TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Người nộp đơn"

98 điều trong Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · trang 3/4 · xem định nghĩa

  • Điều 76. Đánh giá khả năng phân biệt của dấu hiệu nêu trong đơn — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 2 lần

    1. Đánh giá khả năng phân biệt của dấu hiệu chữ theo quy định tại khoản 2 Điều 74 của Luật Sở hữu trí tuệ được thực hiện như sau: Trừ các trường hợp ngoại lệ quy định tại khoản 5 Điều này, các dấu hiệu chữ sau đây bị coi là không có khả năng phân biệt: a) Ký tự thuộc ngôn ngữ mà người tiêu dùng Việt Nam có hiểu biết thông thường không thể…

  • Điều 79. Đánh giá nguyên tắc nộp đơn đầu tiên — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    Đối với những đơn đăng ký nhãn hiệu đã được kết luận là đáp ứng điều kiện bảo hộ, trước khi ra thông báo kết quả thẩm định nội dung với dự định cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu theo quy định tại các điểm a, d2, đ, g1, g2 khoản 3 Điều 80 của Thông tư này, Cục Sở hữu trí tuệ tiến hành kiểm tra để bảo đảm nguyên tắc nộp đơn đầu tiên quy…

  • Điều 80. Cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 20 lần

    …ung, trong đó nêu dự định cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và ấn định thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra thông báo để người nộp đơn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, phí công bố quyết định cấp, phí đăng bạ quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu; b) Nếu đối tượng yêu cầu bảo hộ nêu trong đơn không đáp ứng điều k…

  • Điều 81. Xử lý yêu cầu thẩm định nội dung nhanh đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    1. Yêu cầu thẩm định nội dung nhanh đơn đăng ký nhãn hiệu được tiếp nhận khi có đủ các tài liệu sau đây và người nộp đơn nộp phí, lệ phí yêu cầu thẩm định nội dung nhanh: a) Đơn yêu cầu thẩm định nội dung nhanh theo Mẫu số 14 quy định tại Phụ lục I của Thông tư này; b) Tài liệu chứng minh nhãn hiệu đăng ký thuộc một trong các trường hợp q…

  • Điều 82. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 9 lần

    …g thời hạn 01 tháng kể từ thời điểm ý kiến phản đối được tiếp nhận, Cục Sở hữu trí tuệ thông báo về ý kiến phản đối cho người nộp đơn và ấn định thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người nộp đơn trả lời bằng văn bản trừ trường hợp sau thì ý kiến phản đối được kết hợp xử lý trong quá trình thẩm định nội dung: a1) Nhãn hiệu và hàng…

  • Điều 83. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 17 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn có thể chủ động hoặc trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định để sửa đổi, bổ sung các tài liệu trong đơn đăng ký nhãn hiệu. 2. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu bao gồm các tài liệu sau đây: a) Trường hợp sửa đổi,…

  • Điều 84. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 21 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn có thể yêu cầu ghi nhận việc thay đổi người nộp đơn trên cơ sở chuyển nhượng, thừa kế, kế thừa hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký nhãn hiệu phải đáp ứng các quy…

  • Điều 85. Tách đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 4 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn có thể chủ động hoặc trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định để tách một phần danh mục hàng hóa, dịch vụ trong đơn đăng ký nhãn hiệu đã nộp (gọi là đơn ban đầu) thành một hoặc nhiều đơn đăng ký nhãn hiệu mới (gọi là đơn tách)…

  • Điều 86. Rút đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 5 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, người nộp đơn có quyền tuyên bố rút đơn đăng ký nhãn hiệu. 2. Việc rút đơn đăng ký nhãn hiệu phải do chính người nộp đơn hoặc do người đại diện được người nộp đơn ủy quyền thực hiện thông qua tuyên bố bằng văn bản. Đối với đơn nộp qua đại di…

  • Điều 87. Thẩm định lại đơn đăng ký nhãn hiệu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    … định tại Điều 112a của Luật Sở hữu trí tuệ; b) Thẩm định lại đơn do có yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn, ghi nhận thay đổi người nộp đơn sau khi đã thông báo kết quả thẩm định nội dung, trong đó nêu dự định cấp văn bằng bảo hộ theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 83, điểm c khoản 3 Điều 84 của Thông tư này. 2. Việc thẩm định lại đơn đăng ký…

  • Điều 89. Đơn Madrid — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 2 lần

    …o gồm đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam và đơn Madrid có chỉ định Việt Nam. 2. Đối với đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam, người nộp đơn phải nộp thông qua Cục Sở hữu trí tuệ và phải nộp phí thực hiện thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt Nam. 3. Đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam bao gồm các tài liệu sau đây: a) Tờ khai yêu cầu …

  • Điều 90. Xử lý đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam và các yêu cầu liên quan — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 12 lần

    …hông tư này hay không và thực hiện các thủ tục sau đây: a) Trường hợp đơn có thiếu sót, Cục Sở hữu trí tuệ thông báo để người nộp đơn sửa chữa thiếu sót. Trường hợp người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo, đơn coi như bị rút bỏ; b) Trường hợp đơn không có thiếu sót hoặc có …

  • Điều 91. Xử lý đơn Madrid có chỉ định Việt Nam — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 8 lần

    1. Sau khi nhận được thông báo của Văn phòng quốc tế về đơn Madrid có chỉ định Việt Nam, Cục Sở hữu trí tuệ tiến hành thẩm định nội dung đơn như đối với đơn đăng ký nhãn hiệu được nộp theo thể thức quốc gia, trừ trường hợp quy định tại các khoản 3, 4 và 12 Điều này. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Văn phòng quốc tế ra thông báo, Cục Sở…

  • Điều 92. Chuyển đổi đăng ký quốc tế nhãn hiệu thành đơn nộp theo thể thức quốc gia — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 2 lần

    …Đơn đáp ứng tất cả các yêu cầu khác về hình thức đối với đơn đăng ký nhãn hiệu theo quy định của pháp luật Việt Nam; đ) Người nộp đơn nộp đầy đủ các khoản phí, lệ phí theo quy định như đối với đơn đăng ký nhãn hiệu được nộp theo thể thức quốc gia, trường hợp được quy định tại điểm b khoản 2 của Điều này, người nộp đơn không phải nộp phí c…

  • Điều 94. Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    …ải có chữ ký và đóng dấu, nếu tài liệu có từ 02 trang trở lên thì cần ký xác nhận từng trang hoặc đóng dấu giáp lai của người nộp đơn/cơ quan ban hành tài liệu (nếu có), trừ trường hợp văn bản điện tử được ký số. Trước thời điểm tiếp nhận đơn, nếu phát hiện sai sót không đáng kể về chính tả, người nộp đơn có thể sửa chữa và phải ký xác nh…

  • Điều 95. Tiếp nhận đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 5 lần

    …c điều kiện sau đây: a) Có đủ các tài liệu tối thiểu, bao gồm: a1) Tờ khai đăng ký; a2) Bản mô tả tính chất đặc thù; b) Người nộp đơn đã nộp phí, lệ phí theo quy định. 2. Trường hợp đơn đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều này, đơn được Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận, xác nhận ngày nộp đơn, số đơn đối với đơn đó và trả ch…

  • Điều 96. Thẩm định hình thức đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 12 lần

    …ăng ký chỉ dẫn địa lý bị coi là không hợp lệ nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Có cơ sở để khẳng định rằng người nộp đơn không có quyền đăng ký theo quy định tại Điều 88 của Luật Sở hữu trí tuệ; b) Đơn được nộp trái với quy định tại Điều 89 của Luật Sở hữu trí tuệ; c) Có cơ sở để khẳng định rằng, rõ ràng đối tượng nêu trong đ…

  • Điều 97. Công bố đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    … tại Điều này. 2. Nội dung công bố đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý trên Công báo sở hữu công nghiệp bao gồm các thông tin về người nộp đơn, tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý, người đại diện (nếu có); số đơn, ngày nộp đơn; thông tin về chỉ dẫn địa lý, sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý, khu vực địa lý, phần tóm tắt quy định tại điểm b khoản 5 Điều 94 củ…

  • Điều 98. Thẩm định nội dung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 2 lần

    …ình thẩm định nội dung đơn, trường hợp đơn chưa bộc lộ đầy đủ bản chất của đối tượng, Cục Sở hữu trí tuệ có thể yêu cầu người nộp đơn giải thích nội dung đơn, cung cấp các thông tin

  • Điều 101. Đánh giá điều kiện bảo hộ chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 5 lần

    … giá điều kiện bảo hộ chỉ dẫn địa lý theo quy định tại điểm a và b khoản này được thực hiện trên cơ sở các thông tin do người nộp đơn cung cấp và trên cơ sở các thông tin tìm thấy được từ nguồn thông tin tối thiểu quy định tại Điều 99 của Thông tư này; d) Tùy theo mức độ phức tạp của việc đánh giá các điều kiện bảo hộ nêu tại điểm a khoản…

  • Điều 102. Cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 11 lần

    …ng đó có nêu dự định cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý và ấn định thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra thông báo để người nộp đơn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý, phí công bố và phí đăng bạ quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý; b) Nếu đối tượng nêu trong đơn không đáp ứng điều kiện bảo hộ hoặc th…

  • Điều 103. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    …g thời hạn 01 tháng kể từ thời điểm ý kiến phản đối được tiếp nhận, Cục Sở hữu trí tuệ thông báo về ý kiến phản đối cho người nộp đơn và ấn định thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người nộp đơn trả lời bằng văn bản; b) Sau khi nhận được ý kiến phản hồi của người nộp đơn trong thời hạn quy định tại điểm a khoản này, nếu xét thấy …

  • Điều 104. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 15 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý, người nộp đơn có thể chủ động hoặc trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định để sửa đổi, bổ sung các tài liệu trong đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý. 2. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bao gồm các tài liệu sau đây: a) Trườ…

  • Điều 105. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 16 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý, người nộp đơn có thể yêu cầu ghi nhận việc thay đổi người nộp đơn trên cơ sở thừa kế, kế thừa hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý phải đáp ứng các quy định…

  • Điều 106. Rút đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 5 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý, người nộp đơn có quyền tuyên bố rút đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý. 2. Việc rút đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý phải do chính người nộp đơn hoặc do người đại diện được người nộp đơn ủy quyền thực hiện thông qua tuyên bố bằng văn bản. Đối với đơn…

  • Điều 108. Duy trì hiệu lực Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    …trường hợp sau đây: a) Hồ sơ không có đủ các tài liệu theo quy định tại khoản 1 Điều này hoặc tài liệu không hợp lệ; b) Người nộp đơn không nộp đủ phí, lệ phí theo quy định; c) Yêu cầu duy trì hiệu lực nộp không đúng thời hạn theo quy định tại khoản 2 Điều này; 4. Hồ sơ yêu cầu duy trì hiệu lực được xử lý như sau: a) Trường hợp hồ sơ hợp …

  • Điều 109. Gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 4 lần

    Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu 1. Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp được gia hạn nhiều nhất 02 lần liên tiếp, mỗi lần 05 năm. Trường hợp kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ có nhiều phương án thì Bằng độc quyền có thể được gia hạn đối với tất cả hoặc một số phương án, trong đó phải có phương án cơ bản. 2. Giấy chứng nhận đăng ký nhãn …

  • Điều 110. Sửa đổi văn bằng bảo hộ — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 5 lần

    1. Chủ văn bằng bảo hộ, tổ chức, cá nhân thực hiện quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý, tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý có quyền yêu cầu sửa đổi những thông tin sau đây trên văn bằng bảo hộ với điều kiện phải nộp phí thẩm định yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ, phí đăng bạ và phí công bố quyết định ghi nhận sửa đổi văn bằng bảo hộ: a) Thay đổi về t…

  • Điều 111. Chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 4 lần

    1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ theo quy định tại khoản 4 Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ phải nộp lệ phí yêu cầu, phí thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ, phí đăng bạ và phí công bố quyết định chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ. 2. Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu bị chấm dứt hiệu lực do nhãn…

  • Điều 112. Hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 5 lần

    …ó nguồn gốc trực tiếp và rõ ràng từ bản mô tả ban đầu của đơn, cụ thể như sau: a) Trong quá trình sửa đổi, bổ sung đơn, người nộp đơn đưa vào bản mô tả dấu hiệu kỹ thuật hoặc các dấu hiệu kỹ thuật không thể xác định được một cách trực tiếp và rõ ràng từ bản mô tả ban đầu; b) Bổ sung thông tin (bao gồm: thông tin về mục đích, hiệu quả v.v.…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản227 điều
  • Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Còn hiệu lực98 điều
  • Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Còn hiệu lực28 điều
  • Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực27 điều
  • Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 Còn hiệu lực20 điều
  • Luật Phá sản số 51/2014/QH13 Còn hiệu lực17 điều
  • Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15 Còn hiệu lực10 điều
  • Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 28/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Hải quan số 54/2014/QH13 Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH14 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 82/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 109/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước số 10/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 66/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 22/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 341/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều