TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 193/2025/NĐ-CP

quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản

Số hiệu193/2025/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành02/07/2025
Ngày có hiệu lực02/07/2025
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 21/2026/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ155 điều · 10 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (10)

Mục lục 155 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Danh mục khoáng sản theo nhóm
  5. Điều 5. Quy định về trách nhiệm đóng góp kinh phí của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản để đầu tư nâng cấp, duy tu, xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình bảo vệ môi trường
  6. Điều 6. Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất, khoáng sản; quy hoạch khoáng sản; phương án quản lý về địa chất và khoáng sản trong quy hoạch tỉnh
  7. Điều 7. Báo cáo định kỳ hoạt động khoáng sản, báo cáo quản lý nhà nước về hoạt động địa chất, khoáng sản

Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT, ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN · Mục 1 THAM GIA ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN

  1. Điều 8. Điều kiện, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản
  2. Điều 9. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân tham gia điều tra địa chất về khoáng sản

Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT, ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN · Mục 2 ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN

  1. Điều 10. Đăng ký hoạt động điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản
  2. Điều 11. Đăng ký bổ sung và đăng ký điều chỉnh hoạt động điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản

Chương III KHU VỰC KHOÁNG SẢN · Mục 1 KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN

  1. Điều 12. Hồ sơ, trình tự khoanh định, khoanh định điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
  2. Điều 13. Trình phê duyệt kết quả khoanh định, khoanh định điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm cấm hoạt động khoáng sản
  3. Điều 14. Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
  4. Điều 15. Bồi thường thiệt hại khi khu vực hoạt động khoáng sản, một phần khu vực hoạt động khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

Chương III KHU VỰC KHOÁNG SẢN · Mục 2 KHU VỰC CÓ KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN, NHỎ LẺ

  1. Điều 16. Quy mô tài nguyên, trữ lượng khoáng sản để khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ
  2. Điều 17. Quy trình, thủ tục khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ

Chương III KHU VỰC KHOÁNG SẢN · Mục 3 KHU VỰC DỰ TRỮ KHOÁNG SẢN QUỐC GIA

  1. Điều 18. Hồ sơ, trình tự khoanh định, công bố khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
  2. Điều 19. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
  3. Điều 20. Thành phần hồ sơ đánh giá mức độ ảnh hưởng đến khoáng sản dự trữ khi thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
  4. Điều 21. Chấp thuận nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia
  5. Điều 22. Thu hồi khoáng sản dự trữ quốc gia trong quá trình thực hiện dự án

Chương IV HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THU HỒI KHOÁNG SẢN, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN · Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN

  1. Điều 23. Quy định chung về giải quyết thủ tục hành chính trong hoạt động khoáng sản, thu hồi khoáng sản
  2. Điều 24. Quy định chung về giải quyết thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
  3. Điều 25. Cơ quan thẩm định hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong hoạt động khoáng sản, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thu hồi khoáng sản

Chương IV HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THU HỒI KHOÁNG SẢN, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN · Mục 2 THĂM DÒ KHOÁNG SẢN NHÓM I, II VÀ III

  1. Điều 26. Yêu cầu về năng lực tài chính để thực hiện đề án thăm dò khoáng sản
  2. Điều 27. Tiêu chuẩn của nhân sự phụ trách kỹ thuật thăm dò khoáng sản
  3. Điều 28. Yêu cầu về thiết bị, công cụ chuyên dùng thi công công trình thăm dò khoáng sản
  4. Điều 29. Hồ sơ kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
  5. Điều 30. Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
  6. Điều 31. Trình tự thủ tục lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản và chưa xác định chủ đầu tư
  7. Điều 32. Khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản
  8. Điều 33. Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
  9. Điều 34. Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
  10. Điều 35. Thăm dò xuống sâu và mở rộng đối với tổ chức, cá nhân đang khai thác khoáng sản hợp pháp
  11. Điều 36. Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
  12. Điều 37. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
  13. Điều 38. Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
  14. Điều 39. Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
  15. Điều 40. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
  16. Điều 41. Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
  17. Điều 42. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
  18. Điều 43. Hội đồng thẩm định đề án thăm dò khoáng sản
  19. Điều 44. Trình tự, thủ tục cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
  20. Điều 45. Giám sát thi công thăm dò khoáng sản, chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản
  21. Điều 46. Quyền ưu tiên nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
  22. Điều 47. Thăm dò khoáng sản sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  23. Điều 48. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản

Chương IV HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THU HỒI KHOÁNG SẢN, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN · Mục 3 THẨM ĐỊNH, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN

  1. Điều 49. Hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
  2. Điều 50. Trình tự, thủ tục thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
  3. Điều 51. Nội dung thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, trình công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
  4. Điều 52. Trình tự, thủ tục giao nộp báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản
  5. Điều 53. Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia
  6. Điều 54. Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Chương IV HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THU HỒI KHOÁNG SẢN, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN · Mục 4 KHAI THÁC KHOÁNG SẢN NHÓM I, II VÀ III

  1. Điều 55. Yêu cầu về năng lực tài chính để thực hiện dự án khai thác khoáng sản
  2. Điều 56. Ranh giới khu vực khai thác khoáng sản
  3. Điều 57. Nguyên tắc cấp giấy phép khai thác khoáng sản
  4. Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản
  5. Điều 59. Thống kê, kiểm kê trữ lượng, khối lượng khoáng sản
  6. Điều 60. Tổ chức được xem xét cấp giấy phép khai thác khoáng sản độc hại, khoáng sản phóng xạ
  7. Điều 61. Cấp giấy phép khai thác khoáng sản
  8. Điều 62. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
  9. Điều 63. Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản
  10. Điều 64. Điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản
  11. Điều 65. Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản
  12. Điều 66. Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
  13. Điều 67. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
  14. Điều 68. Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
  15. Điều 69. Sử dụng đất, đá thải, quặng đuôi từ hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản nhóm I, nhóm II và nhóm III
  16. Điều 70. Thăm dò, khai thác khoáng sản đi kèm
  17. Điều 71. Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản
  18. Điều 72. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản

Chương IV HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THU HỒI KHOÁNG SẢN, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN · Mục 5 AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG VÀ KỸ THUẬT AN TOÀN TRONG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

  1. Điều 73. Giám đốc điều hành mỏ, nhân sự quản lý, điều hành sản xuất trong khai thác khoáng sản
  2. Điều 74. Hệ thống thiết bị, phương tiện sử dụng trong khai thác khoáng sản
  3. Điều 75. Đội ngũ ứng cứu khẩn cấp bán chuyên trách trong khai thác khoáng sản
  4. Điều 76. Chế độ báo cáo về tai nạn lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động trong khai thác khoáng sản

Chương IV HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THU HỒI KHOÁNG SẢN, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN · Mục 6 THIẾT KẾ CƠ SỞ, THIẾT KẾ MỎ

  1. Điều 77. Thiết kế cơ sở, thiết kế mỏ
  2. Điều 78. Đối tượng phải có thiết kế cơ sở, thiết kế mỏ

Chương IV HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THU HỒI KHOÁNG SẢN, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN · Mục 7 KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN

  1. Điều 79. Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
  2. Điều 80. Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
  3. Điều 81. Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
  4. Điều 82. Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
  5. Điều 83. Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
  6. Điều 84. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
  7. Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản
  8. Điều 86. Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
  9. Điều 87. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Chương IV HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THU HỒI KHOÁNG SẢN, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN · Mục 8 KHAI THÁC KHOÁNG SẢN NHÓM IV

  1. Điều 88. Thời hạn của giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
  2. Điều 89. Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
  3. Điều 90. Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
  4. Điều 91. Điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
  5. Điều 92. Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
  6. Điều 93. Thu hồi, chấm dứt hiệu lực của giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
  7. Điều 94. Xử lý khoáng sản nhóm IV dôi dư
  8. Điều 95. Bảo vệ môi trường, cải tạo, phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ khoáng sản đối với hoạt động khai thác khoáng sản nhóm IV

Chương IV HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THU HỒI KHOÁNG SẢN, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN · Mục 9 THU HỒI KHOÁNG SẢN

  1. Điều 96. Thu hồi khoáng sản
  2. Điều 97. Thu hồi khoáng sản trong phạm vi diện tích thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản
  3. Điều 98. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

Chương IV HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THU HỒI KHOÁNG SẢN, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN · Mục 10 CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN

  1. Điều 99. Quy định chung về chế biến khoáng sản
  2. Điều 100. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chế biến khoáng sản

Chương V ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN NHÓM I, II VÀ III

  1. Điều 101. Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
  2. Điều 102. Nội dung thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
  3. Điều 103. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
  4. Điều 104. Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
  5. Điều 105. Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
  6. Điều 106. Thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản
  7. Điều 107. Quản lý, bảo vệ công trình, thiết bị bảo đảm an toàn mỏ khi giấy phép khai thác khoáng sản chấm dứt hiệu lực

Chương VI QUẢN LÝ KHOÁNG SẢN CHIẾN LƯỢC, QUAN TRỌNG

  1. Điều 108. Quy định chung về quản lý khoáng sản chiến lược, quan trọng
  2. Điều 109. Thăm dò khoáng sản chiến lược, quan trọng
  3. Điều 110. Điều kiện của tổ chức được xem xét cấp giấy phép khai thác khoáng sản chiến lược, quan trọng

Chương VII QUẢN LÝ CÁT, SỎI LÒNG SÔNG, LÒNG HỒ VÀ KHU VỰC BIỂN

  1. Điều 111. Quản lý cát, sỏi lòng sông trong quy hoạch vùng
  2. Điều 112. Quan trắc, đánh giá mức độ bồi tụ khu vực khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển
  3. Điều 113. Thăm dò, khai thác cát, sỏi lòng hồ, khu vực biển
  4. Điều 114. Thăm dò, khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển trên địa bàn vùng giáp ranh
  5. Điều 115. Nội dung giấy phép khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển
  6. Điều 116. Bến, bãi tập kết cát, sỏi lòng sông, lòng hồ và khu vực biển
  7. Điều 117. Kinh doanh và sử dụng cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển

Chương VIII THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN

  1. Điều 118. Xây dựng cơ sở dữ liệu về địa chất, khoáng sản
  2. Điều 119. Giao nộp báo cáo, tài liệu, mẫu vật
  3. Điều 120. Cung cấp, cập nhật thông tin trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu
  4. Điều 121. Lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản
  5. Điều 122. Hình thức khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản
  6. Điều 123. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản
  7. Điều 124. Nghĩa vụ tài chính khi khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu
  8. Điều 125. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản

Chương IX TÀI CHÍNH VỀ ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN VÀ ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN · Mục 1 HOÀN TRẢ CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHOÁNG SẢN

  1. Điều 126. Trình tự, thủ tục xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư
  2. Điều 127. Hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả
  3. Điều 128. Phương thức hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư
  4. Điều 129. Chế độ thu, quản lý và sử dụng tiền hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư
  5. Điều 130. Hoàn trả chi phí thăm dò khoáng sản giữa các tổ chức, cá nhân

Chương IX TÀI CHÍNH VỀ ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN VÀ ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN · Mục 2 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH, PHƯƠNG THỨC THU, NỘP TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

  1. Điều 131. Thẩm quyền xác định, phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh, quyết toán, phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  2. Điều 132. Công thức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  3. Điều 133. Trữ lượng, khối lượng khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  4. Điều 134. Giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  5. Điều 135. Xác định, phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  6. Điều 136. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  7. Điều 137. Phương thức thu, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  8. Điều 138. Gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  9. Điều 139. Quy định chung về quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  10. Điều 140. Hồ sơ, trình tự, thủ tục quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
  11. Điều 141. Phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản (bao gồm cả trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản)
  12. Điều 142. Quản lý, sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

Chương IX TÀI CHÍNH VỀ ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN VÀ ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN · Mục 3 KHOANH ĐỊNH KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

  1. Điều 143. Tiêu chí khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
  2. Điều 144. Lập, phê duyệt kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản
  3. Điều 145. Phương pháp xác định tiền đặt trước
  4. Điều 146. Thành phần hồ sơ tham gia đấu giá
  5. Điều 147. Việc thực hiện nghĩa vụ tài chính trước khi tham gia đấu giá và lộ trình thực hiện
  6. Điều 148. Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã xác định có từ 02 loại khoáng sản trở lên
  7. Điều 149. Trình tự, thủ tục phê duyệt kết quả trúng đấu giá

Chương X KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN

  1. Điều 150. Căn cứ, thẩm quyền, trách nhiệm, nội dung và hình thức kiểm tra chuyên ngành địa chất, khoáng sản
  2. Điều 151. Trình tự, thủ tục tiến hành kiểm tra

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 152. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan
  2. Điều 153. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 154. Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản
  4. Điều 155. Hiệu lực thi hành