TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Công an nhân dân

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Công an nhân dân là lực lượng nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm.

Theo khoản 1 Điều 26 Luật Quốc phòng số 22/2018/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 147/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 23/09/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Công an nhân dân" xuất hiện trong 710 điều thuộc 216 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH1444 điều
  • Nghị định số 103/2015/NĐ-CP19 điều
  • Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự số 99/2015/QH1318 điều
  • Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH1517 điều
  • Luật Nghĩa vụ quân sự số 78/2015/QH1314 điều
  • Nghị định số 49/2019/NĐ-CP14 điều
  • Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH1512 điều
  • Nghị định số 33/2016/NĐ-CP12 điều

Xem đủ 217 văn bản →

Xem đủ 710 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.