TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Người nộp đơn"

227 điều thuộc 21 văn bản · trang 7/8 · xem định nghĩa

  • Điều 101. Đánh giá điều kiện bảo hộ chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 5 lần

    … giá điều kiện bảo hộ chỉ dẫn địa lý theo quy định tại điểm a và b khoản này được thực hiện trên cơ sở các thông tin do người nộp đơn cung cấp và trên cơ sở các thông tin tìm thấy được từ nguồn thông tin tối thiểu quy định tại Điều 99 của Thông tư này; d) Tùy theo mức độ phức tạp của việc đánh giá các điều kiện bảo hộ nêu tại điểm a khoản…

  • Điều 102. Cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 11 lần

    …ng đó có nêu dự định cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý và ấn định thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra thông báo để người nộp đơn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý, phí công bố và phí đăng bạ quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý; b) Nếu đối tượng nêu trong đơn không đáp ứng điều kiện bảo hộ hoặc th…

  • Điều 103. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    …g thời hạn 01 tháng kể từ thời điểm ý kiến phản đối được tiếp nhận, Cục Sở hữu trí tuệ thông báo về ý kiến phản đối cho người nộp đơn và ấn định thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người nộp đơn trả lời bằng văn bản; b) Sau khi nhận được ý kiến phản hồi của người nộp đơn trong thời hạn quy định tại điểm a khoản này, nếu xét thấy …

  • Điều 104. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 15 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý, người nộp đơn có thể chủ động hoặc trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định để sửa đổi, bổ sung các tài liệu trong đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý. 2. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bao gồm các tài liệu sau đây: a) Trườ…

  • Điều 105. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 16 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý, người nộp đơn có thể yêu cầu ghi nhận việc thay đổi người nộp đơn trên cơ sở thừa kế, kế thừa hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý phải đáp ứng các quy định…

  • Điều 106. Rút đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 5 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý, người nộp đơn có quyền tuyên bố rút đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý. 2. Việc rút đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý phải do chính người nộp đơn hoặc do người đại diện được người nộp đơn ủy quyền thực hiện thông qua tuyên bố bằng văn bản. Đối với đơn…

  • Điều 108. Duy trì hiệu lực Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    …trường hợp sau đây: a) Hồ sơ không có đủ các tài liệu theo quy định tại khoản 1 Điều này hoặc tài liệu không hợp lệ; b) Người nộp đơn không nộp đủ phí, lệ phí theo quy định; c) Yêu cầu duy trì hiệu lực nộp không đúng thời hạn theo quy định tại khoản 2 Điều này; 4. Hồ sơ yêu cầu duy trì hiệu lực được xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ hợp …

  • Điều 109. Gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 4 lần

    Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 1. Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp được gia hạn nhiều nhất 02 lần liên tiếp, mỗi lần 05 năm. Trường hợp kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ có nhiều phương án thì Bằng độc quyền có thể được gia hạn đối với tất cả hoặc một số phương án, trong đó phải có phương án cơ bản. 2. Giấy chứng nhận đăng ký nhãn …

  • Điều 110. Sửa đổi văn bằng bảo hộ — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 5 lần

    1. Chủ văn bằng bảo hộ, tổ chức, cá nhân thực hiện quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý, tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý có quyền yêu cầu sửa đổi những thông tin sau đây trên văn bằng bảo hộ với điều kiện phải nộp phí thẩm định yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ, phí đăng bạ và phí công bố quyết định ghi nhận sửa đổi văn bằng bảo hộ: a) Thay đổi về t…

  • Điều 111. Chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 4 lần

    1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ theo quy định tại khoản 4 Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ phải nộp lệ phí yêu cầu, phí thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ, phí đăng bạ và phí công bố quyết định chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ. 2. Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu bị chấm dứt hiệu lực do nhãn…

  • Điều 112. Hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 5 lần

    …ó nguồn gốc trực tiếp và rõ ràng từ bản mô tả ban đầu của đơn, cụ thể như sau: a) Trong quá trình sửa đổi, bổ sung đơn, người nộp đơn đưa vào bản mô tả dấu hiệu kỹ thuật hoặc các dấu hiệu kỹ thuật không thể xác định được một cách trực tiếp và rõ ràng từ bản mô tả ban đầu; b) Bổ sung thông tin (bao gồm: thông tin về mục đích, hiệu quả v.v.…

  • Điều 114. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    1. Chủ văn bằng bảo hộ (bên chuyển nhượng) hoặc bên được chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp có quyền nộp hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp để yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ ghi nhận chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp với điều kiện phải nộp phí thẩm định hồ sơ, phí tra cứu (trong trường hợp chuyển nhượng nhã…

  • Điều 115. Thủ tục xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 3 lần

    …chế việc chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp theo quy định tại các Điều 139 và 140 của Luật Sở hữu trí tuệ, v.v.; b) Người nộp đơn không nộp đủ phí, lệ phí theo quy định; c) Bên chuyển nhượng không phải là chủ văn bằng bảo hộ; d) Có căn cứ để khẳng định rằng việc chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp …

  • Điều 116. Người có quyền khiếu nại, đối tượng bị khiếu nại, thời hiệu khiếu nại và người giải quyết khiếu nại — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    …g báo từ chối tiếp nhận đơn; b) Thông báo chấp nhận hoặc từ chối yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn, chuyển đổi đơn, thay đổi người nộp đơn, rút đơn; c) Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ; Quyết định cấp văn bằng bảo hộ; d) Quyết định từ chối chấp nhận bảo hộ kiểu dáng công nghiệp đăng ký quốc tế; Quyết định từ chối chấp nhận bảo hộ nhãn hi…

  • Điều 117. Đơn khiếu nại — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    … bị khiếu nại và bản sao đơn đăng ký sở hữu công nghiệp là đối tượng của quyết định hoặc thông báo đó (trong trường hợp người nộp đơn khiếu nại lần hai); hoặc tài liệu chỉ dẫn thông tin về các tài liệu nêu trên; b) Bản sao quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu (đối với khiếu nại lần hai); c) Chứng cứ (bằng chứng hoặc vật chứng) dùng để …

  • Điều 118. Rút đơn khiếu nại và đình chỉ giải quyết khiếu nại — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 2 lần

    1. Người nộp đơn khiếu nại có thể rút đơn khiếu nại theo quy định tại Điều 10 của Luật Khiếu nại. Nếu việc rút đơn khiếu nại được thực hiện theo sự ủy quyền của người nộp đơn thì việc ủy quyền rút đơn khiếu nại phải được nêu rõ trong văn bản ủy quyền. Đơn đã rút bị coi như không được nộp. Người khiếu nại không được hoàn trả đơn khiếu nại …

  • Điều 119. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    1. Việc thụ lý giải quyết đơn khiếu nại được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Luật Khiếu nại và khoản 1 Điều 119a của Luật Sở hữu trí tuệ, cụ thể như sau: a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn khiếu nại, người giải quyết khiếu nại phải: a1) Ra thông báo không thụ lý giải quyết khiếu nại nếu đơn thuộc một trong các …

  • Điều 125. Thay đổi thông tin trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 2 lần

    …trường hợp sau đây: a) Hồ sơ không có đủ các tài liệu theo quy định tại khoản 2 Điều này hoặc tài liệu không hợp lệ; b) Người nộp đơn không nộp đủ phí, lệ phí theo quy định. 4. Hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin về tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trong Sổ đăng ký quốc gia được xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ yêu cầu …

  • Điều 137. Cấp bản sao tài liệu, xác nhận đơn đầu tiên để hưởng quyền ưu tiên — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 2 lần

    … trong quá trình xác lập quyền sở hữu công nghiệp. Người yêu cầu cấp bản sao phải trả chi phí cho việc sao tài liệu. 2. Người nộp đơn có quyền yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ cung cấp bản sao (có xác nhận) của đơn đăng ký quyền sở hữu công nghiệp đã nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ để yêu cầu hưởng quyền ưu tiên (kể cả đơn bị từ chối chấp nhận đơn h…

  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 4 lần

    Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Người nộp đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (sau đây gọi là “người nộp đơn”) là tổ chức, cá nhân nộp đơn đăng ký sáng chế, thiết kế bố trí, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý. Khi văn bằng bảo hộ sáng chế, thiết kế bố trí, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu được cấp, n…

  • Điều 4. Đại diện của người nộp đơn, người khiếu nại — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 16 lần

    1. Đại diện hợp pháp của người nộp đơn, người khiếu nại theo quy định tại Điều 89 và Điều 119a của Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm những tổ chức, cá nhân sau đây: a) Đối với người nộp đơn, người khiếu nại là tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 89 và khoản 2 Điều 119a của Luật Sở hữu trí tuệ: (i) Trường hợp người nộp đơn, người khiếu nạ…

  • Điều 5. Ủy quyền đại diện tiến hành các thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 6 lần

    … với quy định pháp luật về ủy quyền của Bộ luật dân sự, Điều 107 của Luật Sở hữu trí tuệ và hướng dẫn tại Thông tư này. Người nộp đơn, người khiếu nại có thể thay đổi người đại diện (sau đây gọi là thay thế ủy quyền). Việc thay thế ủy quyền làm chấm dứt quan hệ ủy quyền giữa người nộp đơn, người khiếu nại với người đang được ủy quyền. Việ…

  • Điều 6. Trách nhiệm của người nộp đơn, người khiếu nại và đại diện — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 12 lần

    1. Người nộp đơn, người khiếu nại và đại diện của người nộp đơn, người khiếu nại có trách nhiệm bảo đảm sự trung thực của các thông tin, tài liệu cung cấp cho Cục Sở hữu trí tuệ trong quá trình xác lập quyền sở hữu công nghiệp theo các quy định sau đây: a) Mọi tài liệu giao dịch phải được người nộp đơn, người khiếu nại hoặc đại diện của n…

  • Điều 7. Phí, lệ phí sở hữu công nghiệp — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 3 lần

    1. Người nộp đơn và người sử dụng dịch vụ sở hữu công nghiệp phải nộp phí, lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính và phí dịch vụ khác theo quy định. 2. Việc thu phí, lệ phí được thực hiện như sau: a) Khi tiếp nhận đơn hoặc yêu cầu tiến hành các thủ tục có quy định thu phí, lệ phí, Cục Sở hữu trí tuệ yêu cầu người nộp đơn nộp phí, lệ phí th…

  • Điều 8. Tiếp nhận đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 4 lần

    …ị định số 65/2023/NĐ-CP, đơn được Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận, xác nhận ngày nộp đơn, số đơn đối với đơn đó và trả cho người nộp đơn Giấy tiếp nhận đơn, trong đó có thông tin về ngày nộp đơn, số đơn và kết quả kiểm tra danh mục tài liệu đơn, có ghi rõ họ tên, chữ ký của cán bộ nhận đơn. Đối với đơn nộp trực tuyến, trường hợp đơn được tiế…

  • Điều 9. Thẩm định hình thức đơn — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 21 lần

    … lệ hay không. 2. Đơn bị coi là không hợp lệ nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Có cơ sở để khẳng định rằng người nộp đơn không có quyền đăng ký theo quy định tại các Điều 86, 86a, 87 và 88 của Luật Sở hữu trí tuệ; b) Đơn được nộp trái với quy định tại Điều 89 của Luật Sở hữu trí tuệ; c) Có cơ sở để khẳng định ngay rằng, rõ rà…

  • Điều 10. Công bố đơn hợp lệ — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 5 lần

    …lệ được Cục Sở hữu trí tuệ công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp theo quy định tại Điều 110 của Luật Sở hữu trí tuệ. Người nộp đơn phải nộp phí công bố đơn theo quy định. 2. Việc công bố đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý được thực hiện như sau: a) Đối với đơn đăng ký sáng chế: (i) Đơn đăng ký sáng c…

  • Điều 11. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký sở hữu công nghiệp — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 7 lần

    …ệ và đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại khoản 9 Điều này, Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận và thông báo về ý kiến đó cho người nộp đơn, trong đó ấn định thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra thông báo để người nộp đơn trả lời bằng văn bản, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 5 Điều này. 2. Trường hợp nhãn hiệu và hàng hóa, dịch vụ trong…

  • Điều 12. Thẩm định nội dung đơn — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 8 lần

    1. Thẩm định nội dung đơn theo quy định của Điều 114 của Luật Sở hữu trí tuệ là đánh giá khả năng được bảo hộ của đối tượng nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ, xác định phạm vi (khối lượng) bảo hộ tương ứng. Việc thẩm định nội dung không áp dụng đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí. 2. Việc thẩm định nội dung được thực hiện như sau: a…

  • Điều 13. Thẩm định lại — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 3 lần

    …heo quy định tại khoản 2 Điều 118 của Luật Sở hữu trí tuệ khi đáp ứng các điều kiện sau: (i) Có ý kiến bằng văn bản của người nộp đơn nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ trong giai đoạn từ ngày ra thông báo kết quả thẩm định nội dung đến trước ngày ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp văn bằng bảo hộ liên quan; hoặc có ý kiến bằng văn bản của người …

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản227 điều
  • Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Còn hiệu lực98 điều
  • Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Còn hiệu lực28 điều
  • Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực27 điều
  • Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 Còn hiệu lực20 điều
  • Luật Phá sản số 51/2014/QH13 Còn hiệu lực17 điều
  • Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15 Còn hiệu lực10 điều
  • Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 28/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH14 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Hải quan số 54/2014/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 109/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 82/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước số 10/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 341/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 66/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 22/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều