TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Người nộp đơn"

28 điều trong Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · xem định nghĩa

  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 4 lần

    Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Người nộp đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (sau đây gọi là “người nộp đơn”) là tổ chức, cá nhân nộp đơn đăng ký sáng chế, thiết kế bố trí, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý. Khi văn bằng bảo hộ sáng chế, thiết kế bố trí, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu được cấp, n…

  • Điều 4. Đại diện của người nộp đơn, người khiếu nại — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 16 lần

    1. Đại diện hợp pháp của người nộp đơn, người khiếu nại theo quy định tại Điều 89 và Điều 119a của Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm những tổ chức, cá nhân sau đây: a) Đối với người nộp đơn, người khiếu nại là tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 89 và khoản 2 Điều 119a của Luật Sở hữu trí tuệ: (i) Trường hợp người nộp đơn, người khiếu nạ…

  • Điều 5. Ủy quyền đại diện tiến hành các thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 6 lần

    … với quy định pháp luật về ủy quyền của Bộ luật dân sự, Điều 107 của Luật Sở hữu trí tuệ và hướng dẫn tại Thông tư này. Người nộp đơn, người khiếu nại có thể thay đổi người đại diện (sau đây gọi là thay thế ủy quyền). Việc thay thế ủy quyền làm chấm dứt quan hệ ủy quyền giữa người nộp đơn, người khiếu nại với người đang được ủy quyền. Việ…

  • Điều 6. Trách nhiệm của người nộp đơn, người khiếu nại và đại diện — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 12 lần

    1. Người nộp đơn, người khiếu nại và đại diện của người nộp đơn, người khiếu nại có trách nhiệm bảo đảm sự trung thực của các thông tin, tài liệu cung cấp cho Cục Sở hữu trí tuệ trong quá trình xác lập quyền sở hữu công nghiệp theo các quy định sau đây: a) Mọi tài liệu giao dịch phải được người nộp đơn, người khiếu nại hoặc đại diện của n…

  • Điều 7. Phí, lệ phí sở hữu công nghiệp — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 3 lần

    1. Người nộp đơn và người sử dụng dịch vụ sở hữu công nghiệp phải nộp phí, lệ phí theo quy định của Bộ Tài chính và phí dịch vụ khác theo quy định. 2. Việc thu phí, lệ phí được thực hiện như sau: a) Khi tiếp nhận đơn hoặc yêu cầu tiến hành các thủ tục có quy định thu phí, lệ phí, Cục Sở hữu trí tuệ yêu cầu người nộp đơn nộp phí, lệ phí th…

  • Điều 8. Tiếp nhận đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 4 lần

    …ị định số 65/2023/NĐ-CP, đơn được Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận, xác nhận ngày nộp đơn, số đơn đối với đơn đó và trả cho người nộp đơn Giấy tiếp nhận đơn, trong đó có thông tin về ngày nộp đơn, số đơn và kết quả kiểm tra danh mục tài liệu đơn, có ghi rõ họ tên, chữ ký của cán bộ nhận đơn. Đối với đơn nộp trực tuyến, trường hợp đơn được tiế…

  • Điều 9. Thẩm định hình thức đơn — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 21 lần

    … lệ hay không. 2. Đơn bị coi là không hợp lệ nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Có cơ sở để khẳng định rằng người nộp đơn không có quyền đăng ký theo quy định tại các Điều 86, 86a, 87 và 88 của Luật Sở hữu trí tuệ; b) Đơn được nộp trái với quy định tại Điều 89 của Luật Sở hữu trí tuệ; c) Có cơ sở để khẳng định ngay rằng, rõ rà…

  • Điều 10. Công bố đơn hợp lệ — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 5 lần

    …lệ được Cục Sở hữu trí tuệ công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp theo quy định tại Điều 110 của Luật Sở hữu trí tuệ. Người nộp đơn phải nộp phí công bố đơn theo quy định. 2. Việc công bố đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý được thực hiện như sau: a) Đối với đơn đăng ký sáng chế: (i) Đơn đăng ký sáng c…

  • Điều 11. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký sở hữu công nghiệp — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 7 lần

    …ệ và đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại khoản 9 Điều này, Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận và thông báo về ý kiến đó cho người nộp đơn, trong đó ấn định thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra thông báo để người nộp đơn trả lời bằng văn bản, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 5 Điều này. 2. Trường hợp nhãn hiệu và hàng hóa, dịch vụ trong…

  • Điều 12. Thẩm định nội dung đơn — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 8 lần

    1. Thẩm định nội dung đơn theo quy định của Điều 114 của Luật Sở hữu trí tuệ là đánh giá khả năng được bảo hộ của đối tượng nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ, xác định phạm vi (khối lượng) bảo hộ tương ứng. Việc thẩm định nội dung không áp dụng đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí. 2. Việc thẩm định nội dung được thực hiện như sau: a…

  • Điều 13. Thẩm định lại — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 3 lần

    …heo quy định tại khoản 2 Điều 118 của Luật Sở hữu trí tuệ khi đáp ứng các điều kiện sau: (i) Có ý kiến bằng văn bản của người nộp đơn nộp cho Cục Sở hữu trí tuệ trong giai đoạn từ ngày ra thông báo kết quả thẩm định nội dung đến trước ngày ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp văn bằng bảo hộ liên quan; hoặc có ý kiến bằng văn bản của người …

  • Điều 14. Yêu cầu đối với đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 6 lần

    …ình về lĩnh vực công nghệ sinh học có thể thực hiện được theo quy định tại khoản 2 Điều 102 của Luật Sở hữu trí tuệ thì người nộp đơn có thể nộp lưu mẫu vật liệu sinh học để phục vụ quá trình thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế liên quan. Việc nộp lưu mẫu vật liệu sinh học phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Mẫu vật liệu sinh học phả…

  • Điều 16. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 25 lần

    1. Người nộp đơn có quyền yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ tiến hành thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế theo quy định tại Điều 113 của Luật Sở hữu trí tuệ theo các hướng dẫn sau đây: a) Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế được thể hiện bằng văn bản làm theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP hoặc được thể…

  • Điều 17. Yêu cầu đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 2 lần

    …về tính xác thực của các thông tin nêu trong đơn hoặc thông tin nêu trong đơn không rõ ràng, Cục Sở hữu trí tuệ đề nghị người nộp đơn nộp các tài liệu nhằm xác minh hoặc làm rõ các thông tin đó trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo. Các tài liệu nêu trên có thể là tài liệu xác nhận quyền đăng ký hợp pháp, nếu …

  • Điều 18. Bảo mật thông tin trong đơn đăng ký thiết kế bố trí — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN

    Cục Sở hữu trí tuệ có nghĩa vụ bảo mật đối với thông tin trong đơn đăng ký thiết kế bố trí mà người nộp đơn yêu cầu bảo mật theo quy định tại Phụ lục I của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.

  • Điều 19. Thẩm định hình thức đơn đăng ký thiết kế bố trí — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 6 lần

    …iến hành các thủ tục quy định tại điểm a khoản 5 Điều 9 của Thông tư này. b) Nếu đơn hợp lệ, Cục Sở hữu trí tuệ gửi cho người nộp đơn thông báo dự định cấp Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí và ấn định thời hạn 03 tháng kể từ ngày ra thông báo để người nộp đơn nộp phí, lệ phí theo quy định. 3. Trường hợp người nộp đơn đã được Cục Sở …

  • Điều 21. Yêu cầu đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 2 lần

    …về tính xác thực của các thông tin nêu trong đơn hoặc thông tin nêu trong đơn không rõ ràng, Cục Sở hữu trí tuệ đề nghị người nộp đơn nộp các tài liệu nhằm xác minh hoặc làm rõ các thông tin đó trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày Cục Sở hữu trí tuệ ra t

  • Điều 23. Thẩm định nội dung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 17 lần

    1. Việc thẩm định nội dung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp được tiến hành theo trình tự chung quy định tại Điều 12 của Thông tư này và theo quy định riêng tại Điều này. 2. Đối tượng nêu trong đơn bị coi là không phù hợp với loại văn bằng bảo hộ kiểu dáng công nghiệp nếu: a) Đối tượng đó không phải là hình dáng bên ngoài của sản phẩm. Hì…

  • Điều 24. Yêu cầu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 10 lần

    …nh xác thực của các thông tin nêu trong đơn hoặc thông tin nêu trong đơn không rõ ràng, Cục Sở hữu trí tuệ thông báo để người nộp đơn nộp các tài liệu nhằm xác minh hoặc làm rõ các thông tin đó trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo. Tài liệu nêu trên có thể là các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cá…

  • Điều 26. Thẩm định nội dung đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 17 lần

    1. Việc thẩm định nội dung đơn đăng ký nhãn hiệu được tiến hành theo trình tự chung quy định tại Điều 12 của Thông tư này và theo quy định riêng tại Điều này. 2. Đánh giá sự phù hợp giữa đối tượng nêu trong đơn đăng ký nhãn hiệu và yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu được thực hiện như sau: a) Theo quy định tại khoản 1 Điều 72 c…

  • Điều 30. Thẩm định nội dung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 10 lần

    1. Việc thẩm định nội dung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý được tiến hành theo trình tự chung quy định tại Điều 12 của Thông tư này và các quy định cụ thể tại Điều này. 2. Đánh giá sự phù hợp giữa đối tượng nêu trong đơn và Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý được thực hiện như sau: Đối tượng nêu trong đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bị coi là k…

  • Điều 33. Công bố quyết định cấp văn bằng bảo hộ — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN

    …đều được Cục Sở hữu trí tuệ công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ra quyết định và người nộp đơn phải nộp phí công bố theo quy định. 2. Các thông tin được công bố theo quy định tại khoản 1 Điều này gồm thông tin ghi trong quyết định tương ứng (bao gồm cả số quyết định và ngày quyết định) và các thông t…

  • Điều 34. Căn cứ hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 3 lần

    …ó nguồn gốc trực tiếp và rõ ràng từ bản mô tả ban đầu của đơn, cụ thể như sau: a) Trong quá trình sửa đổi, bổ sung đơn, người nộp đơn đưa vào bản mô tả dấu hiệu kỹ thuật hoặc các dấu hiệu kỹ thuật không thể xác định được một cách trực tiếp và rõ ràng từ bản mô tả ban đầu; b) Bổ sung thông tin (bao gồm: thông tin về mục đích, hiệu quả v.v.…

  • Điều 35. Người có quyền khiếu nại, đối tượng bị khiếu nại, thời hiệu khiếu nại và người giải quyết khiếu nại — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN

    …ết định từ chối chấp nhận đơn; d) Thông báo chấp nhận hoặc từ chối yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn/chuyển đổi đơn/thay đổi người nộp đơn/rút đơn; đ) Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ; Quyết định cấp văn bằng bảo hộ; e) Quyết định từ chối chấp nhận bảo hộ kiểu dáng công nghiệp đăng ký quốc tế; Quyết định từ chối chấp nhận bảo hộ nhãn hiệ…

  • Điều 36. Đơn khiếu nại — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN

    …ở hữu trí tuệ và bản sao đơn đăng ký sở hữu công nghiệp là đối tượng của quyết định hoặc thông báo đó (trong trường hợp người nộp đơn khiếu nại lần hai); hoặc tài liệu chỉ dẫn thông tin về các tài liệu nêu trên; b) Bản sao quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu (đối với khiếu nại lần hai); c) Chứng cứ (bằng chứng hoặc vật chứng) dùng để …

  • Điều 37. Rút đơn khiếu nại và đình chỉ giải quyết khiếu nại — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 2 lần

    1. Người nộp đơn khiếu nại có thể rút đơn khiếu nại theo quy định tại Điều 10 của Luật Khiếu nại. Nếu việc rút đơn khiếu nại được thực hiện theo sự ủy quyền của người nộp đơn thì việc ủy quyền rút đơn khiếu nại phải được nêu rõ trong văn bản ủy quyền. Đơn đã rút bị coi như không được nộp. Người khiếu nại không được hoàn trả đơn khiếu nại …

  • Điều 38. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN

    1. Việc thụ lý giải quyết đơn khiếu nại được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Luật Khiếu nại và khoản 1 Điều 119a của Luật Sở hữu trí tuệ, cụ thể như sau: a) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đơn khiếu nại, người giải quyết khiếu nại phải: (i) Ra thông báo không thụ lý giải quyết khiếu nại nếu đơn thuộc một trong các trường hợ…

  • Điều 46. Cấp bản sao tài liệu, xác nhận đơn đầu tiên để hưởng quyền ưu tiên — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 2 lần

    … trong quá trình xác lập quyền sở hữu công nghiệp. Người yêu cầu cấp bản sao phải trả chi phí cho việc sao tài liệu. 2. Người nộp đơn có quyền yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ xác nhận vào bản sao của đơn đầu tiên dùng để hưởng quyền ưu tiên (kể cả đơn bị từ chối chấp nhận đơn hợp lệ hoặc người nộp đơn đã rút đơn) với điều kiện phải trả chi phí…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản227 điều
  • Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Còn hiệu lực98 điều
  • Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Còn hiệu lực28 điều
  • Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực27 điều
  • Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 Còn hiệu lực20 điều
  • Luật Phá sản số 51/2014/QH13 Còn hiệu lực17 điều
  • Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15 Còn hiệu lực10 điều
  • Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 28/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Hải quan số 54/2014/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH14 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 109/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 82/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước số 10/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 341/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 66/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 22/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều