TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Dân quân tự vệ tại chỗ

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Dân quân tự vệ tại chỗ là lực lượng làm nhiệm vụ ở thôn, ấp, bản, làng, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu (sau đây gọi chung là thôn) và ở cơ quan, tổ chức.

Theo khoản 2 Điều 2 Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 139/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 21/09/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Dân quân tự vệ tại chỗ" xuất hiện trong 6 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH145 điều
  • Luật Nghĩa vụ quân sự số 78/2015/QH131 điều

Xem đủ 6 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.