GS1
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
GS1 là tên viết tắt của tổ chức Mã số, mã vạch quốc tế có chức năng: xây dựng và ban hành các tiêu chuẩn quốc tế về mã số, mã vạch; quy định các thủ tục quản lý, sử dụng và cung cấp các dịch vụ có liên quan. GS1 có các thành viên làm đại diện tại mỗi nước, tại Việt Nam là GS1 Việt Nam.
Theo khoản 28 Điều 3 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Ghi nhãn hàng hóa
- Nhãn hàng hóa
- Nhãn vật lý
- Nhãn điện tử
- Vật mang dữ liệu
- Nhãn gốc của hàng hóa
- Nhãn phụ của hàng hóa
- Bao bì thương phẩm của hàng hóa
- Bao bì trực tiếp
- Bao bì ngoài
- Các loại bao bì sau đây không gọi
- Lưu thông
- Hàng hóa trung chuyển
- Định lượng của hàng hóa
- Ngày sản xuất
- Hạn sử dụng hoặc hạn dùng
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.