TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15

luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân

Số hiệu91/2025/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành26/06/2025
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ39 điều · 13 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (13)

Mục lục 39 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Nguyên tắc bảo vệ dữ liệu cá nhân
  4. Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của chủ thể dữ liệu cá nhân
  5. Điều 5. Áp dụng pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân
  6. Điều 6. Hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân
  7. Điều 7. Hành vi bị nghiêm cấm
  8. Điều 8. Xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân

Chương II BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN · Mục 1 BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN TRONG QUÁ TRÌNH XỬ LÝ DỮ LIỆU CÁ NHÂN

  1. Điều 9. Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân
  2. Điều 10. Yêu cầu rút lại sự đồng ý, yêu cầu hạn chế xử lý dữ liệu cá nhân
  3. Điều 11. Thu thập, phân tích, tổng hợp dữ liệu cá nhân
  4. Điều 12. Mã hóa, giải mã dữ liệu cá nhân
  5. Điều 13. Chỉnh sửa dữ liệu cá nhân
  6. Điều 14. Xóa, hủy, khử nhận dạng dữ liệu cá nhân
  7. Điều 15. Cung cấp dữ liệu cá nhân
  8. Điều 16. Công khai dữ liệu cá nhân
  9. Điều 17. Chuyển giao dữ liệu cá nhân
  10. Điều 18. Các hoạt động khác trong xử lý dữ liệu cá nhân
  11. Điều 19. Xử lý dữ liệu cá nhân trong trường hợp không cần sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân
  12. Điều 20. Chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới
  13. Điều 21. Đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân
  14. Điều 22. Cập nhật hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân và hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới
  15. Điều 23. Thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân

Chương II BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN · Mục 2 BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN TRONG MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG

  1. Điều 24. Bảo vệ dữ liệu cá nhân của trẻ em, người bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
  2. Điều 25. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong tuyển dụng, quản lý, sử dụng người lao động
  3. Điều 26. Bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với thông tin sức khỏe và trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  4. Điều 27. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hoạt động tài chính, ngân hàng, hoạt động thông tin tín dụng
  5. Điều 28. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong kinh doanh dịch vụ quảng cáo
  6. Điều 29. Bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các nền tảng mạng xã hội, dịch vụ truyền thông trực tuyến
  7. Điều 30. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong xử lý dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo, chuỗi khối, vũ trụ ảo, điện toán đám mây
  8. Điều 31. Bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với dữ liệu vị trí cá nhân, dữ liệu sinh trắc học
  9. Điều 32. Bảo vệ dữ liệu cá nhân thu được từ hoạt động ghi âm, ghi hình tại nơi công cộng, hoạt động công cộng

Chương III LỰC LƯỢNG, ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN

  1. Điều 33. Lực lượng bảo vệ dữ liệu cá nhân
  2. Điều 34. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo vệ dữ liệu cá nhân
  3. Điều 35. Kiểm tra hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN

  1. Điều 36. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân
  2. Điều 37. Trách nhiệm của bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên xử lý dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 38. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 39. Quy định chuyển tiếp