TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Hồ sơ dự thầu"

426 điều thuộc 35 văn bản · trang 12/15 · xem định nghĩa

  • Điều 53. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 15 lần

    1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu phải căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tài liệu giải thích, làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư để bảo đảm lựa chọn được nhà đầu tư có đủ năng lực và kinh nghiệm, có phương án kỹ thuật, tài chính thương mại khả thi để t…

  • Điều 54. Nguyên tắc làm rõ hồ sơ dự thầu — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 10 lần

    1. Sau khi mở thầu, nhà đầu tư có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu có yêu cầu. 2. Đối với dự án không áp dụng sơ tuyển, sau khi đóng thầu, bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu làm rõ, bổ sung tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư khi nhà đầu tư phát hiện hồ sơ dự thầu thi…

  • Điều 59. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP

    1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại, bao gồm: a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại; b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ đề xuất về tài chính - thương mại, bao gồm: Đơn dự thầu đề xuất về tài chính - thương mại; các thành phần khác thuộc hồ sơ đề xuất về tài chính -…

  • Điều 60. Mở hồ sơ dự thầu — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 3 lần

    1. Hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư có tên trong danh sách ngắn được mở công khai và bắt đầu ngay trong vòng 01 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu. Biên bản mở thầu phải được gửi cho các nhà đầu tư trong danh sách ngắn. 2. Đại diện của bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà đ…

  • Điều 61. Đánh giá hồ sơ dự thầu — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 6 lần

    1. Bên mời thầu không thực hiện kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu. Nhà đầu tư phải có cam kết bằng văn bản về việc không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ dự thầu với tư cách là nhà đầu tư độc lập hoặc thành viên trong liên danh; không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đầu tư theo phương thức PPP theo quy địn…

  • Điều 62. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP

    1. Căn cứ báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình cơ quan có thẩm quyền kết quả lựa chọn nhà đầu tư đồng thời gửi đơn vị thẩm định, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia. 2. Đơn vị thẩm định thực hiện thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại các khoản 3, 4 và 5…

  • Điều 64. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 8 lần

    …n, hoàn thiện hợp đồng dựa trên cơ sở sau đây: a) Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư; b) Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu; c) Hồ sơ dự thầu và các tài liệu sửa đổi, làm rõ hồ sơ dự thầu (nếu có) của nhà đầu tư; d) Hồ sơ mời thầu và các tài liệu sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu (nếu có). 3. Việc đàm phán, hoàn thiện hợp đồng khôn…

  • Điều 66. Nguyên tắc thực hiện chỉ định nhà đầu tư — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 3 lần

    …g nhà đầu tư; không thẩm định, phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật. Trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu được phép mời nhà đầu tư đến làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội dung thông tin cần thiết của hồ sơ dự thầu. 3. Sau khi đánh giá hồ sơ dự thầu, tổ chuyên gia lập báo cáo gửi bên mời thầu xem …

  • Điều 72. Thẩm định kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà đầu tư — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 4 lần

    …h kết quả lựa chọn nhà đầu tư: a) Tờ trình của bên mời thầu về kết quả lựa chọn nhà đầu tư; b) Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu; c) Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: Hồ sơ mời thầu, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ dự thầu của các nhà đầu tư và các tài liệu liên quan cần thiết khác. 4. Nội dung thẩm định: a) Kiểm tra các tài liệu là c…

  • Điều 74. Hội đồng tư vấn — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP

    1. Chủ tịch Hội đồng tư vấn: a) Chủ tịch Hội đồng tư vấn cấp trung ương là đại diện của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Hội đồng tư vấn cấp trung ương có trách nhiệm tư vấn về giải quyết kiến nghị đối với dự án do Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư; b) Chủ tịch Hội đồng tư vấn cấp bộ, cơ quan trung ương, cơ quan khác (sau đ…

  • Điều 83. Xử lý tình huống — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 11 lần

    1. Sau khi nhà đầu tư đầu tiên nộp hồ sơ đề xuất dự án mà cơ quan có thẩm quyền tiếp tục nhận được hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư khác có cùng mục tiêu, địa điểm thực hiện và phù hợp với quy hoạch của dự án thì cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý như sau: a) Nếu thời điểm nhận được hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư khác nằm trong kh…

  • Điều 89. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 3 lần

    … 1 Điều 2 như sau: “Nhà thầu tư vấn lập yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm; lập, thẩm định hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư.”. 2. Sửa đổi Điều 4 như sau: a) Sửa đổi điểm c khoản 1 như sau: “c) Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Ban quản lý khu kinh tế (đối với dự án thực hiện tại khu kinh tế) có tr…

  • Điều 51a. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 9 lần

    1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2. Bên mời thầu tiếp nhận hồ sơ dự thầu của tất cả các nhà đầu tư nộp trước thời điểm đóng thầu và quản lý các hồ sơ dự thầu đã nộp theo chế độ quản lý hồ sơ mật cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; trong mọi trường hợp không được t…

  • Điều 51c. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 15 lần

    1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu phải căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tài liệu giải thích, làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư để bảo đảm lựa chọn được nhà đầu tư có đủ năng lực và kinh nghiệm, có phương án kỹ thuật, tài chính thương mại khả thi để t…

  • Điều 51d. Nguyên tắc làm rõ hồ sơ dự thầu — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 20 lần

    1. Sau khi mở thầu, nhà đầu tư có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu có yêu cầu. 2. Sau khi đóng thầu, bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu làm rõ, bổ sung tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư khi nhà đầu tư phát hiện hồ sơ dự thầu thiếu thông tin, tài liệu về năng lực, ki…

  • Điều 91. Hướng dẫn chuyển tiếp tại Luật PPP — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP · 3 lần

    1. Dự án PPP đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư (bằng văn bản riêng hoặc trong quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch), phê duyệt đề xuất dự án, chấp thuận sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực thi hành trước ngày Nghị định số 63/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 20…

  • Điều 93. Trách nhiệm thi hành — Nghị định số 35/2021/NĐ-CP

    …cung cấp; thời hạn khấu hao công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng; c) Nội dung chi tiết tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu bao gồm: tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá về năng lực, kinh nghiệm; kỹ thuật; tài chính - thương mại; tiêu chí ưu tiên nhà đầu tư có kinh nghiệm thực

  • Điều 108. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư — Nghị định số 31/2021/NĐ-CP · 3 lần

    1. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 1 như sau: “b) Dự án đầu tư có sử dụng đất để xây dựng khu đô thị; xây dựng công trình dân dụng có một hoặc nhiều công năng gồm: nhà ở thương mại; trụ sở, văn phòng làm việc; công trình thương mại, dịch vụ;”. 2. Sửa đổi khoản 4 Điều 4 như sau: “4. Đối với dự án có sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án (không ba…

  • Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu — Nghị định số 25/2020/NĐ-CP

    …sơ thiết kế, dự toán; b) Nhà thầu tư vấn lập, thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, thẩm định kết quả sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà đầu tư. 2. Nhà đầu tư tham dự thầu và nhà thầu tư vấn quy định tại khoản 1 Điều này không cùng có tỷ lệ sở hữu từ 30% vốn cổ phần, vốn góp trở lên của một t…

  • Điều 6. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư — Nghị định số 25/2020/NĐ-CP · 2 lần

    …cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. Nhà đầu tư phải nộp hồ sơ đề xuất trước thời điểm đóng thầu. 6. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 60 ngày đối với đấu thầu trong nước hoặc 90 ngày đối với đấu thầu quốc tế, kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. Nhà đầu tư phải nộp hồ sơ dự thầu tr…

  • Điều 7. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư — Nghị định số 25/2020/NĐ-CP · 2 lần

    …) đồng và tối đa là 50.000.000 (năm mươi triệu) đồng. 3. Chi phí lập, thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư: a) Chi phí lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được tính bằng 0,05% tổng mức đầu tư nhưng tối thiểu là 10.000.000 (mười triệu) đồng và tối đa là 200.000.…

  • Điều 8. Thời gian và chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm C — Nghị định số 25/2020/NĐ-CP · 4 lần

    …đến ngày có thời điểm đóng thầu. Nhà đầu tư phải nộp hồ sơ dự sơ tuyển trước thời điểm đóng thầu. d) Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 30 ngày, hồ sơ đề xuất tối thiểu là 15 ngày, kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. Nhà đầu tư phải nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất tr…

  • Điều 27. Quy trình chi tiết — Nghị định số 25/2020/NĐ-CP

    … bao gồm: a) Mời thầu; b) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; c) Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu; d) Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. 3. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm: a) Kiểm tra, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; b) Đánh giá chi tiết hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; c) Thẩm địn…

  • Điều 28. Lập hồ sơ mời thầu — Nghị định số 25/2020/NĐ-CP · 3 lần

    … đầu tư gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng; b) Hồ sơ mời thầu được lập phải có đầy đủ các thông tin để nhà đầu tư lập hồ sơ dự thầu, bao gồm các nội dung cơ bản sau đây: - Thông tin chung về dự án bao gồm nội dung và phạm vi dự án, mô tả cụ thể đầu ra của dự án, các dịch vụ được cung cấp khi dự án hoàn thành; - Chỉ dẫn đối với nhà đầu t…

  • Điều 29. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu — Nghị định số 25/2020/NĐ-CP · 7 lần

    Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu được thể hiện thông qua tiêu chuẩn đánh giá trong hồ sơ mời thầu, bao gồm: 1. Tiêu chuẩn và phương pháp đánh giá về năng lực, kinh nghiệm: a) Đối với dự án đã áp dụng sơ tuyển, hồ sơ mời thầu không cần quy định tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm song cần yêu cầu nhà đầu tư cập nhật thông tin về…

  • Điều 33. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu — Nghị định số 25/2020/NĐ-CP · 9 lần

    1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2. Bên mời thầu tiếp nhận và quản lý các hồ sơ dự thầu đã nộp theo chế độ quản lý hồ sơ mật cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; trong mọi trường hợp không được tiết lộ thông tin trong hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư này cho nhà đầu tư…

  • Điều 34. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật — Nghị định số 25/2020/NĐ-CP · 2 lần

    …công khai và bắt đầu ngay trong vòng 01 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu, bao gồm cả trường hợp chỉ có một nhà đầu tư nộp hồ sơ dự thầu. Chỉ tiến hành mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật mà bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu trước sự chứng kiến của đại diện các nhà đầu tư tham dự lễ mở thầu, không phụ …

  • Điều 35. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu — Nghị định số 25/2020/NĐ-CP · 6 lần

    1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu phải căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tài liệu giải thích, làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư để bảo đảm lựa chọn được nhà đầu tư có đủ năng lực và kinh nghiệm, có phương án kỹ thuật, tài chính thương mại khả thi để t…

  • Điều 36. Làm rõ hồ sơ dự thầu — Nghị định số 25/2020/NĐ-CP · 10 lần

    1. Sau khi mở thầu, nhà đầu tư có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu. Việc làm rõ đối với các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính - thương mại nêu trong hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội dung cơ bản của hồ sơ dự thầu đã nộp. 2. Trường hợp sau khi đóng thầu, đối với …

  • Điều 37. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch — Nghị định số 25/2020/NĐ-CP · 4 lần

    1. Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học, lỗi nhầm đơn vị; khác biệt giữa những nội dung thuộc đề xuất về kỹ thuật và nội dung thuộc đề xuất về tài chính - thương mại và các lỗi khác. 2. Hiệu chỉnh sai lệch là việc điều chỉnh những nội dung thiếu hoặc thừa không nghiêm trọng trong hồ sơ dự thầu so vớ…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản426 điều
  • Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực57 điều
  • Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực52 điều
  • Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực40 điều
  • Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực34 điều
  • Nghị định số 30/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực33 điều
  • Nghị định số 274/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực33 điều
  • Nghị định số 35/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực30 điều
  • Nghị định số 25/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực28 điều
  • Nghị định số 23/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực28 điều
  • Nghị định số 243/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực22 điều
  • Luật Thương mại số 36/2005/QH11 Còn hiệu lực11 điều
  • Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 Còn hiệu lực10 điều
  • Nghị định số 95/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
  • Nghị định số 45/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
  • Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 210/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
  • Nghị định số 56/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Nghị định số 16/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 139/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 50/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 27/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 339/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 207/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 101/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 20/2026/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều