Diện tích liền vùng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Diện tích liền vùng là diện tích vùng đất có rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, liên tục, khoảng cách giữa các dải rừng không vượt quá 30 m và tổng diện tích các khoảng trống không quá 30% diện tích.
Theo khoản 2 Điều 3
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 183/2025/NĐ-CP, 227/2025/NĐ-CP, 27/2024/NĐ-CP, 83/2020/NĐ-CP
Được nhắc tới trong văn bản
"Diện tích liền vùng" xuất hiện trong 4 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 2. Giải thích từ ngữ — Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
…hệ thực vật trên núi đất, núi đá, đất ngập nước, đất cát hoặc hệ thực vật đặc trưng khác; diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên; độ tàn che từ 0,1 trở lên. 4. Độ tàn che là mức độ che kín của tán cây rừng theo phương thẳng đứng trên một đơn vị diện tích rừng đ…
- Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
…au (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên. 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên. 3. Chiều cao trung bình của cây rừng là thành phần chính của rừng tự nhiên được phân chia theo các điều kiện lập địa như sau: a) Rừ…
- Điều 5. Tiêu chí rừng trồng — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
…ai thác khi đạt các tiêu chí sau đây: 1. Độ tàn che của cây rừng trồng từ 0,1 trở lên. 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên. 3. Chiều cao trung bình của cây rừng được phân chia theo các điều kiện lập địa như sau: a) Rừng trồng trên đồi, núi đất và đồng bằn…
- Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
…, nét đẹp độc đáo của tự nhiên, có giá trị du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; c) Có diện tích liền vùng tối thiểu 7.000 ha, trong đó ít nhất 70% diện tích là các hệ sinh thái rừng. 2. Khu dự trữ thiên nhiên đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có hệ sinh thá…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Phát triển rừng
- Rừng nguyên sinh
- Rừng thứ sinh
- Khai thác chính
- Khai thác tận dụng
- Khai thác tận thu
- Môi trường rừng
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.