TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Người không quốc tịch

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Người không quốc tịch là người không có quốc tịch Việt Nam và cũng không có quốc tịch nước ngoài.

Theo khoản 2 Điều 3 Luật quốc tịch Việt Nam số 24/2008/QH12 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 53/VBHN-VPQH ngày 24/07/2025

Được nhắc tới trong văn bản

"Người không quốc tịch" xuất hiện trong 33 điều thuộc 14 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật quốc tịch Việt Nam số 24/2008/QH127 điều
  • Nghị định số 162/2025/NĐ-CP7 điều
  • Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH135 điều
  • Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH132 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH132 điều
  • Luật Hộ tịch số 60/2014/QH132 điều
  • Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH131 điều
  • Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH151 điều

Xem đủ 14 văn bản →

Xem đủ 33 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.