TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Tố tụng hình sự

Điều tra viên

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Điều tra viên là người được bổ nhiệm để làm nhiệm vụ điều tra hình sự.

Theo khoản 1 Điều 45 Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự số 99/2015/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 06/VBHN-VPQH ngày 03/12/2021

Được nhắc tới trong văn bản

"Điều tra viên" xuất hiện trong 123 điều thuộc 26 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH1347 điều
  • Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự số 99/2015/QH1321 điều
  • Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH1315 điều
  • Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH1411 điều
  • Luật Thống kê số 89/2015/QH134 điều
  • Luật Tư pháp người chưa thành niên số 59/2024/QH152 điều
  • Luật luật sư số 65/2006/QH112 điều
  • Thông tư liên tịch số 12/2025/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP2 điều

Xem đủ 26 văn bản →

  • Điều 375. Tội làm sai lệch hồ sơ vụ án, vụ việc — Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13

    1. Điều tra viên, Kiểm sát viên, Thẩm phán, Hội thẩm, Thư ký Tòa án, người khác có nhiệm vụ, quyền hạn trong hoạt động tư pháp, người bào chữa, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự thêm, bớt, sửa đổi, đánh tráo, hủy hoặc làm hư hỏng tài …

  • Điều 26. Tranh tụng trong xét xử được bảo đảm — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    Trong quá trình khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử, Điều tra viên, Kiểm sát viên, người khác có thẩm quyền tiến hành tố tụng, người bị buộc tội, người bào chữa và người tham gia tố tụng khác đều có quyền bình đẳng trong việc đưa ra chứng cứ, đánh giá chứng cứ,…

  • Điều 34. Cơ quan tiến hành tố tụng và người tiến hành tố tụng — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    …) Tòa án. 2. Người tiến hành tố tụng gồm: a) Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra, Điều tra viên, Cán bộ điều tra; b) Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên; c) Chánh án, Phó Chánh án Tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm, Thư ký…

  • Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    …trái pháp luật của Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra. c) Quyết định phân công hoặc thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra; kiểm tra các hoạt động thụ lý, giải quyết nguồn tin về tội phạm, khởi tố, điều tra vụ án hình sự của Điều tra viên, Cán bộ điều tra; quyết…

  • Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Điều tra viên — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13

    1. Điều tra viên được phân công tiến hành hoạt động khởi tố, điều tra vụ án hình sự có những nhiệm vụ, quyền hạn: a) Trực tiếp kiểm tra, xác minh và lập hồ sơ giải quyết nguồn tin về tội phạm; b) Lập hồ sơ vụ án hình sự; c) Yêu cầu hoặc đề nghị cử, thay đổi ng…

Xem đủ 123 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.