Xuất ngũ
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Xuất ngũ là việc hạ sĩ quan, binh sĩ thôi phục vụ tại ngũ trong Quân đội nhân dân.
Theo khoản 4 Điều 3
Luật Nghĩa vụ quân sự số 78/2015/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 133/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 18/09/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Xuất ngũ" xuất hiện trong 56 điều thuộc 26 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Nghĩa vụ quân sự số 78/2015/QH1311 điều
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP6 điều
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP5 điều
- Nghị định số 157/2025/NĐ-CP4 điều
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH3 điều
- Nghị định số 338/2025/NĐ-CP2 điều
- Nghị định số 16/2023/NĐ-CP2 điều
- Nghị định số 49/2019/NĐ-CP2 điều
- Điều 70. Hưởng bảo hiểm xã hội một lần — Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15
… e) Trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e khoản 1 Điều 2 của Luật này khi phục viên, xuất ngũ, thôi việc không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc mà cũng không tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện và không đủ điều kiện để hưởng lương hưu. 2. …
- Điều 41. Chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân nghỉ hưu, chuyển ngành, xuất ngũ, bệnh binh, hy sinh, từ trần — Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14
1. Sĩ quan Công an nhân dân nghỉ hưu được hưởng các quyền lợi sau đây: a) Lương hưu tính trên cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 38 của Luật này và theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội; b) Nếu nghỉ hưu trước hạn tuổi phục vụ theo quy định tại các khoản …
- Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp — Luật Quốc phòng số 22/2018/QH14
…chọn và gọi công dân nhập ngũ, tiếp nhận, tạo điều kiện giải quyết việc làm cho quân nhân xuất ngũ; phối hợp với cơ quan, tổ chức, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân có liên quan trong xây dựng phòng thủ quân khu theo quy định của pháp luật; 3. Trình Hội đồng …
- Điều 18. Đăng ký phục vụ trong ngạch dự bị — Luật Nghĩa vụ quân sự số 78/2015/QH13
…thực hiện nghĩa vụ quân sự thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Hạ sĩ quan, binh sĩ xuất ngũ; b) Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng thôi phục vụ trong Quân đội nhân dân; c) Công dân thôi phục vụ trong Công an nhân dân.
- Điều 22. Cách tính thời gian phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ — Luật Nghĩa vụ quân sự số 78/2015/QH13
…tính từ ngày đơn vị Quân đội nhân dân tiếp nhận đến khi được cấp có thẩm quyền quyết định xuất ngũ. 2. Thời gian đào ngũ, thời gian chấp hành hình phạt tù tại trại giam không được tính vào thời gian phục vụ tại ngũ.
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự
- Đăng ký nghĩa vụ quân sự
- Nhập ngũ
- Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ
- Hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị
- Giải ngạch dự bị
- Trốn tránh thực hiện nghĩa vụ quân sự
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.