TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15

Luật Thuế thu nhập cá nhân

Số hiệu109/2025/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành10/12/2025
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 112/VBHN-VPQH ngày 20/05/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ29 điều · 1 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (1)

Mục lục 29 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Người nộp thuế
  3. Điều 3. Thu nhập chịu thuế
  4. Điều 4. Thu nhập được miễn thuế
  5. Điều 5. Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế khác
  6. Điều 6. Quản lý thuế đối với thuế thu nhập cá nhân

Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ

  1. Điều 7. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh
  2. Điều 8. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công
  3. Điều 9. Biểu thuế luỹ tiến từng phần
  4. Điều 10. Giảm trừ gia cảnh
  5. Điều 11. Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo và các khoản giảm trừ khác
  6. Điều 12. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn
  7. Điều 13. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn
  8. Điều 14. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
  9. Điều 15. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ trúng thưởng
  10. Điều 16. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền bản quyền
  11. Điều 17. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhượng quyền thương mại
  12. Điều 18. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
  13. Điều 19. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập khác

Chương III CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ

  1. Điều 20. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh
  2. Điều 21. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công
  3. Điều 22. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ đầu tư vốn
  4. Điều 23. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn
  5. Điều 24. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
  6. Điều 25. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền bản quyền, nhượng quyền thương mại
  7. Điều 26. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ trúng thưởng, nhận thừa kế, quà tặng
  8. Điều 27. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập khác
  9. Điều 28. Thời điểm xác định thu nhập tính thuế

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 29. Hiệu lực thi hành