TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 58/2017/NĐ-CP

quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải

Số hiệu58/2017/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành10/05/2017
Ngày có hiệu lực01/07/2017
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ126 điều · 16 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (16)

Mục lục 126 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ

Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI · Mục 1 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI

  1. Điều 4. Nguyên tắc đầu tư xây dựng, thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư cảng biển, luồng hàng hải
  2. Điều 5. Quản lý đầu tư xây dựng luồng hàng hải
  3. Điều 6. Thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải
  4. Điều 7. Giám sát thực hiện xây dựng công trình khác trong vùng nước cảng biển
  5. Điều 8. Phương án bảo đảm an toàn hàng hải

Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI · Mục 2 QUY ĐỊNH ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN CẢNG BIỂN, CẢNG DẦU KHÍ NGOÀI KHƠI, BẾN CẢNG, CẦU CẢNG, BẾN PHAO VÀ KHU NƯỚC, VÙNG NƯỚC

  1. Điều 9. Nguyên tắc đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước
  2. Điều 10. Đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước

Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI · Mục 3 CÔNG BỐ MỞ, ĐÓNG CẢNG BIỂN, CẢNG DẦU KHÍ NGOÀI KHƠI, BẾN CẢNG, CẦU CẢNG VÀ CÁC KHU NƯỚC, VÙNG NƯỚC

  1. Điều 11. Điều kiện công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước
  2. Điều 12. Thẩm quyền công bố mở, đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước
  3. Điều 13. Thủ tục công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi và công bố đưa luồng hàng hải vào sử dụng
  4. Điều 14. Thủ tục công bố mở bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước
  5. Điều 15. Thông báo đưa công trình khác vào sử dụng
  6. Điều 16. Công bố đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi
  7. Điều 17. Công bố đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước
  8. Điều 18. Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải
  9. Điều 19. Hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và cảng cá trong vùng nước cảng biển
  10. Điều 20. Phân loại cảng biển và công bố Danh mục cảng biển, bến cảng thuộc cảng biển Việt Nam
  11. Điều 21. Nội quy cảng biển

Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI · Mục 4 QUẢN LÝ, KHAI THÁC CẢNG BIỂN, LUỒNG HÀNG HẢI VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM

  1. Điều 22. Nguyên tắc quản lý, khai thác cảng biển
  2. Điều 23. Nguyên tắc quản lý vận hành luồng hàng hải
  3. Điều 24. Dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải
  4. Điều 25. Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời
  5. Điều 26. Phí, lệ phí liên quan đến việc quản lý, khai thác sử dụng cảng biển và luồng hàng hải do doanh nghiệp đầu tư
  6. Điều 27. Hoạt động của các công trình trong vùng biển Việt Nam

Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI · Mục 5 QUẢN LÝ KHAI THÁC KẾT CẤU HẠ TẦNG BẾN CẢNG, CẦU CẢNG ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG VỐN NHÀ NƯỚC

  1. Điều 28. Nguyên tắc quản lý khai thác và thẩm quyền quyết định cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
  2. Điều 29. Phương án cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
  3. Điều 30. Giá cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
  4. Điều 31. Điều kiện lựa chọn bên thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
  5. Điều 32. Hình thức lựa chọn bên thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
  6. Điều 33. Hợp đồng cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
  7. Điều 34. Sử dụng nguồn thu cho thuê khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
  8. Điều 35. Cho thuê lại kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
  9. Điều 36. Tổ chức quản lý khai thác kết cấu hạ tầng bến cảng, cầu cảng
  10. Điều 37. Kiểm định kết cấu hạ tầng cảng biển

Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI · Mục 1 BÁO HIỆU HÀNG HẢI

  1. Điều 38. Quy định chung về báo hiệu hàng hải
  2. Điều 39. Đầu tư xây dựng báo hiệu hàng hải
  3. Điều 40. Thủ tục chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải
  4. Điều 41. Thủ tục đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng
  5. Điều 42. Trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành báo hiệu hàng hải

Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI · Mục 2 THÔNG BÁO HÀNG HẢI

  1. Điều 43. Quy định chung về công bố thông báo hàng hải
  2. Điều 44. Phân loại thông báo hàng hải
  3. Điều 45. Thẩm quyền công bố thông báo hàng hải
  4. Điều 46. Nội dung và yêu cầu của thông báo hàng hải
  5. Điều 47. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc công bố thông báo hàng hải
  6. Điều 48. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải
  7. Điều 49. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về việc thay đổi đặc tính, tạm ngừng, phục hồi, chấm dứt hoạt động của báo hiệu hàng hải
  8. Điều 50. Thủ tục công bố thông báo hàng hải định kỳ về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước
  9. Điều 51. Thủ tục công bố thông báo hàng hải lần đầu về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước sau khi xây dựng, nạo vét duy tu, cải tạo, nâng cấp
  10. Điều 52. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về khu vực thi công công trình trên biển hoặc trên luồng hàng hải
  11. Điều 53. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về công trình ngầm, công trình vượt qua luồng hàng hải
  12. Điều 54. Thủ tục công bố thông báo hàng hải về khu vực biển hạn chế hoặc cấm hoạt động hàng hải
  13. Điều 55. Công bố thông báo hàng hải về chướng ngại vật nguy hiểm mới phát hiện
  14. Điều 56. Công bố thông báo hàng hải về phân luồng giao thông hàng hải hoặc hạn chế lưu thông, tạm ngừng hoạt động của luồng hàng hải
  15. Điều 57. Công bố thông báo hàng hải về các thông tin truyền phát lại, thông tin chỉ dẫn hàng hải liên quan đến hoạt động hàng hải
  16. Điều 58. Công bố thông báo hàng hải về công bố tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải Việt Nam
  17. Điều 59. Truyền phát thông báo hàng hải
  18. Điều 60. Cung cấp thông tin thông báo hàng hải

Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN · Mục 1 YÊU CẦU CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN

  1. Điều 61. Treo cờ đối với tàu thuyền và nghi lễ đón lãnh đạo cấp cao thăm tàu
  2. Điều 62. Yêu cầu đối với tàu thuyền hoạt động trong vùng nước cảng biển và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải
  3. Điều 63. Hệ thống giám sát và điều phối giao thông hàng hải
  4. Điều 64. Lai dắt tàu thuyền
  5. Điều 65. Quy định đối với việc neo đậu của tàu thuyền
  6. Điều 66. Quy định đối với việc neo chờ của tàu thuyền
  7. Điều 67. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng đối với hoạt động của tàu thuyền
  8. Điều 68. Cập mạn tàu thuyền
  9. Điều 69. Trực ca khi tàu thuyền hoạt động tại cảng
  10. Điều 70. Thủ tục tạm giữ tàu biển để điều tra tai nạn hàng hải
  11. Điều 71. Điều kiện tàu thuyền rời cảng biển

Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN · Mục 2 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC ĐỐI VỚI TÀU THUYỀN

  1. Điều 72. Thủ tục tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, vào, rời cảng biển và hoạt động trong vùng biển Việt Nam
  2. Điều 73. Thủ tục cho tàu thuyền vào, rời cầu, bến cảng biển và cảng, bến thủy nội địa trong một vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
  3. Điều 74. Quy định miễn, giảm thủ tục đến, rời cảng biển đối với các trường hợp đặc biệt
  4. Điều 75. Thủ tục đối với tàu thuyền nước ngoài thực hiện hoạt động đặc thù
  5. Điều 76. Thời gian làm thủ tục
  6. Điều 77. Địa điểm làm thủ tục tàu thuyền
  7. Điều 78. Cơ quan thực hiện thủ tục cho tàu thuyền nước ngoài quá cảnh
  8. Điều 79. Thủ tục cho phương tiện thủy nội địa xuất cảnh Việt Nam đi
  9. Điều 80. Trách nhiệm xử lý thông tin và thẩm quyền giải quyết thủ tục tàu thuyền
  10. Điều 81. Hình thức khai báo thủ tục tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, vào, rời cảng biển và hoạt động trong vùng biển Việt Nam

Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN · Mục 3 THỦ TỤC ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TÀU THUYỀN

  1. Điều 82. Áp dụng thủ tục điện tử đối với tàu thuyền
  2. Điều 83. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc thực hiện thủ tục điện tử đối với tàu thuyền
  3. Điều 84. Chứng từ điện tử, chuyển đổi từ chứng từ giấy sang chứng từ điện tử và ngược lại trong việc làm thủ tục điện tử đối với tàu thuyền
  4. Điều 85. Sử dụng chữ ký số khi làm thủ tục điện tử đối với tàu thuyền
  5. Điều 86. Tiếp nhận và xử lý các vướng mắc của người làm thủ tục

Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN · Mục 4 THỦ TỤC CHO TÀU BIỂN NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, QUÁ CẢNH, ĐẾN, RỜI CẢNG BIỂN VÀ HOẠT ĐỘNG TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM

  1. Điều 87. Thông báo tàu biển đến, rời cảng biển, quá cảnh
  2. Điều 88. Xác báo tàu biển đến cảng biển
  3. Điều 89. Thủ tục tàu biển nhập cảnh
  4. Điều 90. Thủ tục tàu biển xuất cảnh
  5. Điều 91. Thủ tục tàu biển nhập, xuất cảnh, vào, rời cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam
  6. Điều 92. Thủ tục tàu biển quá cảnh
  7. Điều 93. Thủ tục tàu thuyền có trọng tải từ 200 tấn trở xuống, mang cờ quốc tịch của quốc gia có chung biên giới với Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh cảng biển tại khu vực biên giới của Việt Nam với quốc gia đó
  8. Điều 94. Thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển
  9. Điều 95. Thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài vào cảng và tàu biển nước ngoài đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam
  10. Điều 96. Thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam
  11. Điều 97. Thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành
  12. Điều 98. Thủ tục tàu biển đang đóng hoặc sửa chữa, hoán cải chạy thử

Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN · Mục 5 THỦ TỤC PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀO, RỜI CẢNG BIỂN

  1. Điều 99. Thủ tục cho phương tiện thủy nội địa vào cảng biển
  2. Điều 100. Thủ tục cho phương tiện thủy nội địa rời cảng biển

Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN · Mục 6 HOA TIÊU HÀNG HẢI

  1. Điều 101. Nguyên tắc công bố tuyến dẫn tàu và tổ chức, hoạt động của hoa tiêu hàng hải
  2. Điều 102. Đình chỉ hoặc thay thế hoa tiêu hàng hải
  3. Điều 103. Cung cấp dịch vụ hoa tiêu hàng hải
  4. Điều 104. Trách nhiệm của hoa tiêu dẫn tàu
  5. Điều 105. Nghĩa vụ của hoa tiêu khi dẫn tàu

Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG · Mục 1 AN TOÀN HÀNG HẢI, AN NINH HÀNG HẢI

  1. Điều 106. Yêu cầu chung để bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải đối với hoạt động của tàu thuyền
  2. Điều 107. Nghĩa vụ tìm kiếm, cứu nạn
  3. Điều 108. Trách nhiệm cung cấp thông tin để bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải
  4. Điều 109. Hoạt động thể thao, diễn tập tìm kiếm, cứu nạn và an ninh hàng hải
  5. Điều 110. Vận chuyển hành khách, hàng hóa, khai thác khoáng sản, cắm đăng đáy, đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản trong vùng nước cảng biển
  6. Điều 111. Trách nhiệm của thuyền trưởng khi bốc dỡ hàng hóa, sửa chữa và vệ sinh tàu thuyền trong vùng nước cảng biển
  7. Điều 112. Bảo đảm trật tự, an toàn trong vùng đất cảng
  8. Điều 113. Trách nhiệm của doanh nghiệp cảng và tàu thuyền về phòng, chống cháy, nổ
  9. Điều 114. Phối hợp tổ chức phòng chống cháy, nổ tại cảng biển
  10. Điều 115. Yêu cầu đối với tàu dầu và tàu chở hàng nguy hiểm khác

Chương V AN TOÀN, AN NINH HÀNG HẢI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG · Mục 2 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

  1. Điều 116. Vệ sinh trên tàu thuyền
  2. Điều 117. Đổ rác, xả nước thải và nước dằn tàu
  3. Điều 118. Yêu cầu về phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
  4. Điều 119. Báo cáo sự cố ô nhiễm môi trường tại cảng biển

Chương VI PHỐI HỢP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG HÀNG HẢI

  1. Điều 120. Nguyên tắc phối hợp hoạt động quản lý
  2. Điều 121. Trách nhiệm phối hợp hoạt động quản lý
  3. Điều 122. Thanh tra, kiểm tra, giám sát chuyên ngành tại cảng biển
  4. Điều 123. Trách nhiệm của các bộ, ngành và địa phương đối với hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng biển

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 124. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 125. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 126. Tổ chức thực hiện