TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Hoạt động môi giới bảo hiểm"

7 điều trong Nghị định số 73/2016/NĐ-CP · xem định nghĩa

  • Điều 3. Nguyên tắc tham gia bảo hiểm và cung cấp dịch vụ bảo hiểm tại — Nghị định số 73/2016/NĐ-CP

    Việt Nam 1. Tổ chức, cá nhân muốn hoạt động kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm, hoạt động môi giới bảo hiểm tại Việt Nam phải được Bộ Tài chính cấp Giấy phép thành lập và hoạt động (sau đây gọi tắt là Giấy phép) hoặc đáp ứng các điều kiện về cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới theo quy định tại khoản 1 Điều 90 và Điều 91 Ngh…

  • Điều 9. Điều kiện thành lập doanh nghiệp môi giới bảo hiểm — Nghị định số 73/2016/NĐ-CP

    … 10 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực môi giới bảo hiểm; c) Không vi phạm nghiêm trọng các quy định pháp luật về hoạt động môi giới bảo hiểm và các quy định pháp luật khác của nước nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính trong thời hạn 03 năm liền kề trước năm nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép.

  • Điều 33. Tiêu chuẩn của nhân viên môi giới bảo hiểm — Nghị định số 73/2016/NĐ-CP

    Nhân viên của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm trực tiếp thực hiện các nội dung hoạt động môi giới bảo hiểm quy định tại Điều 90 Luật kinh doanh bảo hiểm phải có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm hoặc môi giới bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp.

  • Điều 44. Nội dung hoạt động môi giới bảo hiểm — Nghị định số 73/2016/NĐ-CP

    1. Cung cấp thông tin về loại hình bảo hiểm, điều kiện, điều khoản, phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm. 2. Tư vấn cho bên mua bảo hiểm trong việc đánh giá rủi ro, lựa chọn loại hình bảo hiểm, điều kiện, điều khoản, biểu phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm. 3. Đàm phán, thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm giữa doanh ng…

  • Điều 45. Những hành vi bị cấm trong hoạt động môi giới bảo hiểm — Nghị định số 73/2016/NĐ-CP

    1. Ngăn cản bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm hoặc xúi giục bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm không kê khai các chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm. 2. Khuyến mại khách hàng dưới hình thức hứa hẹn cung cấp các quyền lợi bất hợp pháp để xúi giục khách hàng giao kết hợp đồn…

  • Điều 71. Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm — Nghị định số 73/2016/NĐ-CP

    Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm: 1. Doanh thu hoạt động môi giới bảo hiểm: a) Thu hoa hồng môi giới bảo hiểm từ phí bảo hiểm thu được đối với hoạt động hướng dẫn, tư vấn khách hàng giao kết hợp đồng bảo hiểm; b) Thu từ các hoạt động quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều 9…

  • Điều 72. Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm — Nghị định số 73/2016/NĐ-CP · 2 lần

    Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là số tiền phải chi, phải trích phát sinh trong kỳ bao gồm: 1. Chi phí hoạt động môi giới bảo hiểm: a) Chi hoạt động môi giới bảo hiểm; b) Chi mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp; c) Các khoản chi phí, trích lập khác theo quy định pháp luật. 2. Chi phí hoạt động tài chính: a) Chi phí cho thuê tà…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản24 điều
  • Nghị định số 73/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
  • Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 Còn hiệu lực5 điều
  • Nghị định số 46/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 174/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Thông tư số 50/2017/TT-BTC Còn hiệu lực3 điều
  • Thông tư số 67/2023/TT-BTC Còn hiệu lực2 điều