TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Chỉ dẫn địa lý"

98 điều thuộc 10 văn bản · trang 3/4 · xem định nghĩa

  • Điều 74. Nguồn thông tin tối thiểu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    …heo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 95 của Luật Sở hữu trí tuệ, dùng cho hàng hóa, dịch vụ trùng hoặc tương tự; d) Các chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ tại Việt Nam; đ) Các nhãn hiệu nổi tiếng đã được công nhận theo quy định; e) Địa danh, biểu tượng hoặc dấu hiệu khác chỉ dẫn nguồn gốc địa lý của hàng hóa, dịch vụ; tên địa lý, các loại dấ…

  • Điều 78. Đánh giá khả năng gây nhầm lẫn của dấu hiệu nêu trong đơn — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 5 lần

    1. Trường hợp dấu hiệu nêu trong đơn là dấu hiệu chữ, dấu hiệu hình, việc đánh giá sự tương tự đến mức gây nhầm lẫn của dấu hiệu yêu cầu đăng ký với nhãn hiệu khác được thực hiện như sau: a) Để đánh giá dấu hiệu yêu cầu đăng ký nêu trong đơn có trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với một nhãn hiệu khác (sau đây gọi là “nhãn hiệu đối …

  • Điều 93. Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 14 lần

    Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bao gồm các tài liệu sau đây: 1. Tờ khai đăng ký chỉ dẫn địa lý theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I của Thông tư này. 2. Bản mô tả tính chất, chất lượng đặc thù, danh tiếng của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý và các yếu tố đặc trưng của điều kiện tự nhiên tạo nên tính chất, chất lượng đặc thù, danh tiếng của sản phẩm đó (…

  • Điều 94. Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 28 lần

    1. Các tài liệu của đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý phải đáp ứng các yêu cầu riêng tương ứng theo quy định tại khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều này và đáp ứng yêu cầu chung về hình thức theo quy định sau: a) Tài liệu phải được trình bày theo chiều dọc (riêng hình vẽ, sơ đồ và bảng biểu có thể được trình bày theo chiều ngang) trên một mặt giấy kh…

  • Điều 95. Tiếp nhận đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 3 lần

    1. Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý được tiếp nhận khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Có đủ các tài liệu tối thiểu, bao gồm: a1) Tờ khai đăng ký; a2) Bản mô tả tính chất đặc thù; b) Người nộp đơn đã nộp phí, lệ phí theo quy định. 2. Trường hợp đơn đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều này, đơn được Cục Sở hữu trí tuệ tiế…

  • Điều 96. Thẩm định hình thức đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 11 lần

    1. Thẩm định hình thức đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý theo quy định tại Điều 109 của Luật Sở hữu trí tuệ là việc kiểm tra sự tuân thủ các quy định về hình thức đối với đơn, từ đó đưa ra kết luận đơn có được coi là hợp lệ hay không. 2. Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bị coi là không hợp lệ nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Có cơ sở để …

  • Điều 97. Công bố đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    1. Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý hợp lệ được công bố theo quy định tại Điều 110 của Luật Sở hữu trí tuệ và quy định tại Điều này. 2. Nội dung công bố đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý trên Công báo sở hữu công nghiệp bao gồm các thông tin về người nộp đơn, tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý, người đại diện (nếu có); số đơn, ngày nộp đơn; thông tin về c…

  • Điều 98. Thẩm định nội dung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    1. Thẩm định nội dung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý theo quy định tại Điều 114 của Luật Sở hữu trí tuệ là đánh giá khả năng được bảo hộ của đối tượng nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ và xác định phạm vi bảo hộ tương ứng theo các quy định tại Điều này. 2. Đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ của đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bao gồm: a) …

  • Điều 99. Nguồn thông tin tối thiểu — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    Nguồn thông tin tối thiểu trong thẩm định nội dung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bao gồm: 1. Các nhãn hiệu đang được bảo hộ tại Việt Nam cho sản phẩm trùng hoặc tương tự với sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý, với ngày bắt đầu được bảo hộ sớm hơn ngày nộp đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý, kể cả các nhãn hiệu được bảo hộ theo các điều ước quốc tế mà Việt…

  • Điều 100. Đánh giá sự phù hợp của đối tượng nêu trong đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 3 lần

    Đối tượng nêu trong đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bị coi là không phù hợp với loại văn bằng bảo hộ chỉ dẫn địa lý, nếu đối tượng đó không phải là dấu hiệu nhìn thấy được dùng để chỉ nguồn gốc địa lý của sản phẩm từ khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ hay quốc gia cụ thể theo quy định tại khoản 22 Điều 4 của Luật Sở hữu trí tuệ.

  • Điều 101. Đánh giá điều kiện bảo hộ chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 23 lần

    1. Đánh giá chỉ dẫn địa lý theo các điều kiện bảo hộ được thực hiện theo các quy định sau đây: a) Đối tượng nêu trong đơn đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 79 của Luật Sở hữu trí tuệ, cụ thể là phải chứng minh được đầy đủ các điều kiện: a1) Tồn tại một vùng địa lý tương ứng với chỉ dẫn địa lý nêu trong đơn; a2) Sản phẩm có nguồn gốc…

  • Điều 102. Cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 23 lần

    1. Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bị từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý nếu thuộc các trường hợp quy định tại điểm a, b, đ khoản 1 Điều 117 của Luật Sở hữu trí tuệ. 2. Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý khi đáp ứng quy định tại Điều 118 của Luật Sở hữu trí tuệ. 3. Đơn đăng ký chỉ dẫn địa…

  • Điều 103. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 8 lần

    1. Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý được công bố, bất kỳ người thứ ba nào cũng có quyền phản đối việc cấp văn bằng bảo hộ đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý đó và phải nộp phí, lệ phí. Ý kiến phản đối phải được lập thành văn bản bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu hoặc trích dẫn nguồn thông tin để chứng minh. Tà…

  • Điều 104. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 13 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý, người nộp đơn có thể chủ động hoặc trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định để sửa đổi, bổ sung các tài liệu trong đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý. 2. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bao gồm các tài liệu sau đây: a) Trườ…

  • Điều 105. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 3 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý, người nộp đơn có thể yêu cầu ghi nhận việc thay đổi người nộp đơn trên cơ sở thừa kế, kế thừa hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý phải đáp ứng các quy định…

  • Điều 106. Rút đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    1. Trước khi Cục Sở hữu trí tuệ quyết định cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý, người nộp đơn có quyền tuyên bố rút đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý. 2. Việc rút đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý phải do chính người nộp đơn hoặc do người đại diện được người nộp đơn ủy quyền thực hiện thông qua tuyên bố bằng văn bản. Đối với đơn…

  • Điều 107. Thẩm định lại đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 9 lần

    1. Việc thẩm định lại đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý được Cục Sở hữu trí tuệ thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Thẩm định lại đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý do có ý kiến bằng văn bản của người thứ ba phản đối dự định cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý trong thông báo kết quả thẩm định nội dung cùng với chứng cứ xác đáng chứng minh…

  • Điều 110. Sửa đổi văn bằng bảo hộ — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 7 lần

    1. Chủ văn bằng bảo hộ, tổ chức, cá nhân thực hiện quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý, tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý có quyền yêu cầu sửa đổi những thông tin sau đây trên văn bằng bảo hộ với điều kiện phải nộp phí thẩm định yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ, phí đăng bạ và phí công bố quyết định ghi nhận sửa đổi văn bằng bảo hộ: a) Thay đổi về t…

  • Điều 112. Hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ theo quy định tại khoản 4 Điều 96 của Luật Sở hữu trí tuệ phải nộp lệ phí yêu cầu, phí thẩm định yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ, phí đăng bạ và phí công bố quyết định hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ. 2. Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích bị hủy bỏ hiệu lực do sáng…

  • Điều 116. Người có quyền khiếu nại, đối tượng bị khiếu nại, thời hiệu khiếu nại và người giải quyết khiếu nại — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 4 lần

    1. Người có quyền khiếu nại là tổ chức, cá nhân theo quy định tại Điều 119a của Luật Sở hữu trí tuệ. 2. Các quyết định, thông báo có thể bị khiếu nại quy định tại khoản 1 Điều 119a của Luật Sở hữu trí tuệ là các quyết định, thông báo chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ hoặc của tổ chức được Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ư…

  • Điều 123. Công báo sở hữu công nghiệp — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 6 lần

    …liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP và Thông tư này. 5. Chỉ dẫn địa lý được chấp nhận bảo hộ theo điều ước quốc tế được Cục Sở hữu trí tuệ công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày điều ước quốc tế liên quan có hiệu lực. Các thông tin cần thiế…

  • Điều 124. Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp, đại diện sở hữu công nghiệp — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 11 lần

    …ng ký quốc gia về thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn; đ) Sổ đăng ký quốc gia về nhãn hiệu; e) Sổ đăng ký quốc gia về chỉ dẫn địa lý. 2. Đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp được đăng ký theo thủ tục quốc gia, Sổ đăng ký quốc gia quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm các mục tương ứng với từng văn bằng bảo hộ, mỗi mục bao gồm: a) Th…

  • Điều 125. Thay đổi thông tin trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN · 2 lần

    1. Chủ văn bằng bảo hộ, tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho phép thực hiện quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý, tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý có quyền yêu cầu Cục Sở hữu trí tuệ ghi nhận thay đổi về tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của chủ văn bằng bảo hộ, với điều kiện nộp phí thẩm định yêu cầu ghi nhận, phí đăng bạ và phí công bố qu…

  • Điều 132. Các biện pháp bảo đảm thông tin về quyền sở hữu công nghiệp — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    …tin về quyền sở hữu công nghiệp. 2. Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu về sở hữu công nghiệp, hệ thống thông tin quản lý chỉ dẫn địa lý theo quy định tại Điều 9b, Điều 9c của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP. 3. Thực hiện các hoạt động phổ biến thông tin về quyền sở hữu công nghiệp, bao gồm cung cấp thông tin về quyền sở hữu công nghiệp theo các…

  • Điều 139. Điều khoản chuyển tiếp — Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN

    …t quả thẩm định hình thức được áp dụng đối với đơn đăng ký sáng chế, thiết kế bố trí, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý chưa được chấp nhận đơn hợp lệ. 2. Quy định tại Điều 76 và 78 của Thông tư này được áp dụng cho đơn đăng ký nhãn hiệu âm thanh chưa có thông báo kết quả thẩm định nội dung./.

  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 3 lần

    …ọi là “người nộp đơn”) là tổ chức, cá nhân nộp đơn đăng ký sáng chế, thiết kế bố trí, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý. Khi văn bằng bảo hộ sáng chế, thiết kế bố trí, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu được cấp, người nộp đơn được ghi nhận là chủ văn bằng bảo hộ. Khi văn bằng bảo hộ chỉ dẫn địa lý được cấp, người nộp đơn đượ…

  • Điều 10. Công bố đơn hợp lệ — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN · 5 lần

    …nộp đơn phải nộp phí công bố đơn theo quy định. 2. Việc công bố đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý được thực hiện như sau: a) Đối với đơn đăng ký sáng chế: (i) Đơn đăng ký sáng chế được công bố trong tháng thứ mười chín kể từ ngày ưu tiên hoặc ngày nộp đơn, nếu đơn không có ngày ưu tiên; (ii) Đơn đăng k…

  • Điều 12. Thẩm định nội dung đơn — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN

    1. Thẩm định nội dung đơn theo quy định của Điều 114 của Luật Sở hữu trí tuệ là đánh giá khả năng được bảo hộ của đối tượng nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ, xác định phạm vi (khối lượng) bảo hộ tương ứng. Việc thẩm định nội dung không áp dụng đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí. 2. Việc thẩm định nội dung được thực hiện như sau: a…

  • Điều 13. Thẩm định lại — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN

    1. Việc thẩm định lại đơn đăng ký sở hữu công nghiệp được Cục Sở hữu trí tuệ thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Thẩm định lại đơn do có ý kiến phản đối sau khi đã có thông báo kết quả thẩm định nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 118 của Luật Sở hữu trí tuệ khi đáp ứng các điều kiện sau: (i) Có ý kiến bằng văn bản của người nộ…

  • Điều 21. Yêu cầu đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp — Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN

    1. Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu chung quy định tại Điều 100, 103 của Luật Sở hữu trí tuệ, Phụ lục I của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP và hướng dẫn tại Điều này. 2. Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp phải bảo đảm tính thống nhất quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 101 của Luật Sở hữu trí tuệ. Trường hợp đơn yêu c…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản98 điều
  • Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 Còn hiệu lực34 điều
  • Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Còn hiệu lực28 điều
  • Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực17 điều
  • Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Còn hiệu lực12 điều
  • Nghị định số 39/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 28/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
  • Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT Còn hiệu lực1 điều