TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
CNTT - Dữ liệu cá nhân

Hệ thống số, nền tảng số dùng chung

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Hệ thống số, nền tảng số dùng chung là hệ thống số, nền tảng số được xây dựng tập trung, có khả năng cung cấp dịch vụ, dữ liệu hoặc công cụ dùng chung đáp ứng nhu cầu của nhiều cơ quan, tổ chức khai thác, sử dụng đồng thời, nhằm tối ưu trong triển khai, hạn chế trùng lặp và bảo đảm tính đồng bộ.

Theo khoản 31 Điều 3 Nghị định số 224/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.