Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11
Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
| Số hiệu | 68/2006/QH11 |
|---|---|
| Loại văn bản | Luật |
| Cơ quan ban hành | Quốc hội |
| Ngày ban hành | 29/06/2006 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2007 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Nội dung điều lấy từ | Văn bản hợp nhất số 56/VBHN-VPQH ngày 15/08/2025 (Văn phòng Quốc hội) |
| Nguồn | Công báo điện tử |
| Số điều · thuật ngữ | 75 điều · 27 thuật ngữ được định nghĩa |
Thuật ngữ được định nghĩa (27)
- Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia
- Chiến lược tiêu chuẩn quốc gia
- Chứng nhận
- Chứng nhận hợp chuẩn
- Chứng nhận hợp quy
- Cơ quan tiêu chuẩn quốc gia
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
- Công bố hợp chuẩn
- Công bố hợp quy
- Công nhận
- Đánh giá sự phù hợp
- Giám định
- Hàng rào kỹ thuật trong thương mại
- Hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
- Hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn
- Kiểm tra xác nhận
- Quy chuẩn kỹ thuật
- Thử nghiệm
- Tiêu chuẩn
- Tiêu chuẩn cơ sở
- Tiêu chuẩn khu vực
- Tiêu chuẩn nước ngoài
- Tiêu chuẩn quốc gia
- Tiêu chuẩn quốc tế
- Tổ chức công nhận
- Tổ chức đánh giá sự phù hợp
- Xác nhận giá trị sử dụng
Mục lục 75 điều
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Áp dụng pháp luật
- Điều 5. Đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 6. Nguyên tắc cơ bản của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 7. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 7a. Quản lý nhà nước về hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 7b. Hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật đối với đối tượng thuộc danh mục bí mật nhà nước
- Điều 8. Hợp tác quốc tế về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 8a. Chiến lược tiêu chuẩn quốc gia
- Điều 8b. Minh bạch hóa, hoạt động thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
- Điều 8c. Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
- Điều 9. Những hành vi bị nghiêm cấm
Chương II XÂY DỰNG, CÔNG BỐ VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN
- Điều 10. Hệ thống tiêu chuẩn và ký hiệu tiêu chuẩn
- Điều 10a. Nguyên tắc xây dựng, áp dụng tiêu chuẩn, công bố tiêu chuẩn áp dụng
- Điều 11. Trách nhiệm xây dựng, thẩm định, công bố tiêu chuẩn
- Điều 11a. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng tiêu chuẩn quốc gia
- Điều 12. Loại tiêu chuẩn
- Điều 13. (được bãi bỏ)
- Điều 14. Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn quốc gia
- Điều 15. (được bãi bỏ)
- Điều 16. Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia
- Điều 17. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, công bố tiêu chuẩn quốc gia
- Điều 18. Nội dung thẩm định hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia
- Điều 19. Rà soát, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ tiêu chuẩn quốc gia
- Điều 20. Xây dựng, công bố tiêu chuẩn cơ sở
- Điều 21. Xuất bản và phát hành tiêu chuẩn
- Điều 22. (được bãi bỏ)
- Điều 23. (được bãi bỏ)
- Điều 24. (được bãi bỏ)
- Điều 25. Nguồn kinh phí xây dựng tiêu chuẩn
Chương III XÂY DỰNG, BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT
- Điều 26. Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật và ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 26a. Nguyên tắc xây dựng, áp dụng quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 27. Trách nhiệm xây dựng, thẩm định, ban hành quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 27a. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 28. Loại quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 29. Kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 30. (được bãi bỏ)
- Điều 31. (được bãi bỏ)
- Điều 32. Xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 33. Nội dung thẩm định hồ sơ dự thảo quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 34. Hiệu lực thi hành quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 35. Rà soát, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 36. Thông báo, phổ biến, đăng ký, xuất bản, phát hành quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 37. Trách nhiệm áp dụng quy chuẩn kỹ thuật
- Điều 38. (được bãi bỏ)
- Điều 39. Nguồn kinh phí xây dựng quy chuẩn kỹ thuật
Chương IV ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT · Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
- Điều 40. Yêu cầu cơ bản đối với đánh giá sự phù hợp
- Điều 41. Hình thức đánh giá sự phù hợp
- Điều 42. (được bãi bỏ)
- Điều 43. (được bãi bỏ)
Chương IV ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT · Mục 2 ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN
- Điều 44. Chứng nhận hợp chuẩn
- Điều 45. Công bố hợp chuẩn
- Điều 46. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận hợp chuẩn
Chương IV ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT · Mục 3 ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP VỚI QUY CHUẨN KỸ THUẬT
- Điều 47. Chứng nhận hợp quy
- Điều 48. Công bố hợp quy
- Điều 49. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đề nghị chứng nhận hợp quy
Chương IV ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT · Mục 4 TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
- Điều 50. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp
- Điều 51. Điều kiện hoạt động của tổ chức đánh giá sự phù hợp
- Điều 52. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đánh giá sự phù hợp
Chương IV ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT · Mục 5 CÔNG NHẬN, THỪA NHẬN LẨN NHAU
- Điều 53. Hoạt động công nhận
- Điều 54. Tổ chức công nhận
- Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức công nhận
- Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được công nhận
- Điều 57. Thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau, thừa nhận đơn phương kết quả đánh giá sự phù hợp
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN VÀ LĨNH VỰC QUY CHUẨN KỸ THUẬT
- Điều 58. Trách nhiệm của Chính phủ
- Điều 59. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Điều 60. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 61. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
- Điều 62. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
- Điều 63. Trách nhiệm của hội, hiệp hội