Bãi thải mỏ
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Bãi thải mỏ là khu vực dùng để chứa đất đá thải và các tạp chất khác trong quá trình khai thác, chế biến khoáng sản.
Theo khoản 4 Điều 3
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 21/2026/NĐ-CP
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
- Đất đá thải mỏ
- Quặng đuôi
- Ranh giới mỏ
- Đấu giá quyền khai thác khoáng sản
- Người có quyền đưa tài sản
- Mức độ tin cậy địa chất của trữ lượng khoáng sản
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.