Điều luật nhắc tới "Bí mật kinh doanh"
12 điều trong Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 · xem định nghĩa
- Điều 3. Đối tượng quyền sở hữu trí tuệ
— Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
…. 2. Đối tượng quyền sở hữu công nghiệp bao gồm sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, bí mật kinh doanh, nhãn hiệu, tên thương mại và chỉ dẫn địa lý. 3. Đối tượng quyền đối với giống cây trồng là vật liệu nhân giống và vật liệu thu hoạch.
- Điều 6. Căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ
— Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 · 3 lần
… đối với tên thương mại được xác lập trên cơ sở sử dụng hợp pháp tên thương mại đó; c) Quyền sở hữu công nghiệp đối với bí mật kinh doanh được xác lập trên cơ sở có được một cách hợp pháp bí mậ
- Điều 84. Điều kiện chung đối với bí mật kinh doanh được bảo hộ
— Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 · 5 lần
Bí mật kinh doanh được bảo hộ nếu đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Không phải là hiểu biết thông thường và không dễ dàng có được; 2. Khi được sử dụng trong kinh doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí mật kinh doanh lợi thế so với người không nắm giữ hoặc không sử dụng bí mật kinh doanh đó; 3. Được chủ sở hữu bảo mật bằng các biện pháp cần thi…
- Điều 85. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa bí mật kinh doanh
— Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 · 2 lần
Các thông tin bí mật sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa bí mật kinh doanh: 1. Bí mật về nhân thân; 2. Bí mật về quản lý nhà nước; 3. Bí mật về quốc phòng, an ninh; 4. Thông tin bí mật khác không liên quan đến kinh doanh.
- Điều 121. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp
— Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 · 4 lần
… sở hữu tên thương mại là tổ chức, cá nhân sử dụng hợp pháp tên thương mại đó trong hoạt động kinh doanh. 3. Chủ sở hữu bí mật kinh doanh là tổ chức, cá nhân có được bí mật kinh doanh một cách hợp pháp và thực hiện việc bảo mật bí mật kinh doanh đó. Bí mật kinh doanh mà bên làm thuê, bên thực hiện nhiệm vụ được giao có được trong khi thực…
- Điều 124. Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
— Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 · 3 lần
…uất theo thiết kế bố trí hoặc hàng hóa chứa mạch tích hợp bán dẫn sản xuất theo thiết kế bố trí được bảo hộ. 4. Sử dụng bí mật kinh doanh là việc thực hiện các hành vi sau đây: a) Áp dụng bí
- Điều 125. Quyền ngăn cấm người khác sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
— Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 · 6 lần
1. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp và tổ chức, cá nhân được trao quyền sử dụng hoặc quyền quản lý chỉ dẫn địa lý có quyền ngăn cấm người khác sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp nếu việc sử dụng đó không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp và tổ chức, cá nhân đ…
- Điều 127. Hành vi xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh
— Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 · 14 lần
1. Các hành vi sau đây bị coi là xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh: a) Tiếp cận, thu thập thông tin thuộc bí mật kinh doanh bằng cách chống lại các biện pháp bảo mật của người kiểm soát hợp pháp bí mật kinh doanh đó; b) Bộc lộ, sử dụng thông tin thuộc bí mật kinh doanh mà không được phép của chủ sở hữu bí mật kinh doanh đó; c) Vi p…
- Điều 128. Nghĩa vụ bảo hộ dữ liệu thử nghiệm
— Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
…nộp đơn xin cấp phép lưu hành dược phẩm, nông hóa phẩm phải cung cấp kết quả thử nghiệm hoặc bất kỳ dữ liệu nào khác là bí mật kinh doanh thu được do đầu tư công sức đáng kể và người nộp đơn có yêu cầu giữ bí mật các thông tin đó thì cơ quan có thẩm quyền cấp phép có nghĩa vụ thực hiện các biện pháp cần thiết để các dữ liệu đó không bị sử…
- Điều 155. Điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
— Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 · 2 lần
…ối với trường hợp hành nghề trong lĩnh vực nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại, chống cạnh tranh không lành mạnh, bí mật kinh doanh; có bằng cử nhân hoặc văn bằng trình độ tương đương chuyên ngành khoa học tự nhiên hoặc khoa học kỹ thuật đối với trường hợp hành nghề trong lĩnh vực sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí; d)…
- Điều 203. Quyền và nghĩa vụ chứng minh của đương sự
— Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
…ứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan; chứng cứ cần thiết để chứng minh quyền đối với bí mật kinh doanh, tên thương mại, nhãn hiệu nổi tiếng; c) Bản sao hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu trí tuệ trong trường hợp quyền sử dụng được chuyển giao theo hợp đồng. 3. Nguyên đơn phải cung cấp các chứng cứ về hành…
- Điều 220. Điều khoản chuyển tiếp
— Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 · 2 lần
…ở hữu công nghiệp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý đối với các tên gọi xuất xứ hàng hóa. 4. Bí mật kinh doanh và tên thương mại đã tồn tại và được bảo hộ theo Nghị định số 54/2000/NĐ-CP ngày 03 tháng 10 năm 2000 của Chính
Theo văn bản
- Tất cả văn bản87 điều
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 Còn hiệu lực12 điều
- Nghị định số 142/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực6 điều
- Luật Lao động số 10/2012/QH12 Còn hiệu lực6 điều
- Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Trí tuệ nhân tạo số 134/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH13 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 98/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 46/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 34/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tòa án chuyên biệt tại Trung tâm tài chính quốc tế số 150/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 47/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 35/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 59/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 39/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 05/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 330/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 248/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 113/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 94/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 43/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 53/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều