Điều luật nhắc tới "Nhà đầu tư"
70 điều trong Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · trang 2/3 · xem định nghĩa
- Điều 50. Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 4 lần
…uật PPP, hồ sơ mời thầu không cần quy định phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm song cần yêu cầu nhà đầu tư cập nhật thông tin về năng lực, kinh nghiệm của mình; b) Đối với dự án áp dụng đấu thầu rộng rãi không sơ tuyển, đàm phán cạnh tranh theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Luật PPP, phương pháp và tiêu chuẩn đá…
- Điều 51. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 16 lần
…ấu thầu rộng rãi có sơ tuyển, đàm phán cạnh tranh theo quy định tại Điều 38 của Luật PPP, thư mời thầu được gửi đến các nhà đầu tư có tên trong danh sách ngắn, trong đó nêu rõ thời gian, địa điểm phát hành hồ sơ mời thầu, thời gian đóng thầu, mở thầu; b) Đối với dự án áp dụng đấu thầu rộng rãi không sơ tuyển, thông báo mời thầu được đăng …
- Điều 52. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 10 lần
1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu theo một trong các trường hợp sau đây: a) Đối với dự án áp dụng đấu thầu rộng rãi không sơ tuyển, đàm phán cạnh tranh theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Luật PPP, hồ sơ dự thầu bao gồm hồ sơ đề xuất về mặt kỹ thuật, hồ sơ đề xuất về mặt tài chính - thương mại được niêm phong …
- Điều 53. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 11 lần
…c yêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tài liệu giải thích, làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư để bảo đảm lựa chọn được nhà đầu tư có đủ năng lực và kinh nghiệm, có phương án kỹ thuật, tài chính thương mại khả thi để thực hiện dự án. 2. Việc đánh giá được thực hiện trên bản chụp, nhà đầu tư phải chịu tr…
- Điều 54. Nguyên tắc làm rõ hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 6 lần
1. Sau khi mở thầu, nhà đầu tư có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu có yêu cầu. 2. Đối với dự án không áp dụng sơ tuyển, sau khi đóng thầu, bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu làm rõ, bổ sung tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư khi nhà đầu tư phát hiện hồ sơ dự thầu thi…
- Điều 55. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 4 lần
…iến hành công khai và bắt đầu ngay trong vòng 01 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu. Biên bản mở thầu phải được gửi cho các nhà đầu tư tham dự thầu. 2. Đại diện của bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có); bảo đảm dự thầu; các…
- Điều 56. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 9 lần
… minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có); tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà đầu tư (đối với dự án không áp dụng sơ tuyển); đề xuất về mặt kỹ thuật; các thành phần khác thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá h…
- Điều 57. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 7 lần
1. Đơn vị thẩm định thực hiện thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo quy định tại các khoản 2, 4 và 5 Điều 72 của Nghị định này. 2. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật. Cơ quan có thẩm quyền có thể ủy quyền cho bên mời thầu phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng…
- Điều 58. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 5 lần
1. Hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại của nhà đầu tư có tên trong danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật được mở công khai theo thời gian, địa điểm ghi trong thông báo danh sách các nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật. Biên bản mở thầu phải được gửi cho các nhà đầu tư tham dự thầu. 2. Đại diện của bên mời thầu ph…
- Điều 59. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 8 lần
…ng mại. 2. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại Hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại của nhà đầu tư được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây: a) Có bản gốc hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại; b) Có đơn dự thầu đề xuất về tài chính - thương mại hợp lệ; c) Giá trị về tổng mức đầu tư…
- Điều 60. Mở hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 3 lần
1. Hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư có tên trong danh sách ngắn được mở công khai và bắt đầu ngay trong vòng 01 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu. Biên bản mở thầu phải được gửi cho các nhà đầu tư trong danh sách ngắn. 2. Đại diện của bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà đ…
- Điều 61. Đánh giá hồ sơ dự thầu
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 7 lần
1. Bên mời thầu không thực hiện kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu. Nhà đầu tư phải có cam kết bằng văn bản về việc không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ dự thầu với tư cách là nhà đầu tư độc lập hoặc thành viên trong liên danh; không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đầu tư theo phương thức PPP theo quy địn…
- Điều 62. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 10 lần
1. Căn cứ báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình cơ quan có thẩm quyền kết quả lựa chọn nhà đầu tư đồng thời gửi đơn vị thẩm định, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia. 2. Đơn vị thẩm định thực hiện thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại các khoản 3, 4 và 5…
- Điều 63. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 8 lần
1. Bên mời thầu chịu trách nhiệm đăng tải thông tin về kết quả lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 4 của Nghị định này. 2. Bên mời thầu gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư đến nhà đầu tư tham dự thầu trong thời hạn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 của Nghị định này. Nội dung thông bá…
- Điều 64. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 13 lần
1. Căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, nhà đầu tư trúng thầu được mời đến đàm phán, hoàn thiện hợp đồng. Trường hợp nhà đầu tư không đến hoặc từ chối đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thì bảo đảm dự thầu của nhà đầu tư không được hoàn trả, trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật. 2. Việc đàm phán, hoàn thiện hợp đồng dựa trên…
- Điều 65. Ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án PPP
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 2 lần
…ồng, thời điểm ký kết hợp đồng; b) Tên, địa chỉ của cơ quan có thẩm quyền; cơ quan ký kết hợp đồng; c) Tên, địa chỉ của nhà đầu tư; tên, địa chỉ của doanh nghiệp dự án PPP được thành lập; d) Địa điểm thực hiện dự án, diện tích đất sử dụng; đ) Các thông số cơ bản để giám sát chất lượng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng, chất lượng sản phẩ…
- Điều 66. Nguyên tắc thực hiện chỉ định nhà đầu tư
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 13 lần
1. Nội dung hồ sơ trong các bước chuẩn bị chỉ định nhà đầu tư; tổ chức chỉ định nhà đầu tư; trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng và công khai thông tin hợp đồng dự án được thực hiện như đối với các bước tương ứng của quy trình đấu thầu rộng rãi. Riêng các nội dung thuộ…
- Điều 67. Xác định nhà đầu tư được chỉ định
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 5 lần
…ý kết hợp đồng phối hợp với bên cho vay thực hiện: a) Xác định yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm, tư cách hợp lệ đối với nhà đầu tư được đề nghị chỉ định; b) Xây dựng dự thảo hợp đồng theo quy định tại Điều 47 của Luật PPP và Hướng dẫn lập hợp đồng mẫu dự án PPP tại Phụ lục VI kèm theo Nghị định này căn cứ phạm vi còn lại của dự án; c) Đán…
- Điều 68. Thực hiện chỉ định nhà đầu tư
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 5 lần
1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền quyết định, bên mời thầu, nhà đầu tư và các bên liên quan (nếu có) đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng. 2. Căn cứ kết quả đàm phán, hoàn thiện hợp đồng, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư. 3. Hợp đồng dự án PPP được ký kết giữa các bên theo quy định tại các …
- Điều 69. Trình tự thẩm định, phê duyệt phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 5 lần
… các điều kiện đặc thù, riêng biệt mà không áp dụng được các hình thức đấu thầu rộng rãi, đàm phán cạnh tranh, chỉ định nhà đầu tư hoặc có khả năng áp dụng nhưng ảnh hưởng đến lợi ích của quốc gia, sau khi có quyết định chủ trương đầu tư, cơ quan có thẩm quyền lập hồ sơ đề xuất áp dụng phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc bi…
- Điều 70. Thực hiện phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 6 lần
1. Căn cứ quyết định của Thủ tướng Chính phủ, cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án quyết định việc lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt, đồng thời phê duyệt kế hoạch chi tiết. 2. Cơ quan có thẩm quyền chịu trách nhiệm lựa chọn nhà đầu tư theo đúng phương án lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt đã phê duyệt. Nhà đầu tư được …
- Điều 72. Thẩm định kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 17 lần
…ự sơ tuyển; c) Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: Hồ sơ mời sơ tuyển, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ dự sơ tuyển của các nhà đầu tư và các tài liệu liên quan cần thiết khác. 2. Hồ sơ trình thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật: a) Tờ trình của bên mời thầu về kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; b) Báo cáo k…
- Điều 73. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 11 lần
1. Đối với kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư: a) Kiến nghị phải là của nhà đầu tư tham dự thầu. Trường hợp kiến nghị về hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời đàm phán, hồ sơ mời thầu, kiến nghị phải là của nhà đầu tư có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; b) Đơn kiến nghị phải được đại diện hợp pháp của nhà đầu tư …
- Điều 74. Hội đồng tư vấn
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 12 lần
…c (sau đây gọi là Hội đồng tư vấn cấp bộ) là người đứng đầu của đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý về hoạt động lựa chọn nhà đầu tư thuộc các cơ quan này. Chủ tịch Hội đồng tư vấn cấp địa phương là Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư. Hội đồng tư vấn cấp bộ, địa phương có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với các dự án do bộ t…
- Điều 75. Giải quyết kiến nghị đối với lựa chọn nhà đầu tư
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 18 lần
…hời gian giải quyết kiến nghị quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 96 của Luật PPP được tính từ thời điểm kiến nghị của nhà đầu tư đủ điều kiện để xem xét, giải quyết theo quy định tại Điều 73 của Nghị định này. 2. Bên mời thầu, cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bản cho nhà đầu tư về việc không xem xét, giải quyết kiến nghị trong t…
- Điều 80. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP theo đúng thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 2 lần
1. Cơ quan ký kết hợp đồng, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP thực hiện chấm dứt hợp đồng dự án PPP theo đúng thời hạn quy định tại hợp đồng, làm cơ sở cho việc thanh lý hợp đồng. 2. Chậm nhất 01 năm trước ngày chấm dứt hợp đồng dự án PPP theo thời hạn quy định tại hợp đồng, cơ quan ký kết hợp đồng, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP thự…
- Điều 81. Chấm dứt hợp đồng dự án PPP trước thời hạn
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 4 lần
1. Trình tự chấm dứt hợp đồng dự án PPP trước thời hạn thực hiện như sau: a) Một trong các bên của hợp đồng có văn bản đề nghị chấm dứt hợp đồng dự án PPP trước thời hạn, trong đó nêu rõ nguyên nhân dẫn đến phải chấm dứt hợp đồng trước thời hạn; b) Các bên thỏa thuận về điều kiện chấm dứt hợp đồng dự án trước thời hạn; c) Các bên thực hiệ…
- Điều 82. Chi phí xử lý khi chấm dứt hợp đồng trước thời hạn
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 2 lần
… thời hạn do cơ quan ký kết hợp đồng vi phạm nghiêm trọng việc thực hiện nghĩa vụ hợp đồng, việc chi trả bồi thường cho nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án thực hiện như sau: a) Hình thành dự án sử dụng vốn đầu tư công. Trình tự phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư và quyết định đầu tư dự án thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công; b) S…
- Điều 83. Xử lý tình huống
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 39 lần
1. Sau khi nhà đầu tư đầu tiên nộp hồ sơ đề xuất dự án mà cơ quan có thẩm quyền tiếp tục nhận được hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư khác có cùng mục tiêu, địa điểm thực hiện và phù hợp với quy hoạch của dự án thì cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý như sau: a) Nếu thời điểm nhận được hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư khác nằm trong kh…
- Điều 85. Hủy thầu, đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà đầu tư hoặc tuyên bố vô hiệu đối với các quyết định của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng, bên mời thầu
— Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 10 lần
…m pháp luật về đầu tư PPP và các quy định khác của pháp luật liên quan của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động lựa chọn nhà đầu tư. Cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm quyết định hủy thầu đối với các trường hợp quy định tại Điều 34 của Luật PPP. 2. Đình chỉ cuộc thầu là biện pháp tạm dừng cuộc thầu và được thực hiện trong giai đoạn chưa …
Theo văn bản
- Tất cả văn bản1.452 điều
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực98 điều
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực86 điều
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực83 điều
- Nghị định số 25/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực81 điều
- Nghị định số 274/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực73 điều
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực71 điều
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực70 điều
- Nghị định số 243/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực66 điều
- Nghị định số 23/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực63 điều
- Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 Còn hiệu lực58 điều
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực50 điều
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực46 điều
- Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 Còn hiệu lực46 điều
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 Còn hiệu lực39 điều
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực26 điều
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực20 điều
- Nghị định số 156/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực19 điều
- Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 Còn hiệu lực18 điều
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 Còn hiệu lực14 điều
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực14 điều
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực14 điều
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT Còn hiệu lực13 điều
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Còn hiệu lực10 điều
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 Còn hiệu lực10 điều
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực10 điều
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 Còn hiệu lực9 điều
- Nghị định số 50/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
- Nghị định số 284/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Còn hiệu lực6 điều
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 91/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 66/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 99/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 248/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 50/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 48/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Thông tư số 19/2016/TT-BXD Còn hiệu lực4 điều
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 320/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 253/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 254/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 302/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 02/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 95/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 80/2021/TT-BTC Còn hiệu lực2 điều
- Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thương mại điện tử số 122/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tiết kiệm, chống lãng phí số 110/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tòa án chuyên biệt tại Trung tâm tài chính quốc tế số 150/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự số 25/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật quy hoạch số 112/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Phòng không nhân dân số 49/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Quản lý đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp số 68/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 266/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 252/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 152/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 106/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 142/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 99/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 133/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 90/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 16/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 331/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 339/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 316/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 290/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 275/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 76/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 87/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 64/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 55/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 45/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 45/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 119/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 03/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 73/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 11/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 117/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 99/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 38/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 36/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 100/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 71/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 42/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 115/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư liên tịch số 11/2025/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP-BTP-BTC-BCT-BXD-BNN&MT-KTNN-TTCP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 87/2026/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 20/2026/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 77/2025/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 83/2016/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều