TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Sở hữu trí tuệ

Đổi mới công nghệ

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Đổi mới công nghệ là hoạt động thay thế một phần hoặc toàn bộ công nghệ đang sử dụng bằng một phần hoặc toàn bộ công nghệ khác nhằm nâng cao năng suất, chất lượng và khả năng cạnh tranh của sản phẩm.

Theo khoản 15 Điều 2 Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 32/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Đổi mới công nghệ" xuất hiện trong 109 điều thuộc 33 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 265/2025/NĐ-CP16 điều
  • Nghị định số 268/2025/NĐ-CP15 điều
  • Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH1410 điều
  • Nghị định số 101/2026/NĐ-CP10 điều
  • Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH137 điều
  • Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH157 điều
  • Nghị định số 76/2018/NĐ-CP7 điều
  • Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH154 điều

Xem đủ 33 văn bản →

  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Luật Đầu tư số 143/2025/QH15

    …u tư phát triển dự án đầu tư đang hoạt động bằng cách mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ, giảm ô nhiễm hoặc cải thiện môi trường. 6. Dự án đầu tư mới là dự án đầu tư thực hiện lần đầu hoặc dự án đầu tư độc lập với dự án đầu tư đang hoạt động…

  • Điều 17. Ứng dụng công nghệ cao, công nghệ chiến lược trong phát triển kinh tế - xã hội — Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15

    …c quy định tại Điều 5 của Luật này bao gồm: a) Sử dụng kết quả nghiên cứu về công nghệ để đổi mới công nghệ và nâng cao giá trị gia tăng của sản phẩm; b) Sản xuất thử nghiệm sản phẩm, hoàn thiện quy trình, tiêu chuẩn chất lượng, kiểm định, chứng nhận phục vụ t…

  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15

    … d) Sản xuất thử nghiệm; đ) Ứng dụng, chuyển giao công nghệ; e) Đổi mới sáng tạo dựa trên đổi mới công nghệ, sáng tạo công nghệ, nâng cao hiệu suất công nghệ; g) Khởi nghiệp sáng tạo; h) Cung cấp dịch vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; i) Hoạt động sá…

  • Điều 39. Doanh nghiệp khoa học và công nghệ — Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15

    …học và công nghệ là doanh nghiệp thực hiện hoạt động nghiên cứu, phát triển, chuyển giao, đổi mới công nghệ, có năng lực hấp thụ, làm chủ công nghệ và mang lại hiệu quả về kinh tế, xã hội, môi trường. 2. Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được ưu tiên thuê đất…

  • Điều 62. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo — Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15

    …uản lý và hoạt động theo chức năng của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia, quỹ phát triển khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban …

Xem đủ 109 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.