hồ sơ dự đàm phán Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ dự đàm phán tới bên mời thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời đàm phán. Hồ sơ dự đàm phán gồm hồ sơ về năng lực, kinh nghiệm và hồ sơ đề xuất sơ bộ về mặt kỹ thuật, tài chính - thương mại được niêm phong riêng biệt, trong đó: a) Hồ sơ về năng lực, kinh nghiệm b…

  • Điều 46. Lựa chọn danh sách ngắn — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 12 lần

    1. Hồ sơ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư nộp theo quy định trong hồ sơ mời đàm phán sẽ được mở công khai và bắt đầu ngay trong vòng 01 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu. Biên bản mở thầu được gửi cho các nhà đầu tư tham dự thầu. 2. Đánh giá hồ sơ về năng lực, kinh nghiệm a) Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự đàm phán Hồ sơ dự đàm phán…

  • Điều 47. Tổ chức đàm phán cạnh tranh — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 18 lần

    … đàm phán phải căn cứ theo yêu cầu của hồ sơ mời đàm phán, hồ sơ dự đàm phán và các tài liệu giải thích, làm rõ của các nhà đầu tư; b) Không tiết lộ thông tin hồ sơ dự đàm phán, nội dung đàm phán của nhà đầu tư này cho nhà đầu tư khác, trừ các thông tin được công khai khi mở hồ sơ về năng lực, kinh nghiệm; c) Cho phép nhà đầu tư điều chỉn…

  • Điều 48. Tổ chức đàm phán, trao đổi về nội dung hồ sơ mời thầu đối với dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Luật PPP — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 4 lần

    1. Căn cứ kết quả khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư theo quy định tại Điều 25 của Nghị định này, danh sách ngắn được phê duyệt tại quyết định phê duyệt dự án PPP. 2. Bên mời thầu mời các nhà đầu tư trong danh sách ngắn đến đàm phán, trao đổi về nội dung hồ sơ mời thầu. Việc đàm phán, trao đổi không được dẫn đến thay đổi các nội dung của…

  • Điều 49. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 11 lần

    … với dự án quy định tại khoản 1 Điều 38 của Luật PPP; d) Quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP và kết quả đàm phán với nhà đầu tư đối với dự án quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 38 của Luật PPP; đ) Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án PPP (đối với dự án quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 38 của Luật PPP), báo cáo nghiên cứu khả thi…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản1.452 điều
  • Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực98 điều
  • Nghị định số 96/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực86 điều
  • Nghị định số 30/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực83 điều
  • Nghị định số 25/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực81 điều
  • Nghị định số 274/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực73 điều
  • Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực71 điều
  • Nghị định số 35/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực70 điều
  • Nghị định số 243/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực66 điều
  • Nghị định số 23/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực63 điều
  • Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 Còn hiệu lực58 điều
  • Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực50 điều
  • Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 Còn hiệu lực46 điều
  • Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực46 điều
  • Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 Còn hiệu lực39 điều
  • Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực26 điều
  • Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực20 điều
  • Nghị định số 156/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực19 điều
  • Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 Còn hiệu lực18 điều
  • Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 Còn hiệu lực14 điều
  • Nghị định số 98/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực14 điều
  • Nghị định số 268/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực14 điều
  • Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT Còn hiệu lực13 điều
  • Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
  • Luật Điện lực số 61/2024/QH15 Còn hiệu lực11 điều
  • Nghị định số 260/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
  • Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Còn hiệu lực10 điều
  • Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 Còn hiệu lực10 điều
  • Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực10 điều
  • Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 Còn hiệu lực9 điều
  • Nghị định số 50/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
  • Nghị định số 58/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
  • Nghị định số 56/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
  • Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
  • Nghị định số 284/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
  • Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
  • Nghị định số 19/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
  • Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Còn hiệu lực6 điều
  • Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 Còn hiệu lực6 điều
  • Nghị định số 91/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
  • Nghị định số 66/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
  • Nghị định số 193/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
  • Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 Còn hiệu lực5 điều
  • Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Còn hiệu lực5 điều
  • Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
  • Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 99/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 163/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 101/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 48/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 50/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 248/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Thông tư số 19/2016/TT-BXD Còn hiệu lực4 điều
  • Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 320/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 186/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 61/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 96/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 02/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 95/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 49/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 302/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 253/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 254/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Thông tư số 80/2021/TT-BTC Còn hiệu lực2 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Du lịch số 09/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Phòng không nhân dân số 49/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Quản lý đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp số 68/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự số 25/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật quy hoạch số 112/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thương mại điện tử số 122/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Tiết kiệm, chống lãng phí số 110/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Tòa án chuyên biệt tại Trung tâm tài chính quốc tế số 150/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 76/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 71/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 42/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 115/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 76/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 87/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 64/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 55/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 45/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 45/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 119/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 03/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 73/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 11/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 117/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 99/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 38/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 36/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 100/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 95/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 90/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 41/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 16/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 331/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 339/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 316/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 290/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 275/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 267/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 266/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 263/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 252/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 191/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 217/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 178/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 152/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 106/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 142/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 99/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 133/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư liên tịch số 11/2025/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP-BTP-BTC-BCT-BXD-BNN&MT-KTNN-TTCP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 83/2016/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 87/2026/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 20/2026/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 77/2025/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều