TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Dầu khí số 12/2022/QH15

luật Dầu khí

Số hiệu12/2022/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành14/11/2022
Ngày có hiệu lực01/07/2023
Tình trạngCòn hiệu lực
Văn bản mới 10/2026/QH16(2027-03-01) ban hành nhưng chưa có hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ69 điều · 35 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (35)

Mục lục 69 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Áp dụng Luật Dầu khí, các luật có liên quan, pháp luật nước ngoài, thông lệ công nghiệp dầu khí quốc tế
  5. Điều 5. Chính sách của Nhà nước về dầu khí
  6. Điều 6. Nguyên tắc thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí
  7. Điều 7. Cơ sở tiến hành hoạt động dầu khí
  8. Điều 8. Yêu cầu về an toàn dầu khí
  9. Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí

Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ DẦU KHÍ

  1. Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí
  2. Điều 11. Nội dung điều tra cơ bản về dầu khí
  3. Điều 12. Điều kiện thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí
  4. Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện điều tra cơ bản về dầu khí
  5. Điều 14. Quản lý, khai thác, sử dụng mẫu vật, tài liệu, thông tin, dữ liệu và kết quả điều tra cơ bản về dầu khí

Chương III LỰA CHỌN NHÀ THẦU KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DẦU KHÍ

  1. Điều 15. Hình thức lựa chọn nhà thầu
  2. Điều 16. Điều kiện tham gia đấu thầu lựa chọn nhà thầu
  3. Điều 17. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  4. Điều 18. Đấu thầu rộng rãi
  5. Điều 19. Đấu thầu hạn chế
  6. Điều 20. Chào thầu cạnh tranh
  7. Điều 21. Chỉ định thầu
  8. Điều 22. Tiêu chí lựa chọn nhà thầu và phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ chào thầu cạnh tranh, hồ sơ đề xuất
  9. Điều 23. Xét duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
  10. Điều 24. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
  11. Điều 25. Bảo đảm dự thầu

Chương IV HỢP ĐỒNG DẦU KHÍ

  1. Điều 26. Phê duyệt hợp đồng dầu khí
  2. Điều 27. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  3. Điều 28. Điều chỉnh nội dung hợp đồng dầu khí và điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  4. Điều 29. Các loại hợp đồng dầu khí
  5. Điều 30. Nội dung chính của hợp đồng dầu khí
  6. Điều 31. Thời hạn hợp đồng dầu khí
  7. Điều 32. Diện tích, hoàn trả diện tích, mở rộng diện tích hợp đồng dầu khí, hợp nhất phát hiện dầu khí, mỏ dầu khí
  8. Điều 33. Mức thu hồi chi phí trong hợp đồng dầu khí
  9. Điều 34. Ngôn ngữ của hợp đồng dầu khí
  10. Điều 35. Chấm dứt hiệu lực hợp đồng dầu khí
  11. Điều 36. Chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng dầu khí
  12. Điều 37. Giải quyết tranh chấp phát sinh từ hợp đồng dầu khí
  13. Điều 38. Văn phòng điều hành của người điều hành nước ngoài trong hợp đồng dầu khí
  14. Điều 39. Thực hiện quyền tham gia, quyền ưu tiên mua trước quyền lợi tham gia, tiếp nhận quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí
  15. Điều 40. Đề xuất kế hoạch đầu tư bổ sung, ký kết hợp đồng dầu khí mới trước khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn
  16. Điều 41. Tiếp nhận mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí từ nhà thầu khi hợp đồng dầu khí hết thời hạn

Chương V HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ

  1. Điều 42. Dự án phát triển mỏ dầu khí trên đất liền; dự án phát triển mỏ dầu khí có chuỗi đồng bộ các hạng mục công trình, thiết bị dầu khí trên đất liền và trên biển
  2. Điều 43. Lập, phê duyệt chương trình hoạt động và ngân sách hoạt động hằng năm
  3. Điều 44. Lập, thẩm định, phê duyệt chương trình tìm kiếm thăm dò dầu khí
  4. Điều 45. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí
  5. Điều 46. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch đại cương phát triển mỏ dầu khí
  6. Điều 47. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch khai thác sớm mỏ dầu khí
  7. Điều 48. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch phát triển mỏ dầu khí
  8. Điều 49. Đốt và xả khí
  9. Điều 50. Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch thu dọn công trình dầu khí
  10. Điều 51. Quỹ bảo đảm nghĩa vụ thu dọn công trình dầu khí
  11. Điều 52. Thực hiện thu dọn công trình dầu khí

Chương VI ƯU ĐÃI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ VÀ CHÍNH SÁCH KHAI THÁC TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI MỎ, CỤM MỎ, LÔ DẦU KHÍ KHAI THÁC TẬN THU

  1. Điều 53. Đối tượng ưu đãi
  2. Điều 54. Chính sách ưu đãi
  3. Điều 55. Chính sách khai thác tài nguyên đối với mỏ, cụm mỏ, lô dầu khí khai thác tận thu

Chương VII CÔNG TÁC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, QUYẾT TOÁN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ

  1. Điều 56. Công tác kế toán, kiểm toán đối với hoạt động dầu khí theo hợp đồng dầu khí
  2. Điều 57. Quyết toán chi phí hoạt động dầu khí theo hợp đồng dầu khí

Chương VIII QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ THẦU

  1. Điều 58. Quyền của nhà thầu
  2. Điều 59. Nghĩa vụ của nhà thầu

Chương IX CHỨC NĂNG, QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TRONG ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ DẦU KHÍ VÀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ

  1. Điều 60. Chức năng của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trong điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí
  2. Điều 61. Quyền của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
  3. Điều 62. Nghĩa vụ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
  4. Điều 63. Phê duyệt việc sử dụng vốn của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và doanh nghiệp 100% vốn của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trong hoạt động dầu khí
  5. Điều 64. Xử lý các chi phí của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam

Chương X QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP VỀ ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ DẦU KHÍ VÀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ

  1. Điều 65. Trách nhiệm quản lý nhà nước về điều tra cơ bản về dầu khí và hoạt động dầu khí
  2. Điều 66. Trách nhiệm của Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 67. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật Thuế tài nguyên
  2. Điều 68. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 69. Quy định chuyển tiếp