TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù số 101/2025/QH15

Luật Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù

Số hiệu101/2025/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành26/11/2025
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ48 điều · 5 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (5)

Mục lục 48 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Áp dụng pháp luật và nguyên tắc chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù
  5. Điều 5. Cơ quan trung ương của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
  6. Điều 6. Áp dụng nguyên tắc có đi có lại trong chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù
  7. Điều 7. Thời điểm rút lại đơn đề nghị được chuyển giao
  8. Điều 8. Ngôn ngữ trong chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù
  9. Điều 9. Miễn hợp pháp hóa lãnh sự
  10. Điều 10. Chi phí thực hiện chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù
  11. Điều 11. Kinh phí bảo đảm công tác chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù
  12. Điều 12. Quá cảnh người đang chấp hành án phạt tù
  13. Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước về chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù

Chương II TIẾP NHẬN NGƯỜI ĐANG CHẤP HÀNH ÁN PHẠT TÙ Ở NƯỚC NGOÀI VỀ VIỆT NAM

  1. Điều 14. Thẩm quyền quyết định tiếp nhận người đang chấp hành án phạt tù ở nước ngoài về Việt Nam
  2. Điều 15. Điều kiện tiếp nhận người đang chấp hành án phạt tù ở nước ngoài về Việt Nam
  3. Điều 16. Các trường hợp từ chối tiếp nhận người đang chấp hành án phạt tù ở nước ngoài về Việt Nam
  4. Điều 17. Hồ sơ yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù ở nước ngoài về Việt Nam
  5. Điều 18. Văn bản yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù ở nước ngoài về Việt Nam và các tài liệu kèm theo
  6. Điều 19. Tiếp nhận đơn đề nghị được chuyển giao của người đang chấp hành án phạt tù ở nước ngoài
  7. Điều 20. Lập yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù ở nước ngoài về Việt Nam
  8. Điều 21. Tiếp nhận, kiểm tra, chuyển hồ sơ yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù ở nước ngoài về Việt Nam
  9. Điều 22. Thụ lý hồ sơ yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù ở nước ngoài về Việt Nam
  10. Điều 23. Phiên họp sơ thẩm xem xét yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù ở nước ngoài về Việt Nam
  11. Điều 24. Phiên họp phúc thẩm xem xét quyết định tiếp nhận hoặc quyết định từ chối tiếp nhận
  12. Điều 25. Chuyển đổi hình phạt tù
  13. Điều 26. Thi hành quyết định tiếp nhận người đang chấp hành án phạt tù
  14. Điều 27. Hủy quyết định tiếp nhận người đang chấp hành án phạt tù, quyết định thi hành quyết định tiếp nhận người đang chấp hành án phạt tù
  15. Điều 28. Tiếp nhận người được chuyển giao
  16. Điều 29. Tiếp tục chấp hành án phạt tù tại Việt Nam
  17. Điều 30. Thông báo về tình hình chấp hành án của người đang chấp hành án phạt tù được tiếp nhận về Việt Nam

Chương III CHUYỂN GIAO NGƯỜI ĐANG CHẤP HÀNH ÁN PHẠT TÙ TẠI VIỆT NAM CHO NƯỚC NGOÀI

  1. Điều 31. Thẩm quyền quyết định chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù tại Việt Nam cho nước ngoài
  2. Điều 32. Điều kiện chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù tại Việt
  3. Điều 33. Các trường hợp từ chối chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù tại Việt Nam cho nước ngoài
  4. Điều 34. Hồ sơ yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù tại
  5. Điều 35. Văn bản yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù tại Việt Nam cho nước ngoài và các tài liệu kèm theo
  6. Điều 36. Tiếp nhận đơn đề nghị được chuyển giao của người đang chấp hành án phạt tù tại Việt Nam
  7. Điều 37. Lập yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù tại
  8. Điều 38. Tiếp nhận, kiểm tra, chuyển hồ sơ yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù tại Việt Nam cho nước ngoài
  9. Điều 39. Thụ lý hồ sơ yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù tại Việt Nam cho nước ngoài
  10. Điều 40. Phiên họp sơ thẩm xem xét yêu cầu chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù tại Việt Nam cho nước ngoài
  11. Điều 41. Phiên họp phúc thẩm xem xét quyết định chuyển giao hoặc quyết định từ chối chuyển giao
  12. Điều 42. Thi hành quyết định chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù
  13. Điều 43. Hủy quyết định chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù, quyết định thi hành quyết định chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù
  14. Điều 44. Bàn giao người được chuyển giao
  15. Điều 45. Xem xét lại bản án đã tuyên đối với người được chuyển giao
  16. Điều 46. Trao đổi thông tin về tình hình chấp hành án của người được chuyển giao

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 47. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 48. Điều khoản chuyển tiếp