TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 353/2025/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số

Số hiệu353/2025/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành31/12/2025
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ36 điều · 1 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (1)

Mục lục 36 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng

Chương II HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ

  1. Điều 3. Hỗ trợ, ưu đãi đối với hoạt động công nghiệp công nghệ số
  2. Điều 4. Hoạt động công nghiệp công nghệ số

Chương III PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ

  1. Điều 5. Nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao
  2. Điều 6. Tiêu chí nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao là nhân sự đang làm việc tại doanh nghiệp công nghệ số
  3. Điều 7. Tiêu chí nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao là người tốt nghiệp tại các cơ sở giáo dục đại học
  4. Điều 8. Tiêu chí nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao là người làm việc, giảng dạy, nghiên cứu tại cơ sở giáo dục đại học, tổ chức nghiên cứu
  5. Điều 9. Tiêu chí nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao là cán bộ, công chức, viên chức đang công tác tại cơ quan nhà nước
  6. Điều 10. Tiêu chí nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao là cá nhân có đóng góp nổi bật trong lĩnh vực công nghệ số
  7. Điều 11. Chính sách đối với nguồn nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao
  8. Điều 12. Thu hút, trọng dụng nhân tài công nghệ số

Chương IV THỬ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT SẢN PHẨM, DỊCH VỤ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ

  1. Điều 13. Mục tiêu của thử nghiệm
  2. Điều 14. Các chủ thể liên quan trong cơ chế thử nghiệm
  3. Điều 15. Điều kiện, tiêu chí đối với sản phẩm, dịch vụ thử nghiệm
  4. Điều 16. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép thử nghiệm
  5. Điều 17. Nguyên tắc xét duyệt tổ chức, doanh nghiệp tham gia thử nghiệm
  6. Điều 18. Thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm
  7. Điều 19. Tạm dừng thử nghiệm
  8. Điều 20. Kết thúc thử nghiệm
  9. Điều 21. Quyền và trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp phép thử nghiệm
  10. Điều 22. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép thử nghiệm
  11. Điều 23. Nguyên tắc lập hồ sơ đề nghị thử nghiệm, gia hạn thử nghiệm, điều chỉnh thử nghiệm, kết thúc thử nghiệm
  12. Điều 24. Hồ sơ đề nghị thử nghiệm
  13. Điều 25. Quy trình xét duyệt tham gia thử nghiệm
  14. Điều 26. Hồ sơ đề nghị gia hạn thử nghiệm
  15. Điều 27. Quy trình gia hạn thử nghiệm
  16. Điều 28. Hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm
  17. Điều 29. Quy trình kết thúc thử nghiệm
  18. Điều 30. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh thử nghiệm
  19. Điều 31. Quy trình điều chỉnh thử nghiệm
  20. Điều 32. Chứng nhận hoàn thành thử nghiệm
  21. Điều 33. Giám sát quá trình thử nghiệm
  22. Điều 34. Chế độ báo cáo, cung cấp thông tin

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 35. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp