TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Còn hiệu lực

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Cơ sở là thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc (sau đây gọi là thôn), tổ dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu (sau đây gọi là tổ dân phố).

2. Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở là lực lượng do chính quyền địa phương thành lập trên cơ sở tự nguyện của người dân để hỗ trợ Công an xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là Công an cấp xã) giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp trong bảo vệ an ninh, trật tự và xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc.

3. Tổ bảo vệ an ninh, trật tự là hình thức tổ chức của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở được bố trí ở thôn, tổ dân phố.

4. Địa bàn phụ trách là thôn, tổ dân phố được giao cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở thực hiện các nhiệm vụ theo quy định của Luật này.

Nguyên văn theo văn bản hợp nhất số 57/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026 — xem bản Công báo.

Thuật ngữ định nghĩa tại điều này (4)

Thuật ngữ được nhắc tới (1)

← Mục lục 33 điều