TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Nghị định số 16/2026/NĐ-CP

Điều 41. Các quy định khác về giảm giá vé

Chương III VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT · Mục 2 GIẢM GIÁ VÉ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI KHI ĐI TÀU Còn hiệu lực

1. Căn cứ vào khả năng và thời gian cụ thể, doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt có thể mở rộng đối tượng được miễn, giảm giá vé đối với trẻ em tùy theo độ tuổi và cho các đối tượng hành khách khác; mức miễn, giảm giá vé do doanh nghiệp quyết định.

2. Trường hợp đối tượng chính sách xã hội đi tàu được hưởng từ 02 chế độ giảm giá vé trở lên thì chỉ được hưởng một chế độ giảm giá vé cao nhất.

3. Người thuộc đối tượng được giảm giá vé tàu phải cung cấp thông tin chứng minh thuộc đối tượng được miễn giảm giá vé khi mua vé đi tàu.

Nguyên văn theo văn bản đăng Công báo — xem bản Công báo.

Thuật ngữ được nhắc tới (6)

← Mục lục 66 điều