Thải bụi, khí thải vào môi trường
Bạn đã xem hết 10 lượt miễn phí hôm nay.
Khách AI Cố Vấn tra cứu không giới hạn, tải văn bản, lưu vào hồ sơ — dùng thử 10 ngày 99.000đ.
Lượt miễn phí làm mới lúc 0 giờ mỗi ngày; trang đã mở trong ngày xem lại không tính thêm lượt.
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Thải bụi, khí thải vào môi trường là việc cá nhân, tổ chức làm phát sinh bụi, khí thải vào môi trường không khí.
Theo khoản 2 Điều 3 Nghị định số 45/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực
Thải bụi, khí thải vào môi trường là việc cá nhân, tổ chức làm phát sinh bụi, khí thải vào môi trường không khí.
Theo khoản 2 Điều 3
Nghị định số 155/2016/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 55/2021/NĐ-CP
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Nơi công cộng
- Xả nước thải vào môi trường
- Thông số môi trường nguy hại trong nước thải
- Thông số môi trường nguy hại trong khí thải và môi trường không khí
- Thông số môi trường thông thường
- Khai thác trái phép loài sinh vật
- Phá hoại di sản thiên nhiên
- Xâm chiếm di sản thiên nhiên
- Giấy xác nhận bảo đảm yêu cầu bảo vệ môi trường
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.