TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Sở hữu trí tuệ

Công nghệ sạch

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Công nghệ sạch là công nghệ phát thải ở mức thấp chất gây ô nhiễm môi trường theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, sử dụng ít tài nguyên không tái tạo hơn so với công nghệ hiện có. 5a. Công nghệ xanh là công nghệ nhằm sử dụng hiệu quả tài nguyên, tiết kiệm năng lượng, giảm phát thải, thân thiện với môi trường, góp phần thúc đẩy phát triển bền vững.

Theo khoản 5 Điều 2 Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 32/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Công nghệ sạch" xuất hiện trong 7 điều thuộc 5 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH143 điều
  • Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH141 điều
  • Nghị định số 101/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 35/2021/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 76/2018/NĐ-CP1 điều

Xem đủ 7 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.