TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 330/2026/NĐ-CP

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu cá nhân

Số hiệu330/2026/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành19/08/2026
Ngày có hiệu lực19/08/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ82 điều · 0 thuật ngữ được định nghĩa

Mục lục 82 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng, nguyên tắc áp dụng
  3. Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
  4. Điều 4. Hình thức xử phạt
  5. Điều 5. Biện pháp khắc phục hậu quả
  6. Điều 6. Việc thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, các biện pháp khắc phục hậu quả trong từng lĩnh vực quản lý nhà nước
  7. Điều 7. Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền xử phạt
  8. Điều 8. Xử phạt vi phạm hành chính trên môi trường điện tử

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ · Mục 1 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ AN NINH QUỐC GIA, BẢO ĐẢM TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI TRÊN KHÔNG GIAN MẠNG

  1. Điều 9. Cung cấp, chia sẻ thông tin trên không gian mạng có nội dung vi phạm pháp luật, gây ảnh hưởng đến an ninh, trật tự
  2. Điều 10. Làm ra và phát tán thông tin trên không gian mạng có nội dung xâm phạm trật tự quản lý kinh tế
  3. Điều 11. Làm ra và phát tán thông tin trên không gian mạng có nội dung sai sự thật, chưa được kiểm chứng gây hoang mang trong Nhân dân, ảnh hưởng tới trật tự xã hội
  4. Điều 12. Vi phạm quy định về trách nhiệm ngăn chặn, xử lý thông tin trên không gian mạng có nội dung vi phạm pháp luật
  5. Điều 13. Vi phạm quy định về bảo vệ thông tin thuộc bí mật cá nhân, bí mật công tác, bí mật kinh doanh, bí mật gia đình và đời sống riêng tư trên không gian mạng
  6. Điều 14. Vi phạm quy định về phòng, chống hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin, phương tiện điện tử để xâm phạm trật tự quản lý kinh tế nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự
  7. Điều 15. Vi phạm quy định phòng, chống hành vi sử dụng không gian mạng, công nghệ thông tin, phương tiện điện tử xâm phạm trật tự xã hội nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ · Mục 2 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG, CHỐNG TẤN CÔNG MẠNG

  1. Điều 16. Vi phạm quy định về phòng, chống tấn công mạng
  2. Điều 17. Vi phạm quy định về phòng, chống khủng bố mạng
  3. Điều 18. Vi phạm quy định về phòng ngừa, xử lý tình huống nguy hiểm về an ninh mạng

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ · Mục 3 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ AN NINH MẠNG

  1. Điều 19. Vi phạm quy định về cung cấp, sử dụng trái phép thông tin trên mạng
  2. Điều 20. Vi phạm quy định về quản lý gửi thông tin trên mạng
  3. Điều 21. Vi phạm các quy định về ứng cứu sự cố an ninh mạng
  4. Điều 22. Vi phạm quy định về phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý phần mềm độc hại
  5. Điều 23. Vi phạm quy định về biện pháp giám sát an toàn, bảo vệ hệ thống thông tin
  6. Điều 24. Vi phạm quy định về bảo đảm an ninh hệ thống thông tin theo cấp độ
  7. Điều 25. Vi phạm quy định về ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng
  8. Điều 26. Vi phạm quy định về bảo vệ an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
  9. Điều 27. Vi phạm quy định về bảo vệ an ninh mạng đối với hệ thống thông tin không thuộc Danh mục hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
  10. Điều 28. Vi phạm quy định về bảo vệ an ninh mạng đối với cơ sở hạ tầng không gian mạng quốc gia, cổng kết nối mạng quốc tế
  11. Điều 29. Vi phạm quy định về bảo đảm an ninh thông tin mạng
  12. Điều 30. Vi phạm quy định về phối hợp với lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng trong điều tra, xử lý hành vi vi phạm pháp luật
  13. Điều 31. Vi phạm quy định về bảo vệ trẻ em trên không gian mạng
  14. Điều 32. Vi phạm quy định về thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh mạng
  15. Điều 33. Vi phạm quy định về lưu trữ dữ liệu, đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ · Mục 4 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ AN NINH MẠNG

  1. Điều 34. Vi phạm quy định về xác thực, định danh, bảo mật tài khoản số
  2. Điều 35. Vi phạm quy định về kinh doanh trong lĩnh vực an ninh mạng
  3. Điều 36. Vi phạm quy định về nhập khẩu sản phẩm an ninh mạng

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ · Mục 5 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CHỐNG TIN NHẮN RÁC, THƯ ĐIỆN TỬ RÁC, CUỘC GỌI RÁC

  1. Điều 37. Vi phạm quy định liên quan tới thư điện tử, tin nhắn cung cấp thông tin về sản phẩm, dịch vụ
  2. Điều 38. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ thư điện tử, tin nhắn quảng cáo, cuộc gọi quảng cáo, dịch vụ nội dung qua tin nhắn

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ · Mục 6 VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN

  1. Điều 39. Vi phạm quy định về nguyên tắc bảo vệ dữ liệu cá nhân và các hành vi bị nghiêm cấm
  2. Điều 40. Vi phạm quy định về lợi dụng hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật
  3. Điều 41. Vi phạm quy định về xử lý dữ liệu cá nhân gây ảnh hưởng đến an ninh trật tự
  4. Điều 42. Vi phạm nghĩa vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân của chủ thể dữ liệu cá nhân
  5. Điều 43. Vi phạm quy định về sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân
  6. Điều 44. Vi phạm quy định về thủ tục thực hiện quyền của chủ thể dữ liệu cá nhân
  7. Điều 45. Vi phạm quy định về quyền rút lại sự đồng ý và quyền hạn chế xử lý dữ liệu cá nhân
  8. Điều 46. Vi phạm quy định về quyền xem, chỉnh sửa hoặc yêu cầu chỉnh sửa dữ liệu cá nhân
  9. Điều 47. Vi phạm quy định về xử lý dữ liệu cá nhân trong trường hợp không cần sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân
  10. Điều 48. Vi phạm quy định về thu thập dữ liệu cá nhân
  11. Điều 49. Vi phạm quy định về cung cấp dữ liệu cá nhân
  12. Điều 50. Vi phạm quy định về công khai dữ liệu cá nhân
  13. Điều 51. Vi phạm quy định về xóa, hủy, khử nhận dạng dữ liệu cá nhân
  14. Điều 52. Vi phạm quy định về chuyển giao dữ liệu cá nhân
  15. Điều 53. Vi phạm quy định về mua, bán trái phép dữ liệu cá nhân
  16. Điều 54. Vi phạm quy định về thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân
  17. Điều 55. Vi phạm quy định về đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân
  18. Điều 56. Vi phạm quy định về chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới
  19. Điều 57. Vi phạm quy định về chỉ định nhân sự, bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân
  20. Điều 58. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân
  21. Điều 59. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân
  22. Điều 60. Vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân của trẻ em, người bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
  23. Điều 61. Vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân trong tuyển dụng, quản lý, sử dụng lao động
  24. Điều 62. Vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với thông tin sức khỏe và trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  25. Điều 63. Vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân trong kinh doanh dịch vụ quảng cáo
  26. Điều 64. Vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hoạt động tài chính, ngân hàng, hoạt động thông tin tín dụng
  27. Điều 65. Vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các nền tảng mạng xã hội, dịch vụ truyền thông trực tuyến
  28. Điều 66. Vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân trong xử lý dữ liệu lớn
  29. Điều 67. Vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hệ thống trí tuệ nhân tạo, vũ trụ ảo
  30. Điều 68. Vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân trong công nghệ chuỗi khối
  31. Điều 69. Vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân trong điện toán đám mây
  32. Điều 70. Vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với dữ liệu vị trí cá nhân, dữ liệu sinh trắc học
  33. Điều 71. Vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân thu được từ hoạt động ghi âm, ghi hình tại nơi công cộng

Chương III THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

  1. Điều 72. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân
  2. Điều 73. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
  3. Điều 74. Thẩm quyền xử phạt hành chính của Thanh tra
  4. Điều 75. Thẩm quyền xử phạt hành chính của Bộ đội Biên phòng
  5. Điều 76. Thẩm quyền xử phạt hành chính của Cảnh sát biển
  6. Điều 77. Thẩm quyền của các cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực và một số chức danh khác
  7. Điều 78. Phân định thẩm quyền xử phạt
  8. Điều 79. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 80. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 81. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 82. Trách nhiệm thi hành