TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
CNTT - Dữ liệu cá nhân

Dữ liệu dùng chung

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Dữ liệu dùng chung là dữ liệu được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng chung trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội.

Theo khoản 2 Điều 3 Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 42/VBHN-VPQH ngày 16/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Dữ liệu dùng chung" xuất hiện trong 48 điều thuộc 29 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 194/2025/NĐ-CP6 điều
  • Luật Trí tuệ nhân tạo số 134/2025/QH154 điều
  • Nghị định số 224/2026/NĐ-CP4 điều
  • Nghị định số 142/2026/NĐ-CP4 điều
  • Thông tư liên tịch số 04/2026/TTLT-BCA-BQP-VKSNDTC-TANDTC4 điều
  • Luật Dữ liệu số 60/2024/QH152 điều
  • Nghị định số 93/2020/NĐ-CP2 điều
  • Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH151 điều

Xem đủ 29 văn bản →

Xem đủ 48 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.