Luật Trưng mua, trưng dụng tài sản số 15/2008/QH12
Luật Trưng mua, trưng dụng tài sản
| Số hiệu | 15/2008/QH12 |
|---|---|
| Loại văn bản | Luật |
| Cơ quan ban hành | Quốc hội |
| Ngày ban hành | 03/06/2008 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2009 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Nội dung điều lấy từ | Văn bản hợp nhất số 37/VBHN-VPQH ngày 16/12/2019 (Văn phòng Quốc hội) |
| Nguồn | Công báo điện tử |
| Số điều · thuật ngữ | 42 điều · 4 thuật ngữ được định nghĩa |
Thuật ngữ được định nghĩa (4)
Mục lục 42 điều
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Chính sách trưng mua, trưng dụng tài sản
- Điều 4. Nguyên tắc trưng mua, trưng dụng tài sản
- Điều 5. Điều kiện trưng mua, trưng dụng tài sản
- Điều 6. Hình thức và hiệu lực của quyết định trưng mua, trưng dụng tài sản
- Điều 7. Hủy bỏ quyết định trưng mua, trưng dụng tài sản
- Điều 8. Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản trưng mua, trưng dụng
- Điều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về trưng mua, trưng dụng tài sản
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người có tài sản trưng mua, trưng dụng
- Điều 11. Quản lý, lưu trữ các tài liệu liên quan đến việc trưng mua, trưng dụng tài sản
- Điều 12. Những hành vi bị nghiêm cấm
Chương II TRƯNG MUA TÀI SẢN
- Điều 13. Tài sản thuộc đối tượng trưng mua
- Điều 14. Thẩm quyền quyết định trưng mua tài sản
- Điều 15. Nội dung quyết định trưng mua tài sản
- Điều 16. Bàn giao, tiếp nhận tài sản trưng mua
- Điều 17. Cưỡng chế thi hành quyết định trưng mua tài sản
- Điều 18. Giá trưng mua tài sản
- Điều 19. Thanh toán tiền trưng mua tài sản
- Điều 20. Kinh phí thanh toán tiền trưng mua tài sản
- Điều 21. Quản lý, sử dụng tài sản trưng mua
- Điều 22. Hiến, tặng cho tài sản trưng mua
Chương III TRƯNG DỤNG TÀI SẢN
- Điều 23. Tài sản thuộc đối tượng trưng dụng
- Điều 24. Thẩm quyền quyết định trưng dụng tài sản
- Điều 25. Nội dung của quyết định trưng dụng tài sản
- Điều 26. Trình tự, thủ tục quyết định trưng dụng tài sản bằng lời nói
- Điều 27. Huy động người vận hành, điều khiển tài sản trưng dụng
- Điều 28. Thời hạn trưng dụng tài sản
- Điều 29. Bàn giao, tiếp nhận tài sản trưng dụng
- Điều 30. Bàn giao, tiếp nhận tài sản trong trường hợp quyết định trưng dụng bằng lời nói
- Điều 31. Cưỡng chế thi hành quyết định trưng dụng tài sản
- Điều 32. Quản lý, sử dụng tài sản trưng dụng
- Điều 33. Hoàn trả tài sản trưng dụng
- Điều 34. Bồi thường thiệt hại do việc trưng dụng tài sản gây ra
- Điều 35. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp tài sản trưng dụng bị mất
- Điều 36. Bồi thường thiệt hại trong trường hợp tài sản trưng dụng bị hư hỏng
- Điều 37. Bồi thường thiệt hại về thu nhập do việc trưng dụng tài sản trực tiếp gây ra
- Điều 38. Chi trả tiền bồi thường thiệt hại do việc trưng dụng tài sản gây ra
- Điều 39. Bồi thường thiệt hại đối với người được huy động để vận hành, điều khiển tài sản trưng dụng
- Điều 40. Kinh phí bồi thường thiệt hại do việc trưng dụng tài sản gây ra