TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Cổ đông sáng lập"

7 điều trong Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · xem định nghĩa

  • Điều 29. Điều kiện cấp Giấy phép — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 3 lần

    … lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định; b) Chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập là pháp nhân đang hoạt động hợp pháp và có đủ năng lực tài chính để tham gia góp vốn; cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập là cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và có cam kết…

  • Điều 33. Công bố thông tin về khai trương hoạt động — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15

    …n hàng nước ngoài, Trưởng văn phòng đại diện nước ngoài; 5. Danh sách, tỷ lệ sở hữu cổ phần, phần vốn góp tương ứng của cổ đông sáng lập hoặc thành viên góp vốn hoặc chủ sở hữu của tổ chức tín dụng; 6. Ngày dự kiến khai trương hoạt động.

  • Điều 52. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 2 lần

    1. Giám sát hoạt động quản trị, điều hành tổ chức tín dụng trong việc tuân thủ pháp luật, quy định nội bộ, Điều lệ và nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông, chủ sở hữu, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên; chịu trách nhiệm trước Đại hội đồng cổ đông, chủ sở hữu, thành viên góp vốn trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được…

  • Điều 60. Các loại cổ phần, cổ đông — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 3 lần

    1. Tổ chức tín dụng là công ty cổ phần phải có cổ phần phổ thông. Người sở hữu cổ phần phổ thông là cổ đông phổ thông. 2. Tổ chức tín dụng là công ty cổ phần có thể có cổ phần ưu đãi. Người sở hữu cổ phần ưu đãi là cổ đông ưu đãi. Cổ phần ưu đãi gồm các loại sau đây: a) Cổ phần ưu đãi cổ tức; b) Cổ phần ưu đãi biểu quyết. 3. Cổ phần ưu đã…

  • Điều 63. Tỷ lệ sở hữu cổ phần — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 3 lần

    …nh tại điểm a khoản 9 Điều 4 của Luật này. 6. Trong thời hạn 05 năm kể từ ngày tổ chức tín dụng được cấp Giấy phép, các cổ đông sáng lập phải nắm giữ số cổ phần tối thiểu bằng 50% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng; các cổ đông sáng lập là pháp nhân phải nắm giữ số cổ phần tối thiểu bằng 50% tổng số cổ phần do các cổ đông sáng lập

  • Điều 64. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 2 lần

    1. Cổ đông là cá nhân, cổ đông là tổ chức có người đại diện phần vốn góp tại tổ chức tín dụng là thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng không được chuyển nhượng cổ phần của mình trong thời gian đảm nhiệm chức vụ. Người đại diện phần vốn góp quy định tại khoản này không bao gồm…

  • Điều 135. Hạn chế cấp tín dụng — Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15

    …rị, Trưởng ban, thành viên khác của Ban kiểm soát, Giám đốc, Phó giám đốc của quỹ tín dụng nhân dân đó; c) Cổ đông lớn, cổ đông sáng lập của tổ chức tín dụng đó; d) Doanh nghiệp có một trong những đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 134 của Luật này sở hữu trên 10% vốn điều lệ của doanh nghiệp đó; đ) Người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụn…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản43 điều
  • Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 Còn hiệu lực10 điều
  • Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Còn hiệu lực7 điều
  • Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 Còn hiệu lực6 điều
  • Nghị định số 73/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
  • Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 193/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 156/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 88/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Nghị định số 96/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 340/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 46/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 47/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 38/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 50/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều