TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 27/2019/NĐ-CP

quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ

Số hiệu27/2019/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành13/03/2019
Ngày có hiệu lực01/05/2019
Tình trạngCòn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 136/2021/NĐ-CP, 39/2026/NĐ-CP
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ55 điều · 6 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (6)

Mục lục 55 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Báo cáo về hoạt động đo đạc và bản đồ

Chương II HỆ THỐNG SỐ LIỆU CÁC MẠNG LƯỚI ĐO ĐẠC QUỐC GIA

  1. Điều 5. Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia
  2. Điều 6. Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia
  3. Điều 7. Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia
  4. Điều 8. Số liệu của mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia
  5. Điều 9. Công bố số liệu các mạng lưới đo đạc quốc gia

Chương III CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA VÀ HỆ THỐNG BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA

  1. Điều 10. Nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia
  2. Điều 11. Cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bản đồ địa hình quốc gia

Chương IV XÂY DỰNG, VẬN HÀNH, BẢO TRÌ VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐO ĐẠC

  1. Điều 12. Xây dựng công trình hạ tầng đo đạc
  2. Điều 13. Vận hành, bảo trì công trình hạ tầng đo đạc
  3. Điều 14. Tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, xây dựng, quản lý vận hành, bảo trì, khai thác công trình hạ tầng đo đạc
  4. Điều 15. Hành lang bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc
  5. Điều 16. Trách nhiệm bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc
  6. Điều 17. Di dời, phá dỡ công trình hạ tầng đo đạc

Chương V LƯU TRỮ, BẢO MẬT, CUNG CẤP, TRAO ĐỔI, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

  1. Điều 18. Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
  2. Điều 19. Tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
  3. Điều 20. Bảo mật thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
  4. Điều 21. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ cho tổ chức, cá nhân trong nước
  5. Điều 22. Trao đổi, cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ với tổ chức quốc tế, tổ chức và cá nhân nước ngoài
  6. Điều 23. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

Chương VI XÂY DỰNG HẠ TẦNG DỮ LIỆU KHÔNG GIAN ĐỊA LÝ QUỐC GIA

  1. Điều 24. Xây dựng chiến lược phát triển, kế hoạch triển khai thực hiện hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia
  2. Điều 25. Chính sách, nguồn lực để xây dựng, phát triển hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia
  3. Điều 26. Công nghệ, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia
  4. Điều 27. Xây dựng, tích hợp dữ liệu không gian địa lý
  5. Điều 28. Xây dựng, vận hành Cổng thông tin không gian địa lý Việt Nam

Chương VII GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

  1. Điều 29. Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép
  2. Điều 30. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  3. Điều 31. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  4. Điều 32. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  5. Điều 33. Trình tự thủ tục cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  6. Điều 34. Cấp bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ
  7. Điều 35. Gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  8. Điều 36. Cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  9. Điều 37. Cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  10. Điều 38. Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  11. Điều 39. Lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  12. Điều 40. Thu hồi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
  13. Điều 41. Nội dung, thời điểm đăng tải thông tin về tổ chức được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ

Chương VIII CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

  1. Điều 42. Danh mục hành nghề đo đạc và bản đồ
  2. Điều 43. Thời hạn, nội dung cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
  3. Điều 44. Sát hạch xét cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ, nội dung sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
  4. Điều 45. Bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ
  5. Điều 46. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
  6. Điều 47. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
  7. Điều 48. Gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
  8. Điều 49. Cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
  9. Điều 50. Thu hồi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
  10. Điều 51. Lưu trữ hồ sơ cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
  11. Điều 52. Nội dung, thời điểm đăng tải thông tin của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 53. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 54. Điều khoản chuyển tiếp
  3. Điều 55. Trách nhiệm thi hành