TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Giấy chứng nhận căn cước

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Giấy chứng nhận căn cước là giấy tờ tùy thân chứa đựng căn cước của người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch, do cơ quan quản lý căn cước cấp theo quy định của Luật này.

Theo khoản 12 Điều 3 Luật Căn cước số 26/2023/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 09/VBHN-VPQH ngày 05/02/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Giấy chứng nhận căn cước" xuất hiện trong 44 điều thuộc 17 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Căn cước số 26/2023/QH1510 điều
  • Nghị định số 70/2024/NĐ-CP10 điều
  • Thông tư số 17/2024/TT-BCA7 điều
  • Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH133 điều
  • Thông tư số 55/2021/TT-BCA2 điều
  • Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH151 điều
  • Luật An ninh mạng số 116/2025/QH151 điều
  • Luật Tư pháp người chưa thành niên số 59/2024/QH151 điều

Xem đủ 17 văn bản →

Xem đủ 44 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.