TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Biển Việt Nam số 18/2012/QH13

luật Biển Việt Nam

Số hiệu18/2012/QH13
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành21/06/2012
Ngày có hiệu lực01/01/2013
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 59/VBHN-VPQH ngày 15/08/2025 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ55 điều · 10 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (10)

Mục lục 55 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Áp dụng pháp luật
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nguyên tắc quản lý và bảo vệ biển
  5. Điều 5. Chính sách quản lý và bảo vệ biển
  6. Điều 6. Hợp tác quốc tế về biển
  7. Điều 7. Quản lý nhà nước về biển

Chương II VÙNG BIỂN VIỆT NAM

  1. Điều 8. Xác định đường cơ sở
  2. Điều 9. Nội thủy
  3. Điều 10. Chế độ pháp lý của nội thủy
  4. Điều 11. Lãnh hải
  5. Điều 12. Chế độ pháp lý của lãnh hải
  6. Điều 13. Vùng tiếp giáp lãnh hải
  7. Điều 14. Chế độ pháp lý của vùng tiếp giáp lãnh hải
  8. Điều 15. Vùng đặc quyền kinh tế
  9. Điều 16. Chế độ pháp lý của vùng đặc quyền kinh tế
  10. Điều 17. Thềm lục địa
  11. Điều 18. Chế độ pháp lý của thềm lục địa
  12. Điều 19. Đảo, quần đảo
  13. Điều 20. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của đảo, quần đảo
  14. Điều 21. Chế độ pháp lý của đảo, quần đảo

Chương III HOẠT ĐỘNG TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM

  1. Điều 22. Quy định chung
  2. Điều 23. Đi qua không gây hại trong lãnh hải
  3. Điều 24. Nghĩa vụ khi thực hiện quyền đi qua không gây hại
  4. Điều 25. Tuyến hàng hải và phân luồng giao thông trong lãnh hải phục vụ cho việc đi qua không gây hại
  5. Điều 26. Vùng cấm và khu vực hạn chế hoạt động trong lãnh hải
  6. Điều 27. Tàu quân sự và tàu thuyền công vụ của nước ngoài đến Việt Nam
  7. Điều 28. Trách nhiệm của tàu quân sự và tàu thuyền công vụ của nước ngoài trong vùng biển Việt Nam
  8. Điều 29. Hoạt động của tàu ngầm và các phương tiện đi ngầm khác của nước ngoài trong nội thủy, lãnh hải Việt Nam
  9. Điều 30. Quyền tài phán hình sự đối với tàu thuyền nước ngoài
  10. Điều 31. Quyền tài phán dân sự đối với tàu thuyền nước ngoài
  11. Điều 32. Thông tin liên lạc trong cảng, bến hay nơi trú đậu của Việt Nam
  12. Điều 33. Tìm kiếm, cứu nạn và cứu hộ
  13. Điều 34. Đảo nhân tạo, thiết bị, công trình trên biển
  14. Điều 35. Gìn giữ, bảo vệ tài nguyên và môi trường biển
  15. Điều 36. Nghiên cứu khoa học biển
  16. Điều 37. Quy định cấm trong vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
  17. Điều 38. Cấm tàng trữ, sử dụng, mua bán trái phép vũ khí, chất nổ, chất độc hại
  18. Điều 39. Cấm mua bán người, mua bán, vận chuyển, tàng trữ trái phép chất ma túy
  19. Điều 40. Cấm phát sóng trái phép
  20. Điều 41. Quyền truy đuổi tàu thuyền nước ngoài

Chương IV PHÁT TRIỂN KINH TẾ BIỂN

  1. Điều 42. Nguyên tắc phát triển kinh tế biển
  2. Điều 43. Phát triển các ngành kinh tế biển
  3. Điều 44. Quy hoạch phát triển kinh tế biển
  4. Điều 45. Xây dựng và phát triển kinh tế biển
  5. Điều 46. Khuyến khích, ưu đãi đầu tư phát triển kinh tế trên các đảo và hoạt động trên biển

Chương V TUẦN TRA, KIỂM SOÁT TRÊN BIỂN

  1. Điều 47. Lực lượng tuần tra, kiểm soát trên biển
  2. Điều 48. Nhiệm vụ và phạm vi trách nhiệm tuần tra, kiểm soát trên biển
  3. Điều 49. Cờ, sắc phục và phù hiệu

Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM

  1. Điều 50. Dẫn giải và địa điểm xử lý vi phạm
  2. Điều 51. Biện pháp ngăn chặn
  3. Điều 52. Thông báo cho Bộ Ngoại giao
  4. Điều 53. Xử lý vi phạm

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 54. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 55. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành