TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14

luật Dân quân tự vệ

Số hiệu48/2019/QH14
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành22/11/2019
Ngày có hiệu lực01/07/2020
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 139/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 21/09/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ51 điều · 9 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (9)

Mục lục 51 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Vị trí, chức năng của Dân quân tự vệ
  4. Điều 4. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của Dân quân tự vệ
  5. Điều 5. Nhiệm vụ của Dân quân tự vệ
  6. Điều 6. Thành phần của Dân quân tự vệ
  7. Điều 7. Ngày truyền thống của Dân quân tự vệ
  8. Điều 8. Độ tuổi, thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ trong thời bình
  9. Điều 9. Đăng ký công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ, quản lý Dân quân tự vệ
  10. Điều 10. Tiêu chuẩn, tuyển chọn và thẩm quyền quyết định công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ
  11. Điều 11. Tạm hoãn, miễn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ trong thời bình
  12. Điều 12. Thôi thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ trước thời hạn, đưa ra khỏi danh sách Dân quân tự vệ
  13. Điều 13. Hoàn thành nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ
  14. Điều 14. Các hành vi bị nghiêm cấm về Dân quân tự vệ

Chương II TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ, VŨ KHÍ, TRANG BỊ CỦA DÂN QUÂN TỰ VỆ

  1. Điều 15. Tổ chức Dân quân tự vệ
  2. Điều 16. Mở rộng lực lượng Dân quân tự vệ
  3. Điều 17. Điều kiện tổ chức tự vệ trong doanh nghiệp
  4. Điều 18. Hệ thống chỉ huy Dân quân tự vệ
  5. Điều 19. Chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ
  6. Điều 20. Ban chỉ huy quân sự cấp xã
  7. Điều 20a. Thôn đội trưởng
  8. Điều 21. Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức
  9. Điều 22. Thẩm quyền thành lập, giải thể đơn vị Dân quân tự vệ, Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức
  10. Điều 23. Bổ nhiệm, miễn nhiệm các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ
  11. Điều 24. Trang phục, sao mũ, phù hiệu của Dân quân tự vệ
  12. Điều 25. Trang bị vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị, phương tiện kỹ thuật, phương tiện cơ động cho Dân quân tự vệ

Chương III TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG CÁC CHỨC VỤ CHỈ HUY; HUẤN LUYỆN DÂN QUÂN TỰ VỆ

  1. Điều 26. (được bãi bỏ)
  2. Điều 27. Tập huấn, bồi dưỡng các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ
  3. Điều 28. Huấn luyện quân sự, giáo dục chính trị, pháp luật, hội thi, hội thao, diễn tập cho Dân quân tự vệ

Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA DÂN QUÂN TỰ VỆ

  1. Điều 29. Hoạt động sẵn sàng chiến đấu
  2. Điều 30. Hoạt động chiến đấu, phục vụ chiến đấu
  3. Điều 31. Hoạt động phối hợp của Dân quân tự vệ
  4. Điều 32. Thẩm quyền điều động Dân quân tự vệ

Chương V CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NHIỆM VỤ CHI CHO DÂN QUÂN TỰ VỆ

  1. Điều 33. Chế độ phụ cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với các chức vụ chỉ huy Dân quân tự vệ
  2. Điều 34. Chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ khi làm nhiệm vụ
  3. Điều 35. Chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ bị ốm đau, bị tai nạn, chết, bị thương, hy sinh
  4. Điều 36. Nguồn kinh phí
  5. Điều 37. Nhiệm vụ chi của Bộ Quốc phòng
  6. Điều 38. Nhiệm vụ chi của địa phương
  7. Điều 39. Nhiệm vụ chi của cơ quan, tổ chức

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỀ DÂN QUÂN TỰ VỆ

  1. Điều 40. Trách nhiệm của Chính phủ
  2. Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
  3. Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Công an
  4. Điều 43. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan, tổ chức
  5. Điều 44. Trách nhiệm của chính quyền địa phương các cấp
  6. Điều 45. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận

Chương VII THI ĐUA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

  1. Điều 46. Thi đua, khen thưởng
  2. Điều 47. Xử lý vi phạm
  3. Điều 48. Hình thức kỷ luật Dân quân tự vệ

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 49. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến Dân quân tự vệ
  2. Điều 50. Hiệu lực thi hành