TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15

luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở

Số hiệu30/2023/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành28/11/2023
Ngày có hiệu lực01/07/2024
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 57/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ33 điều · 4 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (4)

Mục lục 33 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Vị trí, chức năng của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
  4. Điều 4. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
  5. Điều 5. Quan hệ công tác, phối hợp, hỗ trợ trong tổ chức, hoạt động, thực hiện nhiệm vụ của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
  6. Điều 6. Hành vi bị nghiêm cấm

Chương II NHIỆM VỤ CỦA LỰC LƯỢNG THAM GIA BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ

  1. Điều 7. Hỗ trợ nắm tình hình về an ninh, trật tự
  2. Điều 8. Hỗ trợ xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
  3. Điều 9. Hỗ trợ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
  4. Điều 10. Hỗ trợ quản lý hành chính về trật tự xã hội
  5. Điều 11. Hỗ trợ vận động, giáo dục người đã có hành vi vi phạm pháp luật đang cư trú tại cơ sở
  6. Điều 12. Hỗ trợ tuần tra bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn giao thông;

Chương III XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG, BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG THAM GIA BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ · Mục 1 XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG

  1. Điều 13. Tiêu chuẩn, điều kiện tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
  2. Điều 14. Bố trí lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
  3. Điều 15. Tuyển chọn Tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự
  4. Điều 16. Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự
  5. Điều 17. Điều chỉnh số lượng thành viên, số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự, cho thôi tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
  6. Điều 18. Huấn luyện, bồi dưỡng lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở

Chương III XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG, BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG THAM GIA BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ · Mục 2 BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG THAM GIA BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ

  1. Điều 19. Bảo đảm kinh phí hoạt động và trang bị cơ sở vật chất đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
  2. Điều 20. Địa điểm, nơi làm việc đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
  3. Điều 21. Trang bị, quản lý, sử dụng công cụ hỗ trợ của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
  4. Điều 22. Trang phục, giấy chứng nhận, trang bị của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
  5. Điều 23. Hỗ trợ, bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
  6. Điều 24. Chế độ, chính sách đối với người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở bị ốm đau, bị tai nạn, chết, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ
  7. Điều 25. Nhiệm vụ chi của Bộ Công an
  8. Điều 26. Nhiệm vụ chi của địa phương

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC

  1. Điều 27. Trách nhiệm của Chính phủ
  2. Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Công an
  3. Điều 29. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  4. Điều 30. Trách nhiệm của chính quyền địa phương các cấp
  5. Điều 31. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 32. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của các luật có liên quan
  2. Điều 33. Hiệu lực thi hành