TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng số 98/2015/QH13

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Còn hiệu lực

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Quân nhân chuyên nghiệp là công dân Việt Nam có trình độ chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ phục vụ trong Quân đội nhân dân, được tuyển chọn, tuyển dụng theo chức danh và được phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp.

2. Công nhân và viên chức quốc phòng là công dân Việt Nam có trình độ chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ, được tuyển chọn, tuyển dụng vào Quân đội nhân dân theo vị trí việc làm hoặc chức danh nghề nghiệp mà không thuộc diện được phong quân hàm sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ.

3. Quân nhân chuyên nghiệp tại ngũ là quân nhân chuyên nghiệp đang phục vụ trong lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân.

4. Quân nhân chuyên nghiệp dự bị là công dân Việt Nam có trình độ chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ đã đăng ký phục vụ trong ngạch dự bị của Quân đội nhân dân theo quy định của Luật này.

5. Chiến đấu viên là quân nhân chuyên nghiệp tại ngũ trực tiếp thực hiện nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu.

Nguyên văn theo văn bản hợp nhất số 131/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 18/09/2026 — xem bản Công báo.

Thuật ngữ định nghĩa tại điều này (5)

Thuật ngữ được nhắc tới (5)

← Mục lục 52 điều