TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật quốc tịch Việt Nam số 24/2008/QH12

Luật quốc tịch Việt Nam

Số hiệu24/2008/QH12
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành13/11/2008
Ngày có hiệu lực01/07/2009
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 53/VBHN-VPQH ngày 24/07/2025 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ44 điều · 5 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (5)

Mục lục 44 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Quốc tịch Việt Nam
  2. Điều 2. Quyền đối với quốc tịch
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nguyên tắc quốc tịch
  5. Điều 5. Quan hệ giữa Nhà nước và công dân
  6. Điều 6. Bảo hộ đối với công dân Việt Nam ở nước ngoài
  7. Điều 7. Chính sách đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
  8. Điều 8. Hạn chế tình trạng không quốc tịch
  9. Điều 9. Giữ quốc tịch khi kết hôn, ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật
  10. Điều 10. Giữ quốc tịch khi quốc tịch của vợ hoặc chồng thay đổi
  11. Điều 11. Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
  12. Điều 12. Giải quyết vấn đề phát sinh từ tình trạng công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài

Chương II CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM · Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 13. Người có quốc tịch Việt Nam
  2. Điều 14. Căn cứ xác định người có quốc tịch Việt Nam
  3. Điều 15. Quốc tịch của trẻ em khi sinh ra có cha mẹ là công dân Việt Nam
  4. Điều 16. Quốc tịch của trẻ em khi sinh ra có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam
  5. Điều 17. Quốc tịch của trẻ em khi sinh ra có cha mẹ là người không quốc tịch
  6. Điều 18. Quốc tịch của trẻ sơ sinh bị bỏ rơi, trẻ em được tìm thấy trên lãnh thổ Việt Nam

Chương II CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM · Mục 2 NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM

  1. Điều 19. Điều kiện được nhập quốc tịch Việt Nam
  2. Điều 20. Hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
  3. Điều 21. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
  4. Điều 22. Trình tự, thủ tục và hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam đối với người không quốc tịch đã cư trú ổn định tại Việt Nam

Chương II CÓ QUỐC TỊCH VIỆT NAM · Mục 3 TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

  1. Điều 23. Điều kiện được trở lại quốc tịch Việt Nam
  2. Điều 24. Hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
  3. Điều 25. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam

Chương III MẤT QUỐC TỊCH VIỆT NAM · Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 26. Căn cứ mất quốc tịch Việt Nam

Chương III MẤT QUỐC TỊCH VIỆT NAM · Mục 2 THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

  1. Điều 27. Căn cứ thôi quốc tịch Việt Nam
  2. Điều 28. Hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam
  3. Điều 29. Trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam
  4. Điều 30. Miễn thủ tục xác minh về nhân thân

Chương III MẤT QUỐC TỊCH VIỆT NAM · Mục 3 TƯỚC QUỐC TỊCH VIỆT NAM

  1. Điều 31. Căn cứ tước quốc tịch Việt Nam
  2. Điều 32. Trình tự, thủ tục tước quốc tịch Việt Nam

Chương III MẤT QUỐC TỊCH VIỆT NAM · Mục 4 HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH CHO NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM, QUYẾT ĐỊNH CHO TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

  1. Điều 33. Căn cứ hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam
  2. Điều 34. Trình tự, thủ tục hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt

Chương IV THAY ĐỔI QUỐC TỊCH CỦA NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN VÀ CỦA CON NUÔI

  1. Điều 35. Quốc tịch của con chưa thành niên khi cha mẹ được nhập, trở lại hoặc thôi quốc tịch Việt Nam
  2. Điều 36. Quốc tịch của con chưa thành niên khi cha mẹ bị tước quốc tịch
  3. Điều 37. Quốc tịch của con nuôi chưa thành niên

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VỀ QUỐC TỊCH

  1. Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước về quốc tịch
  2. Điều 39. Trách nhiệm của Chính phủ về quốc tịch
  3. Điều 40. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
  4. Điều 41. Thông báo và đăng tải kết quả giải quyết các việc về quốc tịch

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 42. Điều khoản chuyển tiếp
  2. Điều 43. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 44. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành