TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Bảo hiểm

Hạn mức chi trả tiền bảo hiểm

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Hạn mức chi trả tiền bảo hiểm là số tiền tối đa mà tổ chức bảo hiểm tiền gửi trả cho tất cả các khoản tiền gửi được bảo hiểm của một người tại một tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi khi phát sinh nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm.

Theo khoản 6 Điều 4 Luật Bảo hiểm tiền gửi số 111/2025/QH15 Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Hạn mức chi trả tiền bảo hiểm" xuất hiện trong 3 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Bảo hiểm tiền gửi số 111/2025/QH153 điều
  • Điều 22. Hạn mức chi trả tiền bảo hiểm — Luật Bảo hiểm tiền gửi số 111/2025/QH15

    1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hạn mức chi trả tiền bảo hiểm trong từng thời kỳ. 2. Khi phát sinh nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm theo quy định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều 21 của Luật này, trong trường hợp đặc biệt, để đảm bảo quyền lợi người g…

  • Điều 23. Số tiền bảo hiểm được trả — Luật Bảo hiểm tiền gửi số 111/2025/QH15

    …gười tại một tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi bao gồm tiền gốc và tiền lãi, tối đa bằng hạn mức chi trả tiền bảo hiểm quy định tại Điều 22 của Luật này. Trường hợp người được bảo hiểm tiền gửi có khoản nợ tại tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi thì số tiền gử…

  • Điều 25. Xử lý số tiền gửi vượt hạn mức chi trả tiền bảo hiểm — Luật Bảo hiểm tiền gửi số 111/2025/QH15

    Số tiền gửi của người được bảo hiểm tiền gửi bao gồm tiền gốc và tiền lãi vượt quá hạn mức chi trả tiền bảo hiểm sẽ được giải quyết trong quá trình xử lý tài sản của tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật.

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.